可口可乐
Minh họa từ vựng 可口可乐
Kěkǒu-Kělè HÁN VIỆT: KHẢ KHẨU KHẢ LẠC

可口可乐: Coca Cola

Coca Cola

Nét viết & luyện viết chữ 可口可乐

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 可

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (14 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Khung ĐINH (丁) vững chãi bên ngoài Bên trong miệng KHẨU (口) miệt mài nói vang Gật đầu đồng ý sẵn sàng Việc gì cũng có thể làm thành công.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

可
kě KHẢ

có thể; quả là, thật là; nhưng mà

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Khung ĐINH (丁) vững chãi bên ngoài Bên trong miệng KHẨU (口) miệt mài nói vang Gật đầu đồng ý sẵn sàng Việc gì cũng có thể làm thành công.”

口
kǒu KHẨU

miệng, mồm; cửa ngõ; nhân khẩu (lượng từ)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
乐
lè / yuè LẠC / NHẠC

vui vẻ, niềm vui (lè); âm nhạc, nhạc cụ (yuè)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bạch ngọc cần đàn gắn tơ tằm, Gỗ Mộc ngân vang khúc tri âm. Nhạc thánh xóa tan niềm tục lụy, An lạc tâm hồn thỏa tháng năm.”

Câu ví dụ với từ “可口可乐”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

喝大量可口可乐对健康不利!

hē dàliàng Kěkǒu-Kělè duì jiànkāng bùlì!

“Uống nhiều coca không tốt cho sức khỏe”

Ví dụ #2

我好久没喝可口可乐了。

wǒ hǎojiǔ méi hē Kěkǒu-Kělè le.

“Lâu lắm rồi tớ chưa uống coca cola.”

Từ “可口可乐” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →