癫
Minh họa từ vựng 癫 (diān)
diān HÁN VIỆT: ĐIÊN

癫: điên; rồ; dại; điên loạn; điên dại; điên rồ

điên rồ dại điên loạn điên dại điên rồ

Nét viết & luyện viết chữ 癫

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 癫

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐIÊN (癫, phồn thể: 癲): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 21 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

癫
diān ĐIÊN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

điên; rồ; dại; điên loạn; điên dại; điên rồ

Bộ 疒 (BỘ NẠCH • 5 nét): Bệnh tật, ốm đau, người nằm trên giường bệnh.
Thành phần cấu tạo chữ:
疒 NẠCH (Bệnh tật, ốm đau, người nằm trên giường bệnh.)

Chữ ĐIÊN (癫, phồn thể: 癲): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 21 nét.

Câu ví dụ với từ “癫”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

巨大压力让她癫了。

jùdà yālì ràng tā diānle.

“Áp lực lớn khiến cô ấy điên dại.”

Ví dụ #2

这人不知为何癫了。

zhè rén bùzhī wèihé diānle.

“Người này không biết vì sao mà bị điên.”

Từ “癫” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 癫 (diān)

癫 (diān) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “癫” có phiên âm Pinyin là “diān”, âm Hán Việt là “ĐIÊN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “điên; rồ; dại; điên loạn; điên dại; điên rồ”.

Chữ 癫 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “癫” có tổng cộng 21 nét viết, thuộc bộ thủ 疒. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2020-08-16T18:16:40+07:00