缺陷: khuyết tật, khiếm khuyết, nhược điểm kỹ thuật
Nghĩa tiếng Anh (English): defect, flaw, shortcoming, blemish
Nét viết & luyện viết chữ 缺陷
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (27 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHUYẾT (缺): thuộc bộ PHẪU (缶), gồm 10 nét (4 nét phụ), thành phần: 缶 (PHẪU) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 缺点 (KHUYẾT ĐIỂM: khuyết điểm, nhược điểm), 缺少 (KHUYẾT THIỂU: thiếu thốn, thiếu hụt), 缺乏 (KHUYẾT PHẠP: thiếu thốn, thiếu hụt, không đủ), 缺口 (KHUYẾT KHẨU: chỗ khuyết, lỗ hổng thiếu hụt; vết nứt vỡ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
thiếu, khuyết, vắng mặt; khuyết điểm
Chữ KHUYẾT (缺): thuộc bộ PHẪU (缶), gồm 10 nét (4 nét phụ), thành phần: 缶 (PHẪU) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 缺点 (KHUYẾT ĐIỂM: khuyết điểm, nhược điểm), 缺少 (KHUYẾT THIỂU: thiếu thốn, thiếu hụt), 缺乏 (KHUYẾT PHẠP: thiếu thốn, thiếu hụt, không đủ), 缺口 (KHUYẾT KHẨU: chỗ khuyết, lỗ hổng thiếu hụt; vết nứt vỡ).
hố bẫy; cạm hố
Chữ HÃM (陷): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 勹 (BAO) + 臼 (CỮU). Từ ghép HSK: 缺陷 (KHUYẾT HÃM: khuyết tật, khiếm khuyết, nhược điểm kỹ thuật), 诬陷 (VU HÃM: vu oan giá họa, gắp lửa bỏ tay người, vu cáo), 陷害 (HÃM HẠI: hãm hại, gài bẫy mưu hại người khác), 陷入 (HÃM NHẬP: rơi vào, lún sâu vào (tình thế khó khăn, suy thoái)).
Câu ví dụ với từ “缺陷”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
超精密半导体制造采用了先进的电子束无损检测设备,能够精准识别晶圆纳米层间任何细微晶格缺陷。
Chāo jīng mì bàn dǎo tǐ zhì zào cǎi yòng le xiān jìn de diàn zi shù wú sǔn jiǎn cè shè bèi, néng gòu jīng zhǔn shí bié jīng yuán nà mǐ céng jiān rèn hé xì wēi jīng gé quē xiàn.
“Quy trình chế tạo bán dẫn siêu chính xác áp dụng thiết bị kiểm tra không phá hủy bằng chùm tia điện tử tiên tiến, có thể nhận diện chuẩn xác bất kỳ khuyết tật mạng tinh thể vi mô nào giữa các lớp nano của tấm wafer.”
Ultra-precision semiconductor manufacturing employs electron-beam inspection to detect micro-lattice defects between wafer layers.
深刻领悟“缺陷”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ quē xiàn ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “缺陷” (khuyết tật, khiếm khuyết, nhược điểm kỹ thuật - KHUYẾT HÃM) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "缺陷" (khuyết tật, khiếm khuyết, nhược điểm kỹ thuật) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “缺陷” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn