渺茫: mù mịt; mịt mù; mênh mông mù mịt
Nét viết & luyện viết chữ 渺茫
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (21 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ MIỂU (渺): thuộc bộ THỦY (水), gồm 12 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 目 (MỤC) + 小 (TIỂU). Từ ghép HSK: 渺小 (MIỂU TIỂU: nhỏ bé, bé nhỏ li ti trước vũ trụ bao la).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
mù mịt; mịt mù; mênh mông mù mịt
Chữ MIỂU (渺): thuộc bộ THỦY (水), gồm 12 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 目 (MỤC) + 小 (TIỂU). Từ ghép HSK: 渺小 (MIỂU TIỂU: nhỏ bé, bé nhỏ li ti trước vũ trụ bao la).
mù mịt; mịt mù; mênh mông mù mịt
Chữ MANG (茫): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 9 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 亠 (ĐẦU). Từ ghép HSK: 茫茫 (MANG MANG: mênh mông, mịt mùng mờ mịt, bao la bát ngát), 茫然 (MANG NHIÊN: mờ mịt, ngơ ngác, bàng hoàng không biết làm sao).
Câu ví dụ với từ “渺茫”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
远方的路渺茫不清。
yuǎnfāng de lù miǎománg bù qīng.
“Con đường xa xăm mơ hồ không rõ.”
海上的船影越来越渺茫。
hǎishàng de chuányǐng yuè lái yuè miǎománg.
“Bóng tàu trên biển ngày càng mờ ảo.”
Từ “渺茫” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 渺茫 (miǎománg)
渺茫 (miǎománg) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “渺茫” có phiên âm Pinyin là “miǎománg”, âm Hán Việt là “MIỂU MANG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “mù mịt; mịt mù; mênh mông mù mịt”.
Chữ 渺茫 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “渺茫” có tổng cộng 21 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.