喜酒
Minh họa từ vựng 喜酒
xǐjiǔ HÁN VIỆT: HỈ TỬU

喜酒: rượu cưới; tiệc cưới; đám cưới; chén mừng

rượu cưới tiệc cưới đám cưới chén mừng

Nét viết & luyện viết chữ 喜酒

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 喜

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (5 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên là trống hội vang lừng, THẬP (十) ĐẬU (豆) nhịp gõ tưng bừng gần xa. Dưới thêm bộ KHẨU (口) cười ca, HỶ (喜) là vui sướng chan hòa niềm vui.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

喜
xǐ HỶ

mừng; vui; vui mừng; hoan hỉ

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên là trống hội vang lừng, THẬP (十) ĐẬU (豆) nhịp gõ tưng bừng gần xa. Dưới thêm bộ KHẨU (口) cười ca, HỶ (喜) là vui sướng chan hòa niềm vui.”

酒
jiǔ TỬU

rượu, đồ uống có cồn

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Giọt nước THỦY (氵) ủ bình DẬU (酉), Hương men nồng đượm hóa thành rượu ngon. Chữ TỬU (酒) kết nghĩa sắt son, Tri âm nâng chén nước non vẹn tình.”

Câu ví dụ với từ “喜酒”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

参加亲戚的喜酒让我很开心。

cānjiā qīnqī de xǐjiǔ ràng wǒ hěn kāixīn.

“Tôi rất vui khi tham dự đám cưới của người thân.”

Ví dụ #2

这家饭店经常承办婚礼喜酒。

zhè jiā fàndiàn jīngcháng chéngbàn hūnlǐ xǐjiǔ.

“Khách sạn này thường tổ chức tiệc cưới.”

Từ “喜酒” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →