自残: tự mình hại mình; tự hại
Nét viết & luyện viết chữ 自残
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (15 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Chính giữa khuôn mặt con người, Mũi cao chữ TỰ (自) giữa đời tự tin. Chữ TỰ (自) là chính bản thân, Tự cường tự lập muôn phần vẻ vang.” — Chữ TỰ (自) là chữ tượng hình trong Giáp cốt văn, vẽ chính diện chiếc mũi người với sống mũi và hai cánh mũi cân đối. Do người xưa có thói quen đưa ngón tay chỉ vào mũi mình khi tự xưng, chữ TỰ (自) dần chuyển sang nghĩa chỉ chính bản thân mình, tự chủ, tự nhiên và bắt đầu từ đâu. Về sau, để chỉ riêng bộ phận cái mũi, cổ nhân đã tạo thêm chữ TỴ (鼻) bằng cách ghép thêm chữ TỶ (畀) ở dưới.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
từ, kể từ; bản thân, tự mình
Câu thơ nhớ chữ: “Chính giữa khuôn mặt con người, Mũi cao chữ TỰ (自) giữa đời tự tin. Chữ TỰ (自) là chính bản thân, Tự cường tự lập muôn phần vẻ vang.”
Chữ TỰ (自) là chữ tượng hình trong Giáp cốt văn, vẽ chính diện chiếc mũi người với sống mũi và hai cánh mũi cân đối. Do người xưa có thói quen đưa ngón tay chỉ vào mũi mình khi tự xưng, chữ TỰ (自) dần chuyển sang nghĩa chỉ chính bản thân mình, tự chủ, tự nhiên và bắt đầu từ đâu. Về sau, để chỉ riêng bộ phận cái mũi, cổ nhân đã tạo thêm chữ TỴ (鼻) bằng cách ghép thêm chữ TỶ (畀) ở dưới.
tàn phế, tàn tật khuyết tật; tàn dư sót lại
Chữ TÀN (残, phồn thể: 殘): thuộc bộ ĐÃI (歹), gồm 9 nét, thành phần: 歹 (ĐÃI) + 戈 (QUA). Từ ghép HSK: 残疾 (TÀN TẬT: tàn tật, khuyết tật), 残酷 (TÀN KHỐC: tàn khốc, khốc liệt, tàn nhẫn), 残留 (TÀN LƯU: dư lượng, còn sót lại, tàn dư), 残忍 (TÀN NHẪN: tàn nhẫn, dã man, ác độc).
Câu ví dụ với từ “自残”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
自残肢体
zìcán zhītǐ
“Tự hại thân mình”
骨肉自残
gǔròu zìcán
“Cốt nhục hại nhau”
Từ “自残” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 自残 (zìcán)
自残 (zìcán) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “自残” có phiên âm Pinyin là “zìcán”, âm Hán Việt là “TỰ TÀN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “tự mình hại mình; tự hại”.
Chữ 自残 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “自残” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 自. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.