伤残
Minh họa từ vựng 伤残
shāng cán HÁN VIỆT: THƯƠNG TÀN

伤残: hư hỏng; bị tổn hại; bị tàn phá

hư hỏng bị tổn hại bị tàn phá

Nét viết & luyện viết chữ 伤残

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 伤

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “伤残” (shāng cán) có âm Hán Việt là “THƯƠNG TÀN”, thuộc bộ thủ 亻, mang nghĩa chính là “hư hỏng; bị tổn hại; bị tàn phá”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

伤
shāng THƯƠNG

bị thương, làm tổn thương; vết thương

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
残
cán TÀN

tàn phế, tàn tật khuyết tật; tàn dư sót lại

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “伤残”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他因事故而伤残了。

Tā yīn shìgù ér shāngcán le.

“Anh ấy vì tai nạn mà bị thương tật.”

Từ “伤残” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →