✦ ▲
Chủ đề: Tàn tật
✦ ▲
✦ 聋哑
✦ 缺陷
✦ 拐杖
✦ 残疾人
✦ Chủ đề: • 70 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề:

Chủ đề này gồm 3 phần học (Đang xem Phần 1 — 70 từ):
Đang hiển thị 30 / 70 từ vựng chủ đề
#10 HSK 6 Danh từ

国家大力推进特殊教育普惠发展与无障碍信息环境建设,运用智能手语翻译大模型为聋哑残疾群体搭建沟通桥梁。

Guó jiā dà lì tuī jìn tè shū jiào yù pǔ huì fā zhǎn yǔ wú zhàng ài xìn xī huán jìng jiàn shè, yùn yòng zhì néng shǒu yǔ fān yì dà mó xíng wèi lóng yǎ cán jí qún tǐ dā jiàn gōu tōng qiáo liáng.

“Nhà nước đẩy mạnh phát triển giáo dục đặc biệt bao trùm cùng xây dựng môi trường thông tin không rào cản, ứng dụng mô hình lớn dịch ngôn ngữ ký hiệu thông minh để bắc nhịp cầu giao tiếp cho nhóm người khuyết tật câm điếc.”

Bộ: 手 • 28 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 Chủ đề Từ vựng
残障
cánzhàng TÀN CHƯỚNG

khuyết tật

社会应消除对残障的偏见。

shèhuì yīng xiāochú duì cánzhàng de piānjiàn.

“Xã hội nên xóa bỏ định kiến về khuyết tật.”

#14 HSK 6 Danh từ

超精密半导体制造采用了先进的电子束无损检测设备,能够精准识别晶圆纳米层间任何细微晶格缺陷。

Chāo jīng mì bàn dǎo tǐ zhì zào cǎi yòng le xiān jìn de diàn zi shù wú sǔn jiǎn cè shè bèi, néng gòu jīng zhǔn shí bié jīng yuán nà mǐ céng jiān rèn hé xì wēi jīng gé quē xiàn.

“Quy trình chế tạo bán dẫn siêu chính xác áp dụng thiết bị kiểm tra không phá hủy bằng chùm tia điện tử tiên tiến, có thể nhận diện chuẩn xác bất kỳ khuyết tật mạng tinh thể vi mô nào giữa các lớp nano của tấm wafer.”

Bộ: 金 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 6 Danh từ

这位扎根大山深处四十载的乡村老教师拄着一根磨得光滑的枣木拐杖,风雨无阻地每天接送山里娃上下学。

Zhè wèi zhā gēn dà shān shēn chù sì shí zài de xiāng cūn lǎo jiào shī zhǔ zhe yī gēn mó dé guāng huá de zǎo mù guǎi zhàng, fēng yǔ wú zǔ dì měi tiān jiē sòng shān lǐ wá shàng xià xué.

“Người thầy giáo già làng cắm bản suốt 40 năm nơi non cao chống một cây gậy bằng gỗ táo mài nhẵn bóng, mưa gió chẳng sờn lòng ngày ngày đưa đón các em nhỏ trong bản đến trường đi học.”

Bộ: 矢 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 Chủ đề Từ vựng
失语
shīyǔ THẤT NGỮ

mất ngôn ngữ

他被诊断出原发性进行性失语。

Tā bèi zhěnduàn chū yuán fā xìng jìnxíng xìng shīyǔ.

“Anh ấy được chẩn đoán mắc chứng mất ngôn ngữ nguyên phát tiến triển.”

#23 HSK 6 Danh từ

国家全面完善无障碍环境建设与残疾人社会保障体系,科技创新为残疾人融入社会提供了有力助益。

Guó jiā quán miàn wán shàn wú zhàng ài huán jìng jiàn shè yǔ cán jí rén shè huì bǎo zhàng tǐ xì, kē jì chuàng xīn wèi cán jí rén róng rù shè huì tí gōng le yǒu lì zhù yì.

“Nhà nước hoàn thiện toàn diện hệ thống an sinh xã hội cho người tàn tật người khuyết tật và xây dựng môi trường không rào cản, đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ mang lại sự trợ giúp đắc lực cho người khuyết tật hòa nhập xã hội.”

Bộ: 人 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#30 HSK 9 Danh từ

国家智能康复医疗技术创新中心成功研制出具备力反馈多模态感知能力的智能重症重度失能患者助行护理机器人。

Guó jiā zhì néng kāng fù yī liáo jì shù chuàng xīn zhōng xīn chéng gōng yán zhì chū jù bèi lì fǎn kuì duō mó tài gǎn zhī néng lì de zhì néng zhòng zhèng zhòng dù shī néng huàn zhě zhù xíng hù lǐ jī qì rén.

“Trung tâm Đổi mới Sáng tạo Công nghệ Y tế Phục hồi Thông minh Quốc gia đã nghiên cứu chế tạo thành công robot hộ lý chăm sóc điều dưỡng trợ giúp vận động cho bệnh nhân mất khả năng tự chủ nặng chăm sóc đặc biệt sở hữu năng lực cảm nhận đa phương thức phản hồi lực.”

Bộ: 土 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →