油漆
观点
大笔
画展
Chủ đề: Hội họa • 307 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Hội họa (绘画)

Chủ đề Hội họa gồm 307 từ vựng, được chia thành 13 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–19 trong tổng số 19 từ vựng chủ đề Hội họa
#1 HSK 6 Danh từ

在国际体育盛会开幕式上,数万名青年志愿者整齐划一、欢腾雀跃的迎宾舞蹈场面壮丽宏大、震撼人心。

Zài guó jì tǐ yù shèng huì kāi mù shì shàng, shù wàn míng qīng nián zhì yuàn zhě zhěng qí huà yī, huān téng què yuè de yíng bīn wǔ dǎo chǎng miàn zhuàng lì hóng dà, zhèn hàn rén xīn.

“Tại lễ khai mạc ngày hội thể thao quốc tế, quang cảnh điệu múa đón khách rộn ràng đồng đều của hàng vạn bạn tình nguyện viên trẻ thật hùng tráng, lộng lẫy và lay động lòng người.”

Bộ: 土 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 HSK 5 Danh từ

老照片里那幕全村老少热烈庆祝秋粮大丰收的喜悦情景,至今依然深深印刻在他的脑海中。

Lǎo zhào piān lǐ nà mù quán cūn lǎo shào rè liè qìng zhù qiū liáng dà fēng shōu de xǐ yuè qíng jǐng, zhì jīn yī rán shēn shēn yìn kè zài tā de nǎo hǎi zhōng.

“Khung cảnh tràn ngập niềm vui của già trẻ gái trai cả làng rộn ràng ăn mừng vụ mùa lúa thu bội thu trong bức ảnh cũ năm nào đến nay vẫn in đậm sâu sắc trong tâm trí anh.”

Bộ: 心 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 5 Danh từ

故宫太和殿内精美绝伦的金漆雕龙宝座与蟠龙藻井装饰,展现了中国传统古代宫殿建筑工艺的至高境界。

Gù gōng tài hé diàn nèi jīng měi jué lún de jīn qī diāo lóng bǎo zuò yǔ pán lóng zǎo jǐng zhuāng shì, zhǎn xiàn le zhōng guó chuán tǒng gǔ dài gōng diàn jiàn zhù gōng yì de zhì gāo jìng jiè.

“Ngai vàng rồng chạm khắc sơn thếp vàng tinh xảo tuyệt mỹ cùng hoa văn trang trí trần giếng rồng cuộn bên trong Điện Thái Hòa Cố Cung thể hiện cảnh giới đỉnh cao nhất của kỹ thuật kiến trúc cung điện cổ đại truyền thống Trung Hoa.”

Bộ: 衣 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 6 Danh từ

语言文字与传统经典是传承优秀历史文化与促进中外不同文明交流对话互鉴的核心媒介与精神纽带。

Yǔ yán wén zì yǔ chuán tǒng jīng diǎn shì chuán chéng yōu xiù lì shǐ wén huà yǔ cù jìn zhōng wài bù tóng wén míng jiāo liú duì huà hù jiàn de hé xīn méi jiè yǔ jīng shén niǔ dài.

“Ngôn ngữ văn tự cùng các thư tịch kinh điển truyền thống là phương tiện trung gian cốt lõi và nhịp cầu tinh thần kết nối để kế thừa văn hóa lịch sử tốt đẹp và thúc đẩy sự đối thoại giao lưu học hỏi lẫn nhau giữa các nền văn minh khác nhau của Trung Quốc và thế giới.”

Bộ: 女 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 5 Danh từ

秋季广袤辽阔的农田里金浪翻滚、机声隆隆,呈现出一派五谷丰登、喜获丰收的壮丽景象。

Qiū jì guǎng mào liáo kuò de nóng tián lǐ jīn làng fān gǔn, jī shēng lóng lóng, chéng xiàn chū yī pài wǔ gǔ fēng dēng, xǐ huò fēng shōu de zhuàng lì jǐng xiàng.

