行程
奢侈
一路顺风
景区
Chủ đề: Kỳ nghỉ • 368 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Kỳ nghỉ (假日)

Chủ đề Kỳ nghỉ gồm 368 từ vựng, được chia thành 16 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Kỳ nghỉ
#2 HSK 9 Danh từ

在攻坚任务阶段性圆满完成后,实验室党支部组织青年科研骨干赴郊外开展徒步拉练与团建郊游活动。

Zài gōng jiān rèn wù jiē duàn xìng yuán mǎn wán chéng hòu, shí yàn shì dǎng zhī bù zǔ zhī qīng nián kē yán gǔ gàn fù jiāo wài kāi zhǎn tú bù lā liàn yǔ tuán jiàn jiāo yóu huó dòng.

“Sau khi nhiệm vụ vượt khó hoàn thành mỹ mãn theo từng giai đoạn, Chi bộ Đảng phòng thí nghiệm đã tổ chức cho các cán bộ nòng cốt nghiên cứu khoa học thanh niên đi ngoại ô dã ngoại ngoại ô đi chơi dã ngoại và hành quân rèn luyện thể lực.”

Bộ: 邑 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 Chủ đề Từ vựng
圣诞前夕
shèngdàn qiánxī THÁNH ĐẢN TIỀN TỊCH

Đêm Giáng sinh

他们不会在圣诞前夕开除精灵的。

tāmen bùhuì zài shèngdàn qiánxī kāichú jīnglíng de

“Họ sẽ không bắn một con yêu tinh vào đêm Giáng sinh.”

Bộ: 土 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 9 Danh từ

在我国首个海滨商业航天发射场附近海滩观礼区,数万名天文航天爱好者共同欢呼见证重型火箭冲天而起的壮丽瞬间。

Zài wǒ guó shǒu gè hǎi bīn shāng yè háng tiān fā shè chǎng fù jìn hǎi tān guān lǐ qū, shù wàn míng tiān wén háng tiān ài hào zhě gòng tóng huān hū jiàn zhèng zhòng xíng huǒ jiàn chōng tiān ér qǐ de zhuàng lì shùn jiān.

“Tại khu vực khán đài bãi biển bờ cát bãi biển gần bãi phóng hàng không vũ trụ thương mại ven biển đầu tiên của nước ta, hàng vạn người đam mê thiên văn hàng không vũ trụ đã cùng reo hò chứng kiến khoảnh khắc tráng lệ quả tên lửa hạng nặng phóng vút lên trời xanh.”

Bộ: 水 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 7 Danh từ

在春光明媚的国家地质公园内,大批市民利用周末节假日携全家出游,在青山绿水间尽享现代生态文明成果。

Zài chūn guāng míng mèi de guó jiā dì zhì gōng yuán nèi, dà pī shì mín lì yòng zhōu mò jié jià rì xié quán jiā chū yóu, zài qīng shān lǜ shuǐ jiān jǐn xiǎng xiàn dài shēng tài wén míng chéng guǒ.

“Bên trong Công viên Địa chất Quốc gia rực rỡ ánh xuân, đông đảo người dân tận dụng ngày nghỉ cuối tuần dẫn theo cả gia đình đi dã ngoại đi du lịch du ngoạn, tận hưởng trọn vẹn thành quả văn minh sinh thái hiện đại giữa non xanh nước biếc.”

Bộ: 凵 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 2 Động từ

每逢过年,千家万户张灯结彩、贴春联、吃年夜饭,沉浸在辞旧迎新的浓厚喜庆氛围中。

Měi féng guò nián, qiān jiā wàn hù zhāng dēng jié cǎi, tiē chūn lián, chī nián yè fàn, chén jìn zài cí jiù yíng xīn de nóng hòu xǐ qìng fēn wéi zhōng.

“Cứ mỗi dịp đón Tết ăn Tết, muôn nhà muôn cửa chăng đèn kết hoa, dán câu đối đỏ, ăn bữa cơm tất niên, đắm mình trong bầu không khí hân hoan rộn rã tiễn năm cũ đón chào năm mới.”

Bộ: 辵 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 Chủ đề Từ vựng

将感应房卡贴近门锁听到滴声即可开门。

jiāng gǎn yìng fáng kǎ tiē jìn mén suǒ tīng dào dī shēng jí kě kāi mén 。

“Áp thẻ từ vào ổ khóa cửa nghe thấy tiếng bíp là có thể mở cửa phòng.”

Bộ: 戶 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 5 Danh từ

经过全队连续数月的日夜奋战,大科学装置核心部件联调测试终于在年前圆满完成。

Jīng guò quán duì lián xù shù yuè de rì yè fèn zhàn, dà kē xué zhuāng zhì hé xīn bù jiàn lián diào cè shì zhōng yú zài nián qián yuán mǎn wán chéng.

“Trải qua nhiều tháng ngày đêm chiến đấu liên tục của toàn đội, bài thử nghiệm kiểm tra hiệu chỉnh liên động linh kiện cốt lõi của thiết bị khoa học lớn cuối cùng đã hoàn thành mỹ mãn trước Tết trước năm mới.”

Bộ: 干 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 1 Danh từ
新年
xīnnián TÂN NIÊN

năm mới

在迎来新年的美好时刻,全国各族人民满怀信心与希望,携手奋进新征程。

Zài yíng lái xīn nián de měi hǎo shí kè, quán guó gè zú rén mín mǎn huái xìn xīn yǔ xī wàng, xié shǒu fèn jìn xīn zhēng chéng.

“Vào thời khắc tốt đẹp đón chào năm mới, nhân dân các dân tộc trên cả nước tràn đầy niềm tin và hy vọng, chung tay tiến bước trên hành trình mới.”

Bộ: 斤 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 3 Danh từ

国庆长假期间,天安门广场上鲜艳的五星红旗在晨曦中高高升起,吸引了数十万群众观礼。

Guó qìng cháng jià qī jiān, tiān ān mén guǎng chǎng shàng xiān yàn de wǔ xīng hóng qí zài chén xī zhōng gāo gāo shēng qǐ, xī yǐn le shù shí wàn qún zhòng guān lǐ.

“Trong kỳ nghỉ lễ Quốc khánh dài ngày, lá cờ đỏ năm sao tươi thắm trên Quảng trường Thiên An Môn kiêu hãnh tung bay lên cao giữa ánh bình minh sớm, thu hút hàng trăm ngàn người dân tới dự lễ chào cờ.”

Bộ: 囗 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 6 Danh từ

文旅部门通过推出非遗民俗演艺与门票减免系列惠民组合拳,有效实现了旅游淡季不淡、全季繁荣。

Wén lǚ bù mén tōng guò tuī chū fēi yí mín sú yǎn yì yǔ mén piào jiǎn miǎn xì liè huì mín zǔ hé quán, yǒu xiào shí xiàn le lǚ yóu dàn jì bù dàn, quán jì fán róng.

“Ngành văn hóa du lịch thông qua việc tung ra gói giải pháp kết hợp an dân gồm biểu diễn nghệ thuật dân gian phi vật thể và miễn giảm vé vào cửa đã thực hiện hiệu quả mục tiêu mùa thấp điểm không hề vắng khách, quanh năm hưng thịnh.”

Bộ: 水 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →