癫: điên; rồ; dại; điên loạn; điên dại; điên rồ
Nét viết & luyện viết chữ 癫
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (21 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐIÊN (癫, phồn thể: 癲): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 21 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
điên; rồ; dại; điên loạn; điên dại; điên rồ
Chữ ĐIÊN (癫, phồn thể: 癲): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 21 nét.
Câu ví dụ với từ “癫”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
巨大压力让她癫了。
jùdà yālì ràng tā diānle.
“Áp lực lớn khiến cô ấy điên dại.”
这人不知为何癫了。
zhè rén bùzhī wèihé diānle.
“Người này không biết vì sao mà bị điên.”
Từ “癫” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 癫 (diān)
癫 (diān) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “癫” có phiên âm Pinyin là “diān”, âm Hán Việt là “ĐIÊN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “điên; rồ; dại; điên loạn; điên dại; điên rồ”.
Chữ 癫 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “癫” có tổng cộng 21 nét viết, thuộc bộ thủ 疒. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.