聋哑 Phồn thể: 聾啞
Minh họa từ vựng 聋哑
lóng yǎ HÁN VIỆT: LUNG Á

聋哑: câm điếc, người khiếm thính và khiếm thanh

câm điếc người khiếm thính và khiếm thanh

Nghĩa tiếng Anh (English): deaf-mute, deaf and dumb

Nét viết & luyện viết chữ 聋哑

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 聋

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (28 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “聋哑” (lóng yǎ) có âm Hán Việt là “LUNG Á”, thuộc bộ thủ 手, mang nghĩa chính là “câm điếc, người khiếm thính và khiếm thanh”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

聋
lóng LUNG

điếc; nghễnh ngãng

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
哑
lóng yǎ LUNG Á

câm điếc, người khiếm thính và khiếm thanh

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “聋哑”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家大力推进特殊教育普惠发展与无障碍信息环境建设,运用智能手语翻译大模型为聋哑残疾群体搭建沟通桥梁。

Guó jiā dà lì tuī jìn tè shū jiào yù pǔ huì fā zhǎn yǔ wú zhàng ài xìn xī huán jìng jiàn shè, yùn yòng zhì néng shǒu yǔ fān yì dà mó xíng wèi lóng yǎ cán jí qún tǐ dā jiàn gōu tōng qiáo liáng.

“Nhà nước đẩy mạnh phát triển giáo dục đặc biệt bao trùm cùng xây dựng môi trường thông tin không rào cản, ứng dụng mô hình lớn dịch ngôn ngữ ký hiệu thông minh để bắc nhịp cầu giao tiếp cho nhóm người khuyết tật câm điếc.”

The state advances inclusive special education and barrier-free digital environments, using sign-language AI for deaf-mute groups.

Ví dụ #2

深刻领悟“聋哑”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ lóng yǎ ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “聋哑” (câm điếc, người khiếm thính và khiếm thanh - LUNG NHA) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "聋哑" (câm điếc, người khiếm thính và khiếm thanh) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “聋哑” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →