聋哑
缺陷
拐杖
残疾人
Chủ đề: Tàn tật • 70 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Tàn tật (残疾)

Chủ đề Tàn tật gồm 70 từ vựng, được chia thành 3 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Chủ đề này gồm 3 phần học (Đang xem Phần 3 — 22 từ):
Đang hiển thị 1–22 trong tổng số 22 từ vựng chủ đề Tàn tật
#2 HSK 4 Danh từ

高铁车站与车厢全面配备了无障碍升降平台与多功能轮椅专用停靠区,极大方便了残障人士出行。

Gāo tiě chē zhàn yǔ chē xiāng quán miàn pèi bèi liǎo wú zhàng ài shēng jiàng píng tái yǔ duō gōng néng lún yǐ zhuān yòng tíng kào qū, jí dà fāng biàn le cán zhàng rén shì chū xíng.

“Toa tàu và nhà ga đường sắt cao tốc trang bị toàn diện khu vực đỗ chuyên dụng cho xe lăn đa năng cùng bệ nâng hạ không rào cản, tạo thuận tiện tối đa cho người khuyết tật đi lại.”

Bộ: 車 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 HSK 5 Danh từ

全社会应当共同营造包容平等的无障碍环境,真诚关爱并尊重残疾人朋友。

Quán shè huì yīng dāng gòng tóng yíng zào bāo róng píng děng de wú zhàng ài huán jìng, zhēn chéng guān ài bìng zūn zhòng cán jí rén péng yǒu.

“Toàn xã hội nên chung tay xây dựng môi trường không rào cản bao dung và bình đẳng, chân thành quan tâm chăm sóc và tôn trọng những người bạn khuyết tật.”

Bộ: 歹 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 6 Danh từ

国家关键信息基础设施建立了超强韧性的多重异地容灾备份系统,确保在遭遇极端外部网络攻击时业务系统绝不瘫痪。

Guó jiā guān jiàn xìn xī jī chǔ shè shī jiàn lì le chāo qiáng rèn xìng de duō zhòng yì dì róng zāi bèi fèn xì tǒng, què bǎo zài zāo yù jí duān wài bù wǎng luò gōng jī shí yè wù xì tǒng jué bù tān huàn.

“Cơ sở hạ tầng thông tin then chốt quốc gia đã xây dựng hệ thống sao lưu dự phòng thảm họa khác vùng đa tầng có tính bền bỉ siêu mạnh mẽ, bảo đảm khi gặp phải các cuộc tấn công mạng cực đoan từ bên ngoài hệ thống nghiệp vụ tuyệt đối không bị tê liệt.”

Bộ: 疒 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 7 Động từ

新型脑机接口高精度神经运动解码技术为肢体伤残患者重获自主行动与抓握能力带来了革命性康复希望。

Xīn xíng nǎo jī jiē kǒu gāo jīng dù shén jīng yùn dòng jiě mǎ jì shù wèi zhī tǐ shāng cán huàn zhě chóng huò zì zhǔ xíng dòng yǔ zhuā wò néng lì dài lái le gé mìng xìng kāng fù xī wàng.

“Công nghệ giải mã vận động thần kinh độ chính xác cao giao diện não - máy tính (BCI) kiểu mới đã mang lại niềm hy vọng phục hồi mang tính cách mạng cho các bệnh nhân khuyết tật tàn tật tàn phế chi lấy lại năng lực cầm nắm và hành động tự chủ.”

#11 HSK 6 Tính từ

在推进战略性新兴产业布局时,各地必须坚持实事求是、因地制宜,坚决防止一哄而上与盲目重复低水平建设。

Zài tuī jìn zhàn lüè xìng xīn xīng chǎn yè bù jú shí, gè dì bì xū jiān chí shí shì qiú shì, yīn dì zhì yí, jiān jué fáng zhǐ yì hōng ér shàng yǔ máng mù chóng fù dī shuǐ píng jiàn shè.

“Khi thúc đẩy bố cục các ngành công nghiệp mới nổi mang tính chiến lược, các địa phương bắt buộc phải kiên trì thực sự cầu thị, tùy theo điều kiện cụ thể của từng địa phương, kiên quyết ngăn ngừa tình trạng hùa nhau ùa vào làm và xây dựng lặp đi lặp lại trình độ thấp một cách mù quáng.”

Bộ: 目 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 Chủ đề Từ vựng
唐氏综合症
táng shì zònghé zhèng ĐƯỜNG THỊ TỐNG HỢP CHỨNG

Hội chứng Down

他有唐氏综合症,需要特别照顾。

Tā yǒu táng shì zònghé zhèng, xūyào tèbié zhàogù.

“Anh ấy bị hội chứng Down, cần được chăm sóc đặc biệt.”

Bộ: 口 • 41 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 1 Động từ

社区卫生服务中心全面升级后,居民在家门口看病就医变得越来越便捷省心。

Shè qū wèi shēng fú wù zhōng xīn quán miàn shēng jí hòu, jū mín zài jiā mén kǒu kàn bìng jiù yī biàn dé yuè lái yuè biàn jié shěng xīn.

“Sau khi trung tâm dịch vụ y tế cộng đồng được nâng cấp toàn diện, người dân đi khám bệnh chữa bệnh ngay tại ngưỡng cửa nhà mình ngày càng trở nên thuận tiện và yên tâm hơn.”

Bộ: 目 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →