诵读困难症
Minh họa từ vựng 诵读困难症
sòngdú kùnnán zhèng HÁN VIỆT: TỤNG ĐỘC KHỐN NAN CHỨNG

诵读困难症: hội chứng khó đọc

hội chứng khó đọc

Nét viết & luyện viết chữ 诵读困难症

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 诵

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (14 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Nói lời theo chữ trang kinh Bán đi nông nổi đổi mình tài hoa. Bên NGÔN (讠) chữ MẠI (卖) chuyên cần, Chữ ĐỘC (读) đọc sách muôn phần mở mang.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

诵
sòngdú kùnnán zhèng TỤNG ĐỘC KHỐN NAN CHỨNG

hội chứng khó đọc

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
读
dú ĐỘC

đọc

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Nói lời theo chữ trang kinh Bán đi nông nổi đổi mình tài hoa. Bên NGÔN (讠) chữ MẠI (卖) chuyên cần, Chữ ĐỘC (读) đọc sách muôn phần mở mang.”

困
kùn KHỐN

buồn ngủ

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
难
nán / nàn NAN / NẠN

khó, khó khăn, khó chịu (nán); tai nạn, thảm họa, trách móc (nàn)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
症
zhèng CHỨNG

chứng bệnh; chứng

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “诵读困难症”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他患有诵读困难症。

Tā huàn yǒu sòngdú kùnnán zhèng.

“Anh ấy bị hội chứng khó đọc.”

Từ “诵读困难症” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →