预料: dự liệu, đoán trước, điều lường trước
Nghĩa tiếng Anh (English): to anticipate, to expect, to predict, expectation
Nét viết & luyện viết chữ 预料
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (20 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ DỰ (预, phồn thể: 預): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 10 nét, thành phần: 乛 (ẤT) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 预习 (DỰ TẬP: xem trước bài, chuẩn bị bài trước), 预报 (DỰ BÁO: dự báo, tin dự báo), 预订 (DỰ ĐÍNH: đặt trước (vé, phòng, bàn ăn)), 预防 (DỰ PHÒNG: phòng ngừa, đề phòng, dự phòng).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
dự liệu, đoán trước, điều lường trước
Chữ DỰ (预, phồn thể: 預): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 10 nét, thành phần: 乛 (ẤT) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 预习 (DỰ TẬP: xem trước bài, chuẩn bị bài trước), 预报 (DỰ BÁO: dự báo, tin dự báo), 预订 (DỰ ĐÍNH: đặt trước (vé, phòng, bàn ăn)), 预防 (DỰ PHÒNG: phòng ngừa, đề phòng, dự phòng).
nguyên liệu, vật liệu; thức ăn gia súc; dự liệu, đoán trước
Chữ LIỆU (料): thuộc bộ ĐẨU (斗), gồm 10 nét, thành phần: 米 (MỄ) + 斗 (ĐẨU). Từ ghép HSK: 材料 (TÀI LIỆU: tài liệu, vật liệu), 塑料袋 (TỐ LIỆU ĐẠI: túi ni-lông, túi nhựa), 饮料 (ẨM LIỆU: đồ uống, nước giải khát), 原料 (NGUYÊN LIỆU: nguyên liệu, vật liệu thô).
Câu ví dụ với từ “预料”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
新一代深地科学钻探工程在地层万米深处成功获取到了此前完全未曾预料到的罕见地质构造岩芯样品。
Xīn yí dài shēn dì kē xué zuān tàn gōng chéng zài dì céng wàn mǐ shēn chù chéng gōng huò qǔ dào le cǐ qián wán quán wèi céng yù liào dào de hǎn jiàn dì zhì gòu zào yán xìn yàng pǐn.
“Công trình khoan thăm dò khoa học lòng đất sâu thế hệ mới ở độ sâu vạn mét dưới tầng địa chất đã thu thập thành công các mẫu vật lõi đá cấu tạo địa chất hiếm thấy mà trước đây hoàn toàn chưa từng dự liệu tính trước.”
The deep continental drilling project retrieved rare structural rock cores from 10,000 meters deep that were entirely unanticipated.
深刻领悟“预料”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ yù liào ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “预料” (dự liệu, đoán trước, điều lường trước - DỰ LIỆU) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "预料" (dự liệu, đoán trước, điều lường trước) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “预料” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 预料 (yù liào)
预料 (yù liào) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “预料” có phiên âm Pinyin là “yù liào”, âm Hán Việt là “DỰ LIỆU”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “dự liệu, đoán trước, điều lường trước” (tiếng Anh: to anticipate, to expect, to predict, expectation).
Chữ 预料 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “预料” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 頁. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.