冰块: đá viên (đá trong tủ lạnh)
Nét viết & luyện viết chữ 冰块
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (13 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Hai chấm BĂNG lạnh bên ngoài, Dòng sông nước THỦY miệt mài đông gương. Chữ BĂNG trong suốt kiên cường, Lòng như băng ngọc chẳng vương bụi trần.” — Chữ BĂNG (冰) là chữ hội ý kiêm hình thanh có kết cấu trái phải, gồm bộ BĂNG (冫 - hai chấm băng vẽ những gợn băng kết tinh) ở bên trái và chữ THỦY (水 - dòng nước) ở bên phải. Khi thời tiết giá lạnh, dòng nước lỏng ngưng kết lại thành những khối đá cứng trong suốt, tạo nên hình tượng mặt sông đóng băng mùa đông. Ngoài nghĩa thực là nước đá, chữ BĂNG (冰) còn được dùng để ví von tâm hồn trong trắng, thanh khiết như băng thanh ngọc khiết.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
băng, nước đá; lạnh buốt; ướp đá
Câu thơ nhớ chữ: “Hai chấm BĂNG lạnh bên ngoài, Dòng sông nước THỦY miệt mài đông gương. Chữ BĂNG trong suốt kiên cường, Lòng như băng ngọc chẳng vương bụi trần.”
Chữ BĂNG (冰) là chữ hội ý kiêm hình thanh có kết cấu trái phải, gồm bộ BĂNG (冫 - hai chấm băng vẽ những gợn băng kết tinh) ở bên trái và chữ THỦY (水 - dòng nước) ở bên phải. Khi thời tiết giá lạnh, dòng nước lỏng ngưng kết lại thành những khối đá cứng trong suốt, tạo nên hình tượng mặt sông đóng băng mùa đông. Ngoài nghĩa thực là nước đá, chữ BĂNG (冰) còn được dùng để ví von tâm hồn trong trắng, thanh khiết như băng thanh ngọc khiết.
đồng (tiền), miếng, cục
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái đất THỔ vuông tròn, Phải thêm chữ QUẢI tách hòn đất ra. KHỐI là từng miếng quanh ta, Đồng tiền, chiếc bánh thật là dễ ghi.”
Chữ KHỐI (块) là chữ hình thanh kiêm hội ý (giản thể từ chữ 塊), bên trái là bộ THỔ (土 - đất đai) biểu ý, bên phải là chữ QUẢI (夬 - tách ra, phân định) biểu âm. Nghĩa gốc trong Thuyết Văn Giải Tự của chữ KHỐI là một hòn đất, cục đất được tách rời ra trên mặt ruộng. Về sau, chữ trở thành lượng từ phổ biến chỉ các vật có hình khối, miếng, mảnh (miếng bánh, chiếc đồng hồ) và đơn vị tiền tệ trong khẩu ngữ.
Câu ví dụ với từ “冰块”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我需要一些冰块。
wǒ xūyào yīxiē bīng kuài.
“Tôi cần một ít đá viên.”
他手里拿着冰块。
tā shǒu lǐ názhe bīng kuài.
“Anh ấy đang cầm đá viên.”
Từ “冰块” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 冰块 (bīng kuài)
冰块 (bīng kuài) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “冰块” có phiên âm Pinyin là “bīng kuài”, âm Hán Việt là “BĂNG KHỐI”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “đá viên (đá trong tủ lạnh)”.
Chữ 冰块 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “冰块” có tổng cộng 13 nét viết, thuộc bộ thủ 冫. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.