聋哑
缺陷
拐杖
残疾人
✦ Chủ đề: • 70 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề:

Chủ đề này gồm 3 phần học (Đang xem Phần 2 — 24 từ):
Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#6 HSK 9 Danh từ

国家智能康复医疗技术创新中心成功研制出具备力反馈多模态感知能力的智能重症重度失能患者助行护理机器人。

Guó jiā zhì néng kāng fù yī liáo jì shù chuàng xīn zhōng xīn chéng gōng yán zhì chū jù bèi lì fǎn kuì duō mó tài gǎn zhī néng lì de zhì néng zhòng zhèng zhòng dù shī néng huàn zhě zhù xíng hù lǐ jī qì rén.

“Trung tâm Đổi mới Sáng tạo Công nghệ Y tế Phục hồi Thông minh Quốc gia đã nghiên cứu chế tạo thành công robot hộ lý chăm sóc điều dưỡng trợ giúp vận động cho bệnh nhân mất khả năng tự chủ nặng chăm sóc đặc biệt sở hữu năng lực cảm nhận đa phương thức phản hồi lực.”

Bộ: 土 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 8 Động từ

国家实验室建立了严格的精密实验仪器废旧零部件无害化绿色循环利用全生命周期管理制度。

Guó jiā shí yàn shì jiàn lì le yán gé de jīng mì shí yàn yí qì fèi jiù líng bù jiàn wú hài huà lǜ sè xún huán lì yòng quán shēng mìng zhōu qī guǎn lǐ zhì dù.

“Phòng thí nghiệm quốc gia đã xây dựng chế độ quản lý toàn bộ vòng đời tận dụng tuần hoàn xanh vô hại hóa các linh kiện phụ tùng phế liệu cũ bỏ đi của dụng cụ thực nghiệm chính xác nghiêm ngặt.”

Bộ: 手 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 6 Danh từ

科研团队完全自主研发的智能导盲机器狗利用激光雷达与机器视觉,能够精准引导盲人安全无障碍过马路。

Kē yán tuán duì wán quán zì zhǔ yán fā de zhì néng dǎo máng jī qì gǒu lì yòng jī guāng léi dá yǔ jī qì shì jué, néng gòu jīng zhǔn yǐn dǎo máng rén ān quán wú zhàng ài guò mǎ lù.

“Chú chó robot dẫn đường thông minh do đội ngũ nghiên cứu khoa học hoàn toàn tự chủ nghiên cứu phát triển sử dụng thị giác máy tính và radar laser có thể dẫn đường chuẩn xác cho người khiếm thị người mù qua đường an toàn không rào cản.”

Bộ: 人 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 6 Danh từ

安全生产人命关天,必须时刻保持如履薄冰的警觉性,坚决克服任何麻痹大意思想与侥幸松懈心理。

Ān quán shēng chǎn rén mìng guān tiān, bì xū shí kè bǎo chí rú lǚ bó bīng de jǐng jué xìng, jiān jué kè fú rèn hé má bì dà yì sī xiǎng yǔ jiǎo xìng sōng xiè xīn lǐ.

“An toàn sản xuất liên quan trực tiếp đến tính mạng con người, bắt buộc phải luôn luôn giữ vững sự cảnh giác như bước trên băng mỏng, kiên quyết khắc phục mọi tư tưởng lơ là mất cảnh giác chủ quan cùng tâm lý buông lỏng cầu may.”

Bộ: 麻 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 5 Tính từ

在日常学习和工作中,我们需要学会如何更好地瞎。

zài rì cháng xué xí hé gōng zuò zhōng, wǒ men xū yào xué huì rú hé gèng hǎo dì xiā。

“Trong học tập và công việc hàng ngày, chúng ta cần học cách mù một cách tốt hơn.”

Bộ: 言 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 Chủ đề Từ vựng
智障
zhìzhàng TRÍ CHƯỚNG

thiểu năng

智障的人需要更多的关爱。

zhìzhàng de rén xūyào gèng duō de guān'ài.

“Người thiểu năng cần nhiều sự quan tâm hơn.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →