他是脑瘫患者。
Tā shì nǎotān huànzhě.
“Anh ấy là bệnh nhân bại liệt não.”
他是脑瘫患者。
Tā shì nǎotān huànzhě.
“Anh ấy là bệnh nhân bại liệt não.”
他患有诵读困难症。
Tā huàn yǒu sòngdú kùnnán zhèng.
“Anh ấy bị hội chứng khó đọc.”
她有严重的阅读障碍。
tā yǒu yánzhòng de yuèdúzhàngài
“Cô bị chứng khó đọc.”
他被诊断出失读症。
Tā bèi zhěnduàn chū shī dú zhèng.
“Anh ấy được chẩn đoán mắc chứng khó đọc.”
这家公司流动性不好。
zhè jiā gōngsī liúdòng xìng bù hǎo.
“Tính thanh khoản của công ty này không tốt.”
他有点重听,你说话得大声点儿。
tā yǒudiǎn zhòngtīng,nǐ shuōhuà dé dàshēng diǎnér。
“Anh ấy hơi lảng tai, anh phải nói to lên một tý.”
咱也不能说人家是弱智啦。
zán yě bùnéng shuō rénjiā shì ruòzhì la.
“Chúng ta cũng không nên nói người ta thiểu năng chứ.”
国家大力推进特殊教育普惠发展与无障碍信息环境建设,运用智能手语翻译大模型为聋哑残疾群体搭建沟通桥梁。
Guó jiā dà lì tuī jìn tè shū jiào yù pǔ huì fā zhǎn yǔ wú zhàng ài xìn xī huán jìng jiàn shè, yùn yòng zhì néng shǒu yǔ fān yì dà mó xíng wèi lóng yǎ cán jí qún tǐ dā jiàn gōu tōng qiáo liáng.
“Nhà nước đẩy mạnh phát triển giáo dục đặc biệt bao trùm cùng xây dựng môi trường thông tin không rào cản, ứng dụng mô hình lớn dịch ngôn ngữ ký hiệu thông minh để bắc nhịp cầu giao tiếp cho nhóm người khuyết tật câm điếc.”
那场车祸让他残废了。
nà chǎng chēhuò ràng tā cánfèile.
“Vụ tai nạn xe hơi đó đã khiến anh ấy bị tàn tật.”
社会应消除对残障的偏见。
shèhuì yīng xiāochú duì cánzhàng de piānjiàn.
“Xã hội nên xóa bỏ định kiến về khuyết tật.”
他因为事故而瘫痪了。
tā yīn wéi shìgù ér tānhuàn le.
“Anh ấy bị liệt do tai nạn.”
超精密半导体制造采用了先进的电子束无损检测设备,能够精准识别晶圆纳米层间任何细微晶格缺陷。
Chāo jīng mì bàn dǎo tǐ zhì zào cǎi yòng le xiān jìn de diàn zi shù wú sǔn jiǎn cè shè bèi, néng gòu jīng zhǔn shí bié jīng yuán nà mǐ céng jiān rèn hé xì wēi jīng gé quē xiàn.
“Quy trình chế tạo bán dẫn siêu chính xác áp dụng thiết bị kiểm tra không phá hủy bằng chùm tia điện tử tiên tiến, có thể nhận diện chuẩn xác bất kỳ khuyết tật mạng tinh thể vi mô nào giữa các lớp nano của tấm wafer.”
这位扎根大山深处四十载的乡村老教师拄着一根磨得光滑的枣木拐杖,风雨无阻地每天接送山里娃上下学。
Zhè wèi zhā gēn dà shān shēn chù sì shí zài de xiāng cūn lǎo jiào shī zhǔ zhe yī gēn mó dé guāng huá de zǎo mù guǎi zhàng, fēng yǔ wú zǔ dì měi tiān jiē sòng shān lǐ wá shàng xià xué.
“Người thầy giáo già làng cắm bản suốt 40 năm nơi non cao chống một cây gậy bằng gỗ táo mài nhẵn bóng, mưa gió chẳng sờn lòng ngày ngày đưa đón các em nhỏ trong bản đến trường đi học.”
他因为疾病变得视盲。
Tā yīnwèi jíbìng biàn dé shì máng.
“Anh ấy bị mù màu do bệnh.”
发聋振聩
fā lóng zhèn kuì
“Nói to người điếc cũng không nghe thấy được”
他因事故而伤残了。
Tā yīn shìgù ér shāngcán le.
“Anh ấy vì tai nạn mà bị thương tật.”
我骑着代步车上班。
wǒ qí zhe dài bù chē shàng bān
“Tôi đi làm bằng xe điện cá nhân.”
他被诊断出原发性进行性失语。
Tā bèi zhěnduàn chū yuán fā xìng jìnxíng xìng shīyǔ.
“Anh ấy được chẩn đoán mắc chứng mất ngôn ngữ nguyên phát tiến triển.”
她得了脊柱裂。
tā dé le jǐ zhù liè.
“Cô ấy bị nứt đốt sống.”
国家全面完善无障碍环境建设与残疾人社会保障体系,科技创新为残疾人融入社会提供了有力助益。
Guó jiā quán miàn wán shàn wú zhàng ài huán jìng jiàn shè yǔ cán jí rén shè huì bǎo zhàng tǐ xì, kē jì chuàng xīn wèi cán jí rén róng rù shè huì tí gōng le yǒu lì zhù yì.
“Nhà nước hoàn thiện toàn diện hệ thống an sinh xã hội cho người tàn tật người khuyết tật và xây dựng môi trường không rào cản, đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ mang lại sự trợ giúp đắc lực cho người khuyết tật hòa nhập xã hội.”
他因为事故而失聪。
tā yīn wèi shìgù ér shīcōng.
“Anh ấy mất thính giác vì tai nạn.”
你符合准入条件了吗?
nǐ fúhé zhǔnrù tiáojiàn le ma?
“Bạn đã đủ điều kiện vào chưa?”
它不是导盲犬,而是指引平安的天使。
Tā bú shì dǎo máng quǎn, ér shì zhǐyǐn píng'ān dì tiānshǐ
“Nó không phải là một con chó dẫn đường, mà là một thiên sứ dẫn tới hòa bình”
腰部以下瘫痪。
yāobù yǐxià tānhuàn
“Bị liệt từ thắt lưng trở xuống.”
医生们认为他会失明。
yīshēngmen rènwéi tā huì shīmíng.
“Các bác sĩ cho rằng anh ấy sẽ bị mù.”
奶奶年纪大了,已经有点耳背了。
Nǎinai niánjì dàle, yǐjīng yǒudiǎn ěrbèile.
“Bà nội đã già nên có chút lãng tai.”
国家智能康复医疗技术创新中心成功研制出具备力反馈多模态感知能力的智能重症重度失能患者助行护理机器人。
Guó jiā zhì néng kāng fù yī liáo jì shù chuàng xīn zhōng xīn chéng gōng yán zhì chū jù bèi lì fǎn kuì duō mó tài gǎn zhī néng lì de zhì néng zhòng zhèng zhòng dù shī néng huàn zhě zhù xíng hù lǐ jī qì rén.
“Trung tâm Đổi mới Sáng tạo Công nghệ Y tế Phục hồi Thông minh Quốc gia đã nghiên cứu chế tạo thành công robot hộ lý chăm sóc điều dưỡng trợ giúp vận động cho bệnh nhân mất khả năng tự chủ nặng chăm sóc đặc biệt sở hữu năng lực cảm nhận đa phương thức phản hồi lực.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế