准入
Minh họa từ vựng 准入
zhǔnrù HÁN VIỆT: CHUẨN NHẬP

准入: được phép vào; cho phép vào; được phép tham gia

được phép vào cho phép vào được phép tham gia

Nét viết & luyện viết chữ 准入

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 准

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (4 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Hai chấm BĂNG trong phẳng mặt hồ, Chim CHUY bên phải mắt tinh khôn. Ngắm nhìn chuẩn xác không sai lệch, Tiêu CHUẨN vững vàng chí lớn khôn.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

准
zhǔn CHUẨN

chuẩn, chuẩn xác; cho phép; chuẩn mực

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Hai chấm BĂNG trong phẳng mặt hồ, Chim CHUY bên phải mắt tinh khôn. Ngắm nhìn chuẩn xác không sai lệch, Tiêu CHUẨN vững vàng chí lớn khôn.”

入
rù NHẬP

vào, bước vào, tiến nhập; nhập vào

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Một nét phẩy tựa vào mác, Cúi đầu bước nhẹ đi vào bên trong. Chữ NHẬP hội tụ muôn dòng, Hòa mình học hỏi mở lòng tiến xa.”

Câu ví dụ với từ “准入”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

你符合准入条件了吗?

nǐ fúhé zhǔnrù tiáojiàn le ma?

“Bạn đã đủ điều kiện vào chưa?”

Ví dụ #2

准入这个系统要密码。

zhǔnrù zhège xìtǒng yào mìmǎ.

“Vào hệ thống này cần có mật khẩu.”

Từ “准入” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →