脊柱裂: nứt đốt sống
Nét viết & luyện viết chữ 脊柱裂
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (10 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TÍCH (脊): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 人 (NHÂN) + 丷 (BÁT) + 月 (NGUYỆT).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
xương sống; gáy
Chữ TÍCH (脊): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 人 (NHÂN) + 丷 (BÁT) + 月 (NGUYỆT).
cột; trụ
Chữ TRỤ (柱): thuộc bộ MỘC (木), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 亠 (ĐẦU) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 支柱 (CHI TRỤ: trụ cột, ngành công nghiệp trụ cột chống đỡ).
nứt, rạn nứt; phân tách chia cắt
Chữ LIỆT (裂): thuộc bộ Y (衣), gồm 12 nét (6 nét phụ), thành phần: 歹 (ĐÃI) + 刂 (ĐAO) + 衣 (Y). Từ ghép HSK: 分裂 (PHÂN LIỆT: phân chia, phân bào; chia rẽ, phân liệt).
Câu ví dụ với từ “脊柱裂”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
她得了脊柱裂。
tā dé le jǐ zhù liè.
“Cô ấy bị nứt đốt sống.”
Từ “脊柱裂” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn