软饮料
Minh họa từ vựng 软饮料
ruǎnyǐnliào HÁN VIỆT: NHUYỄN ẨM LIỆU

软饮料: nước giải khát (nước ngọt, nước hoa quả)

nước giải khát (nước ngọt nước hoa quả)

Nét viết & luyện viết chữ 软饮料

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 软

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (25 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NHUYỄN (软, phồn thể: 軟): thuộc bộ XA (車), gồm 8 nét, thành phần: 车 (XA) + 欠 (KHIẾM). Từ ghép HSK: 软件 (NHUYỄN KIỆN: phần mềm (máy tính, điện thoại)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

软
ruǎn NHUYỄN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mềm, mềm mại, dịu dàng; yếu ớt

Bộ 車 (BỘ XA • 7 nét): Xe cộ, phương tiện đi lại kéo bằng ngựa hoặc động cơ.
Thành phần cấu tạo chữ:
车 XA (Xe cộ, phương tiện đi lại kéo bằng ngựa hoặc động cơ.) 欠 KHIẾM (Há miệng ngáp, thiếu thốn, thở dài.)

Chữ NHUYỄN (软, phồn thể: 軟): thuộc bộ XA (車), gồm 8 nét, thành phần: 车 (XA) + 欠 (KHIẾM). Từ ghép HSK: 软件 (NHUYỄN KIỆN: phần mềm (máy tính, điện thoại)).

饮
yìn ẨM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cho gia súc uống nước

Bộ 食 (BỘ THỰC • 9 nét): Thức ăn, đồ ăn uống, bữa cơm gia đình, ăn uống no say.
Thành phần cấu tạo chữ:
饣 BỘ THỰC (Đồ ăn thức uống nước ngọt bổ dưỡng.) 欠 BỘ KHIẾM (Người há to miệng ngửa cổ uống nước.)

Câu thơ nhớ chữ: “Thức ăn nước uống bày ra Há miệng uống cạn chan hòa niềm vui. Bên THỰC (饣) bộ KHIẾM (欠) kề bên, Chữ ẨM (饮) mát ngọt làm nên sức đầy.”

Chữ ẨM phồn thể (飲) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ người quỳ bên hũ rượu, thè lưỡi há to miệng (欠) cúi xuống uống nước ngon lành. Sau mở rộng thành thói quen ăn uống, ẩm thực thanh tao.

料
liào LIỆU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nguyên liệu, vật liệu; thức ăn gia súc; dự liệu, đoán trước

Bộ 斗 (BỘ ĐẨU • 4 nét): Cái đấu đong gạo thóc, chòm sao Bắc Đẩu.
Thành phần cấu tạo chữ:
米 MỄ (Hạt gạo, thóc lúa, tinh bột dinh dưỡng.) 斗 ĐẨU (Cái đấu đong gạo thóc, chòm sao Bắc Đẩu.)

Chữ LIỆU (料): thuộc bộ ĐẨU (斗), gồm 10 nét, thành phần: 米 (MỄ) + 斗 (ĐẨU). Từ ghép HSK: 材料 (TÀI LIỆU: tài liệu, vật liệu), 塑料袋 (TỐ LIỆU ĐẠI: túi ni-lông, túi nhựa), 饮料 (ẨM LIỆU: đồ uống, nước giải khát), 原料 (NGUYÊN LIỆU: nguyên liệu, vật liệu thô).

Câu ví dụ với từ “软饮料”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我喜欢喝甜的软饮料。

wǒ xǐhuan hē tián de ruǎnyǐnliào.

“Tôi thích uống đồ uống ngọt.”

Ví dụ #2

餐厅里有很多种软饮料。

cāntīng lǐ yǒu hěnduō zhǒng ruǎnyǐnliào.

“Nhà hàng có rất nhiều loại nước giải khát.”

Từ “软饮料” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →