阅读障碍
Minh họa từ vựng 阅读障碍
yuèdú zhàng'ài HÁN VIỆT: DUYỆT ĐỘC CHƯỚNG NGẠI

阅读障碍: khó khăn trong đọc

khó khăn trong đọc

Nét viết & luyện viết chữ 阅读障碍

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 阅

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ DUYỆT (阅, phồn thể: 閱): thuộc bộ MÔN (門), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 门 (MÔN) + 丷 (BÁT) + 口 (KHẨU) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 阅读 (DUYỆT ĐỘC: đọc, đọc sách, việc đọc).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

阅
yuèdú zhàng'ài DUYỆT ĐỘC CHƯỚNG NGẠI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

khó khăn trong đọc

Bộ 门 (BỘ MÔN • 8 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
门 MÔN (Cánh cổng lớn, hai cánh cửa nhà, môn học, gia tộc.) 丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 儿 NHI (Đứa trẻ, thanh niên, đôi chân người đang bước đi nhanh nhẹn.)

Chữ DUYỆT (阅, phồn thể: 閱): thuộc bộ MÔN (門), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 门 (MÔN) + 丷 (BÁT) + 口 (KHẨU) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 阅读 (DUYỆT ĐỘC: đọc, đọc sách, việc đọc).

读
dú ĐỘC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đọc

Bộ 讠 (BỘ NGÔN • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 BỘ NGÔN (Lời nói đọc to thành tiếng vang.) 卖 CHỮ MẠI (GIẢN THỂ TỪ THỤC 𧶠) (Trao đổi, bỏ công sức để thu về kho tàng kiến thức uyên bác.)

Câu thơ nhớ chữ: “Nói lời theo chữ trang kinh Bán đi nông nổi đổi mình tài hoa. Bên NGÔN (讠) chữ MẠI (卖) chuyên cần, Chữ ĐỘC (读) đọc sách muôn phần mở mang.”

Chữ ĐỘC (读/讀) là chữ hình thanh, gồm bộ Ngôn (讠) và chữ Thục (trao đổi, liên tục). Đọc sách là cuộc đối thoại vượt thời gian giữa người đọc với các bậc thánh hiền, đọc để thông tỏ đạo lý làm người.

障
yuèdú zhàng'ài DUYỆT ĐỘC CHƯỚNG NGẠI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

khó khăn trong đọc

Bộ 阝 (BỘ ẤP / PHỤ • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
阝 ẤP / PHỤ (Đất đai, gò đồi, thành trì (bên trái là Phụ, bên phải là Ấp).) 立 LẬP (Đứng thẳng vững vàng trên mặt đất, thành lập.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.)

Chữ CHƯỚNG (障): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 13 nét (11 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 立 (LẬP) + 日 (NHẬT) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 保障 (BẢO CHƯỚNG: bảo đảm, bảo chứng; sự bảo đảm), 故障 (CỐ CHƯỚNG: sự cố, hỏng hóc, trục trặc kỹ thuật), 屏障 (BÌNH CHƯỚNG: bức bình phong, lá chắn bảo vệ kiên cố), 障碍 (CHƯỚNG NGẠI: chướng ngại vật, rào cản trở ngại cản trở).

碍
ài NGẠI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vướng; ngăn trở; cản trở; trở ngại

Bộ 石 (BỘ THẠCH • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
石 THẠCH (Hòn đá, tảng đá, đồ vật bằng đá cứng.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.) 寸 THỐN (Tấc, đơn vị đo từ cổ tay đến mạch đập, biểu thị quy củ, phép tắc.)

Chữ NGẠI (碍, phồn thể: 礙): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 13 nét (8 nét phụ), thành phần: 石 (THẠCH) + 日 (NHẬT) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 妨碍 (PHƯƠNG NGẠI: cản trở, gây trở ngại, làm vướng), 障碍 (CHƯỚNG NGẠI: chướng ngại vật, rào cản trở ngại cản trở), 阻碍 (TRỞ NGẠI: cản trở, cản bước ngăn trở tiến trình).

Câu ví dụ với từ “阅读障碍”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

她有严重的阅读障碍。

tā yǒu yánzhòng de yuèdúzhàngài

“Cô bị chứng khó đọc.”

Từ “阅读障碍” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →