猜疑
Minh họa từ vựng 猜疑 (cāiyí)
cāiyí HÁN VIỆT: SAI NGHI

猜疑: ngờ vực; nghi ngờ; ngờ hoặc

ngờ vực nghi ngờ ngờ hoặc

Nét viết & luyện viết chữ 猜疑

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 猜

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (25 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SAI (猜): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 11 nét, thành phần: 犭 (KHUYỂN) + 青 (THANH).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

猜
cāi SAI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đoán, phỏng đoán

Bộ 犬 (BỘ KHUYỂN • 4 nét): Con chó, các loài thú bốn chân săn mồi.
Thành phần cấu tạo chữ:
犭 KHUYỂN (Chó, thú săn, động vật 4 chân.) 青 THANH (Màu xanh biếc của cây cỏ, tuổi trẻ thanh xuân tươi đẹp.)

Chữ SAI (猜): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 11 nét, thành phần: 犭 (KHUYỂN) + 青 (THANH).

疑
yí NGHI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nghi ngờ; ngờ vực; nghi hoặc; hoài nghi

Bộ 疋 (BỘ THẤT • 5 nét): Bàn chân bước đi, cuộn vải súc vải nguyên tấm.
Thành phần cấu tạo chữ:
𠤕 NGƯỜI CẦM GẬY CHỐNG (Ông già cầm gậy chống ngơ ngác.) 疋 / 止 BỘ CHỈ (Bàn chân ngập ngừng dừng bước không dám bước tiếp.)

Câu thơ nhớ chữ: “Cầm gậy dừng bước ngã ba Nhìn quanh nghi hoặc biết là về đâu. Dưới CHỈ (疋) dừng bước đắn đo, Chữ NGHI (疑) hỏi kỹ sao cho tỏ tường.”

Chữ NGHI (疑) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ người già cầm gậy chống đứng ở ngã ba đường, ngoảnh đầu qua lại nhìn ngập ngừng không biết rẽ ngả nào. Biểu thị tâm lý hoài nghi, bất định chưa rõ chân tướng.

Câu ví dụ với từ “猜疑”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他对朋友产生了猜疑。

tā duì péngyou chǎnshēngle cāiyí.

“Anh ấy đã nảy sinh nghi ngờ đối với bạn bè.”

Ví dụ #2

不要轻易猜疑别人。

bùyào qīngyì cāiyí biérén.

“Đừng vội nghi ngờ người khác.”

Từ “猜疑” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 猜疑 (cāiyí)

猜疑 (cāiyí) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “猜疑” có phiên âm Pinyin là “cāiyí”, âm Hán Việt là “SAI NGHI”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “ngờ vực; nghi ngờ; ngờ hoặc”.

Chữ 猜疑 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “猜疑” có tổng cộng 25 nét viết, thuộc bộ thủ 犬. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2022-07-20T21:56:57+07:00