“Vào mùa thu trên những cánh đồng bao la bát ngát sóng vàng cuộn trào, tiếng máy gầm vang rộn rã, hiện ra một cảnh tượng quang cảnh tráng lệ mùa màng bội thu ngũ cốc đầy bồ.”

Bộ: 日 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 5 Danh từ

深秋时节漫步在香山红叶栈道上,漫山遍野层林尽染,壮美秀丽的秋日景色令人流连忘返。

Shēn qiū shí jié màn bù zài xiāng shān hóng yè zhàn dào shàng, màn shān biàn yě céng lín jǐn rǎn, zhuàng měi xiù lì de qiū rì jǐng sè lìng rén liú lián wàng fǎn.

“Mùa thu muộn dạo bước trên lối mòn ngắm lá phong đỏ núi Hương Sơn, khắp núi đồi nhuộm thắm sắc đỏ vàng rực rỡ, cảnh sắc mùa thu tráng lệ tươi đẹp khiến người ta say đắm quên cả lối về.”

Bộ: 日 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 Chủ đề Danh từ

“工”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Gōng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““工” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

#13 HSK 9 Danh từ

大科学装置超精密抛光是一项极其考验定力与功力的细致活儿,要求工匠在亚纳米尺度下做到绝对极致无瑕。

Dà kē xué zhuāng zhì chāo jīng mì pāo guāng shì yī xiàng jí qí kǎo yàn dìng lì yǔ gōng lì de xì zhì huó er, yāo qiú gōng jiàng zài yà nà mǐ chǐ dù xià zuò dào jué duì jí zhì wú xiá.

“Gia công đánh bóng siêu chính xác của thiết bị khoa học lớn là một công việc việc làm thao tác tỉ mỉ cực kỳ thử thách công lực và định lực, đòi hỏi người thợ phải đạt tới độ chuẩn mực tột cùng không tì vết ở quy mô dưới nanomet.”

Bộ: 水 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 6 Danh từ

在联合国《全球数字契约》谈判框架下,中国积极倡导构建普惠包容、安全有序的全球数字治理新秩序。

Zài lián hé guó 《 quán qiú shù zì qì yuē 》 tán pàn kuāng jià xià, zhōng guó jī jí chàng dǎo gòu jiàn pǔ huì bāo róng, ān quán yǒu xù de quán qiú shù zì zhì lǐ xīn zhì xù.

“Dưới khung khổ đàm phán của 'Khế ước Số Toàn cầu' thuộc Liên Hợp Quốc, Trung Quốc tích cực đề xướng xây dựng một trật tự quản trị số toàn cầu mới an toàn, trật tự, bao trùm và cùng có lợi.”

Bộ: 木 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 5 Danh từ

深空遥感卫星搭载的高分辨率全色相机成功拍摄并传回了月球背面高清晰度撞击坑立体地貌。

Shēn kōng yáo gǎn wèi xīng dā zài de gāo fēn biàn lǜ quán sè xiàng jī chéng gōng pāi shè bìng chuán huí le yuè qiú bèi miàn gāo qīng xī dù zhuàng jī kēng lì tǐ dì mào.

“Máy ảnh toàn sắc độ phân giải cao trang bị trên vệ tinh viễn thám không gian sâu đã quay phim chụp ảnh ghi hình và truyền về thành công địa mạo lập thể độ nét cao của các hố va chạm ở mặt sau Mặt Trăng.”

Bộ: 手 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 5 Danh từ

多读文史哲经典名著能够陶冶高尚情操、拓展认知格局,让我们的精神世界变得无比丰盈。

Duō dú wén shǐ zhé jīng diǎn míng zhù néng gòu táo yě gāo shàng qíng cāo, tuò zhǎn rèn zhī gé jú, ràng wǒ men de jīng shén shì jiè biàn dé wú bǐ fēng yíng.

“Đọc nhiều danh tác kinh điển văn - sử - triết có thể bồi đắp tâm hồn thanh cao, mở rộng tầm nhìn nhận thức, khiến thế giới tinh thần của chúng ta trở nên vô cùng giàu có và phong phú.”

Bộ: 糸 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →