揣
Minh họa từ vựng 揣 (chuāi)
chuāi HÁN VIỆT: SỦY

揣: giắt vào, nhét trong ngực áo/túi; ôm ấp giấu kín

giắt vào nhét trong ngực áo/túi ôm ấp giấu kín

Nghĩa tiếng Anh (English): to tuck into (pocket/bosom), to carry in pocket

Nét viết & luyện viết chữ 揣

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 揣

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SỦY (揣): thuộc bộ THỦ (手), gồm 12 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 山 (SƠN) + 而 (NHI).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

揣
chuāi SỦY Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

giắt vào, nhét trong ngực áo/túi; ôm ấp giấu kín

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 山 SƠN (Núi non, ngọn núi cao, dãy núi hùng vĩ.) 而 NHI (Râu ria dưới cằm; liên từ 'mà, hơn nữa'.)

Chữ SỦY (揣): thuộc bộ THỦ (手), gồm 12 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 山 (SƠN) + 而 (NHI).

Câu ví dụ với từ “揣”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

青年科学家怀里揣着写满核心物理公式的手稿本,日夜奔波在野外极端地质科学考察第一线。

Qīng nián kē xué jiā huái lǐ chuāi zhe xiě mǎn hé xīn wù lǐ gōng shì de shǒu gǎo běn, rì yè bēn bō zài yě wài jí duān dì zhì kē xué kǎo chá dì yī xiàn.

“Nhà khoa học trẻ tuổi trong ngực áo giắt nhét cuốn sổ tay bản thảo ghi kín các công thức vật lý cốt lõi, ngày đêm bôn ba nơi tuyến đầu khảo sát khoa học địa chất cực đoan dã ngoại.”

With a manuscript of core formulas tucked in his coat, the young scientist worked on field geological frontlines.

Từ “揣” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 揣 (chuāi)

揣 (chuāi) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 7), từ “揣” có phiên âm Pinyin là “chuāi”, âm Hán Việt là “SỦY”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “giắt vào, nhét trong ngực áo/túi; ôm ấp giấu kín” (tiếng Anh: to tuck into (pocket/bosom), to carry in pocket).

Chữ 揣 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “揣” có tổng cộng 12 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 7 Cập nhật: 2015-04-22T12:14:51+07:00