视盲: mù màu
Nét viết & luyện viết chữ 视盲
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (7 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Bộ THỊ bên trái tỏ điềm lành, Chữ KIẾN bên phải mắt nhìn nhanh. Quan sát tỏ tường trong trời đất, Coi trọng chân tình, sống trung thành.” — Chữ THỊ (视/視) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ THỊ (礻/示 - bày tỏ, hiển hiện) bên trái biểu âm và bộ KIẾN (见/見 - con mắt nhìn thấy) bên phải biểu ý. Khi sự vật hiển lộ rõ ràng trước mắt để con người chăm chú quan sát, suy xét thấu đáo thì gọi là THỊ (视). Từ nghĩa gốc là nhìn ngắm, thị giác, chữ mở rộng thành sự xem xét, coi sóc và thái độ trân trọng đối với con người cũng như mọi việc xung quanh.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
nhìn, xem; coi như
Câu thơ nhớ chữ: “Bộ THỊ bên trái tỏ điềm lành, Chữ KIẾN bên phải mắt nhìn nhanh. Quan sát tỏ tường trong trời đất, Coi trọng chân tình, sống trung thành.”
Chữ THỊ (视/視) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ THỊ (礻/示 - bày tỏ, hiển hiện) bên trái biểu âm và bộ KIẾN (见/見 - con mắt nhìn thấy) bên phải biểu ý. Khi sự vật hiển lộ rõ ràng trước mắt để con người chăm chú quan sát, suy xét thấu đáo thì gọi là THỊ (视). Từ nghĩa gốc là nhìn ngắm, thị giác, chữ mở rộng thành sự xem xét, coi sóc và thái độ trân trọng đối với con người cũng như mọi việc xung quanh.
mù; đui; lòa
Câu thơ nhớ chữ: “Trên là chữ VONG nghĩa mất đi, Dưới là bộ MỤC mắt nhìn gì. Đôi mắt mất đi ánh sáng tỏ, Chữ MANH nhắc chớ bước mê si.”
Chữ MANH (盲) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trên dưới, gồm chữ VONG (亡 - mất đi) vừa biểu âm vừa biểu ý ở trên và bộ MỤC (目 - con mắt) ở dưới. Hai bộ phận hợp lại diễn tả tình trạng đôi mắt bị mất đi thị lực, không nhìn thấy ánh sáng. Từ nghĩa gốc chỉ sự khiếm thị (như MANH NHÂN), chữ MANH mở rộng sang nghĩa ẩn dụ chỉ sự thiếu hiểu biết hoặc hành động mù quáng, thiếu suy xét (MANH ĐỘNG).
Câu ví dụ với từ “视盲”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他因为疾病变得视盲。
Tā yīnwèi jíbìng biàn dé shì máng.
“Anh ấy bị mù màu do bệnh.”
Từ “视盲” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn