Trung cấp 2 • Đọc báo & Phim ảnh • 1,302 Thẻ Từ Vựng

Trọn Bộ 1,302 Từ Vựng HSK 5 (Chuẩn HSK 2.0)

Hệ thống từ vựng học thuật, thành ngữ 4 chữ thông dụng, diễn thuyết, phân tích xã hội và văn chương hiện đại. Mỗi từ vựng 1 thẻ Card trực quan kèm phát âm chuẩn Bắc Kinh, Hán Việt IN HOA, chiết tự bộ thủ và câu ví dụ thực tế.

Cấu trúc từ HSK 5:
Từ loại HSK 5:
Đang hiển thị 181–210 trong tổng số 1,302 thẻ từ vựng HSK 5 (Chuẩn Hanban)
#181 HSK 5 Tính từ
大型
dà xíng ĐẠI HÌNH

quy mô lớn, cỡ lớn

large-scale, large, giant

由我国自主研发设计建造的大型远洋科考船,圆满完成了在极地海域的科学考察任务。

Yóu wǒ guó zì zhǔ yán fā shè jì jiàn zào de dà xíng yuǎn yáng kē kǎo chuán, yuán mǎn wán chéng le zài jí dì hǎi yù de kē xué kǎo chá rèn wù.

“Chiếc tàu nghiên cứu khoa học viễn dương cỡ lớn do nước ta tự chủ nghiên cứu thiết kế và chế tạo đã hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ khảo sát khoa học tại vùng biển cực địa.”

Bộ: 大 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#182 HSK 5 Động từ
呆
dāi NGAI

ở lại, lưu lại; ngơ ngác, ngốc nghếch

to stay, foolish, blank, stunned

假日里与其整天呆在家里对着手机发呆,不如走到大自然中呼吸新鲜空气。

Jià rì lǐ yǔ qí zhěng tiān dāi zài jiā lǐ duì zhuó shǒu jī fā dāi, bù rú zǒu dào dà zì rán zhōng hū xī xīn xiān kōng qì.

“Những ngày nghỉ thay vì cứ ở lì trong nhà dán mắt vào điện thoại ngẩn ngơ, chi bằng hãy bước ra ngoài thiên nhiên để hít thở bầu không khí trong lành.”

#183 HSK 5 Danh từ
贷款
dài kuǎn THẢI KHOẢN

khoản vay, tiền vay; cho vay

loan, to provide/grant a loan

国家出台了专项低息创业贷款扶持政策,为高校毕业生自主创业提供了强有力的资金后盾。

Guó jiā chū tái le zhuān xiàng dī xī chuàng yè dài kuǎn fú chí zhèng cè, wèi gāo xiào bì yè shēng zì zhǔ chuàng yè tí gōng le qiáng yǒu lì de zī jīn hòu dùn.

“Nhà nước đã ban hành chính sách hỗ trợ vay vốn khởi nghiệp lãi suất thấp chuyên biệt, mang lại điểm tựa tài chính vững chắc cho sinh viên tốt nghiệp tự lập nghiệp.”

Bộ: 糸 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#185 HSK 5 Động từ
担任
dān rèn ĐẢM NHIỆM

đảm nhiệm, giữ chức vụ

to hold a post, to serve as, to act as

这位资深科学家受邀担任了国家重点实验室学术委员会的主任委员。

Zhè wèi zī shēn kē xué jiā shòu yāo dān rèn le guó jiā zhòng diǎn shí yàn shì xué shù wěi yuán huì de zhǔ rèn wěi yuán.

“Nhà khoa học giàu kinh nghiệm này đã nhận lời đảm nhiệm vị trí Chủ nhiệm Hội đồng Học thuật của Phòng Thí nghiệm Trọng điểm Quốc gia.”

Bộ: 木 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#186 HSK 5 Tính từ
单纯
dān chún ĐƠN THUẦN

đơn thuần, trong sáng, mộc mạc

simple, pure, naive

孩子们那双清澈无邪的眼眸中,闪烁着对世界最单纯美好的向往与好奇。

Hái zi men nà shuāng qīng chè wú xié de yǎn móu zhōng, shǎn shuò zhe duì shì jiè zuì dān chún měi hǎo de xiàng wǎng yǔ hào qí.

“Trong đôi mắt trong veo không gợn chút bụi trần của các em nhỏ ánh lên niềm khát khao và hiếu kỳ mộc mạc, tươi đẹp nhất về thế giới.”

Bộ: 艸 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#187 HSK 5 Tính từ
单调
dān diào ĐƠN ĐIỆU

đơn điệu, tẻ nhạt

monotonous, dull, drab

长年累月的田野科研工作看似枯燥单调,但每一次微小的新发现都令人欣喜若狂。

Cháng nián lěi yuè de tián yě kē yán gōng zuò kàn shì kū zào dān diào, dàn měi yī cì wēi xiǎo de xīn fā xiàn dōu lìng rén xīn xǐ ruò kuáng.

“Công tác nghiên cứu thực địa quanh năm suốt tháng thoạt nhìn có vẻ khô khan và đơn điệu, thế nhưng mỗi một phát hiện mới dẫu nhỏ bé đều khiến người ta vui mừng khôn xiết.”

Bộ: 艸 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#188 HSK 5 Tính từ
单独
dān dú ĐƠN ĐỘC

đơn độc, một mình, riêng biệt

alone, singly, independently

为了锻炼独立解决问题的能力,导师鼓励他单独完成该子系统的模块设计。

Wèi le duàn liàn dú lì jiě jué wèn tí de néng lì, dǎo shī gǔ lì tā dān dú wán chéng gāi zi xì tǒng de mó kuài shè jì.

“Nhằm rèn luyện năng lực tự lực giải quyết vấn đề, người hướng dẫn đã khuyến khích anh tự mình hoàn thành thiết kế mô-đun cho phân hệ con này.”

Bộ: 艸 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#189 HSK 5 Danh từ
单位
dān wèi ĐƠN VỊ

đơn vị (cơ quan; đo lường)

unit (work unit, measurement unit)

纳米是微观物理学中极其微小的长度度量单位,常用于描述原子与分子间距。

Nà mǐ shì wēi guān wù lǐ xué zhōng jí qí wēi xiǎo de cháng dù dù liàng dān wèi, cháng yòng yú miáo shù yuán zi yǔ fèn zǐ jiān jù.

“Nanômét là đơn vị đo chiều dài siêu nhỏ trong vật lý vi mô, thường được dùng để miêu tả khoảng cách giữa các nguyên tử và phân tử.”

Bộ: 艸 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#190 HSK 5 Danh từ
单元
dān yuán ĐƠN NGUYÊN

đơn nguyên, bài học, khối nhà

unit (lesson, building entrance)

这本教材的每一个教学单元都围绕一个贴近现代生活的核心主题展开深入探讨。

Zhè běn jiào cái de měi yí gè jiào xué dān yuán dōu wéi rào yí gè tiē jìn xiàn dài shēng huó de hé xīn zhǔ tí zhǎn kāi shēn rù tàn tǎo.

“Mỗi một đơn vị bài học trong cuốn giáo trình này đều xoay quanh một chủ đề cốt lõi gắn liền với cuộc sống hiện đại để mở rộng thảo luận chuyên sâu.”

Bộ: 儿 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#191 HSK 5 Động từ
耽误
dān wu ĐAM NGỘ

lỡ dở, làm chậm trễ, trễ nải

to delay, to hold up, to waste time

请务必提前规划好前往高铁站的乘车路线,以免因早高峰堵车而耽误行程。

Qǐng wù bì tí qián guī huà hǎo qián wǎng gāo tiě zhàn de chéng chē lù xiàn, yǐ miǎn yīn zǎo gāo fēng dǔ chē ér dān wù xíng chéng.

“Bạn nhất định phải lên kế hoạch lộ trình di chuyển tới ga tàu cao tốc từ sớm để tránh bị tắc đường vào giờ cao điểm làm trễ nải chuyến đi.”

Bộ: 女 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#192 HSK 5 Danh từ
胆小鬼
dǎn xiǎo guǐ ĐẢM TIỂU QUỶ

kẻ nhút nhát, kẻ hèn nhát

coward

真正的勇士从来不是没有畏惧之人,只有在恐惧面前退缩逃避的人才是胆小鬼。

Zhēn zhèng de yǒng shì cóng lái bú shì méi yǒu wèi jù zhī rén, zhǐ yǒu zài kǒng jù miàn qián tuì suō táo bì de rén cái shì dǎn xiǎo guǐ.

“Người dũng cảm thực sự chưa bao giờ là người không biết sợ hãi, chỉ có những kẻ chùn bước trốn chạy trước nỗi sợ mới đích thị là kẻ hèn nhát.”

Bộ: 小 • 33 nét
Nét viết & Chiết tự →
#193 HSK 5 Tính từ
淡
dàn ĐẠM

nhạt (vị, màu), loãng; thờ ơ, lãnh đạm; vắng khách (mùa thấp điểm)

light (in color),淡, bland, mild, indifferent, slack (season)

在日常学习和工作中,我们需要学会如何更好地淡。

zài rì cháng xué xí hé gōng zuò zhōng, wǒ men xū yào xué huì rú hé gèng hǎo dì dàn。

“Trong học tập và công việc hàng ngày, chúng ta cần học cách ánh sáng một cách tốt hơn.”

Bộ: 女 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#194 HSK 5 Danh từ
当代
dāng dài ĐƯƠNG ĐẠI

đương đại, thời nay

contemporary era, modern times

当代青年生逢盛世,应当将个人的理想追求自觉融入国家与民族的伟大复兴之中。

Dāng dài qīng nián shēng féng shèng shì, yīng dāng jiāng gè rén de lǐ xiǎng zhuī qiú zì jué róng rù guó jiā yǔ mín zú de wěi dà fù xīng zhī zhōng.

“Thanh niên thời nay sinh ra trong thời kỳ phát triển thịnh vượng, cần tự giác hòa quyện ước mơ hoài bão của cá nhân vào sự nghiệp phục hưng vĩ đại của đất nước và dân tộc.”

Bộ: 手 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#195 HSK 5 Động từ
挡
dǎng ĐẢNG

chắn, che, cản, ngăn lại

to block, to shield, to ward off

茂密的防风固沙林如同一道绿色的巍峨长城,死死挡住了风沙对沃土的侵蚀。

Mào mì de fáng fēng gù shā lín rú tóng yī dào lǜ sè de wēi é cháng chéng, sǐ sǐ dǎng zhù le fēng shā duì wò tǔ de qīn shí.

“Những cánh rừng phòng hộ chắn gió giữ cát rậm rạp tựa như bức trường thành xanh sừng sững, chắn đứng sự xâm lấn của gió cát đối với những vùng đất màu mỡ.”

Bộ: 子 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#196 HSK 5 Danh từ
岛
dǎo ĐẢO

đảo, hòn đảo

island, isle

这座美丽的小岛每年吸引大量游客观光。

zhè zuò měi lì de xiǎo dǎo měi nián xī yǐn dà liàng yóu kè guān guāng 。

“Hòn đảo xinh đẹp này thu hút lượng lớn khách du lịch đến tham quan mỗi năm.”

Bộ: 日 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#197 HSK 5 Tính từ
倒霉
dǎo méi ĐẢO MÔI

đen đủi, xui xẻo, bất hạnh

unlucky, having bad luck

出门忘带雨伞又恰逢突降暴雨确实有点倒霉,但幸好有好心路人借伞相助。

Chū mén wàng dài yǔ sǎn yòu qià féng tū jiàng bào yǔ què shí yǒu diǎn dǎo méi, dàn xìng hǎo yǒu hǎo xīn lù rén jiè sǎn xiāng zhù.

“Ra khỏi nhà quên mang ô lại đúng lúc trời đổ mưa to quả thực có chút xui xẻo, nhưng may sao đã có người qua đường tốt bụng cho mượn ô giúp đỡ.”

Bộ: 宀 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#198 HSK 5 Danh từ
导演
dǎo yǎn ĐẠO DIỄN

đạo diễn, dàn dựng

director (film/play), to direct

这位才华横溢的青年导演凭借其极具人文关怀的现实主义新作斩获了国际大奖。

Zhè wèi cái huá héng yì de qīng nián dǎo yǎn píng jiè qí jí jù rén wén guān huái de xiàn shí zhǔ yì xīn zuò zhǎn huò le guó jì dà jiǎng.

“Vị đạo diễn trẻ tuổi đầy tài năng này nhờ vào tác phẩm mới mang đậm tính hiện thực và tinh thần nhân văn sâu sắc đã xuất sắc đoạt giải thưởng quốc tế lớn.”

Bộ: 火 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#199 HSK 5 Động từ
导致
dǎo zhì ĐẠO TRÍ

dẫn đến, gây nên (hậu quả không tốt)

to lead to, to result in, to cause

对工业废水长期未经达标处理就违规排放,直接导致了下游河流水质的严重恶化。

Duì gōng yè fèi shuǐ cháng qī wèi jīng dá biāo chǔ lǐ jiù wéi guī pái fàng, zhí jiē dǎo zhì le xià yóu hé liú shuǐ zhì dì yán zhòng è huà.

“Việc xả thải trái phép nước thải công nghiệp trong thời gian dài mà không qua xử lý đạt chuẩn đã trực tiếp dẫn đến sự suy thoái nghiêm trọng của chất lượng nước hạ lưu dòng sông.”

Bộ: 火 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#201 HSK 5 Động từ
到达
dào dá ĐÁO ĐẠT

đến, tới nơi

to arrive, to reach

载着科考队员和急需补给物资的运输机冒着大雪安全平稳地到达了南极科考站。

Zài zhe kē kǎo duì yuán hé jí xū bǔ jǐ wù zī de yùn shū jī mào zhe dà xuě ān quán píng wěn dì dào dá le nán jí kē kǎo zhàn.

“Chiếc máy bay vận tải chở đoàn thám hiểm khoa học cùng hàng tiếp tế khẩn cấp đã bất chấp tuyết rơi dày, hạ cánh an toàn và êm ái tới trạm nghiên cứu Nam Cực.”

Bộ: 刀 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#202 HSK 5 Danh từ
道德
dào dé ĐẠO ĐỨC

đạo đức, phẩm hạnh

morals, morality, ethics

遵纪守法与恪守职业道德,是每一个公民在现代法治社会中应当遵循的基本准则。

Zūn jì shǒu fǎ yǔ kè shǒu zhí yè dào dé, shì měi yí gè gōng mín zài xiàn dài fǎ zhì shè huì zhōng yīng dāng zūn xún de jī běn zhǔn zé.

“Thượng tôn pháp luật và tuân thủ đạo đức nghề nghiệp là chuẩn mực cơ bản mà mỗi công dân đều cần tuân theo trong một xã hội pháp quyền hiện đại.”

Bộ: 辵 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#203 HSK 5 Danh từ
道理
dào li ĐẠO LÝ

đạo lý, lý lẽ, chân lý

reason, principle, truth

这本看似浅显的寓言小故事集,却深入浅出地揭示了许多为人处世的深刻道理。

Zhè běn kàn shì qiǎn xiǎn de yù yán xiǎo gù shì jí, què shēn rù qiǎn chū dì jiē shì le xǔ duō wéi rén chǔ shì de shēn kè dào lǐ.

“Tập truyện ngụ ngôn thoạt nhìn mộc mạc đơn giản này lại giải thích một cách dễ hiểu và sâu sắc về nhiều đạo lý đối nhân xử thế thâm thúy trong đời.”

Bộ: 辵 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#204 HSK 5 Danh từ
登机牌
dēng jī pái ĐĂNG CƠ BÀI

thẻ lên máy bay, thẻ lên tàu bay

boarding pass

乘客在自助值机设备上扫描身份证件后,即可在几秒钟内快速打印出纸质登机牌。

Chéng kè zài zì zhù zhí jī shè bèi shàng sǎo miáo shēn fèn zhèng jiàn hòu, jí kě zài jǐ miǎo zhōng nèi kuài sù dǎ yìn chū zhǐ zhì dēng jī pái.

“Hành khách sau khi quét giấy tờ tùy thân tại quầy tự làm thủ tục có thể nhanh chóng in thẻ lên máy bay bằng giấy chỉ trong vài giây.”

Bộ: 木 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#205 HSK 5 Động từ
登记
dēng jì ĐĂNG KÝ

đăng ký, ghi danh, vào sổ

to register, to check in, to enroll

所有进入重点保密数据中心的外来访客,都必须在安保前台如实登记个人身份信息。

Suǒ yǒu jìn rù zhòng diǎn bǎo mì shù jù zhōng xīn de wài lái fǎng kè, dōu bì xū zài ān bǎo qián tái rú shí dēng jì gè rén shēn fèn xìn xī.

“Tất cả khách ngoài đến thăm trung tâm dữ liệu bảo mật trọng điểm đều bắt buộc phải đăng ký thông tin cá nhân trung thực tại quầy lễ tân an ninh.”

Bộ: 糸 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#206 HSK 5 Động từ
等待
děng dài ĐẲNG ĐÃI

chờ đợi, đón đợi

to wait for, to await

经过漫长而焦急的数周等待,实验室终于迎来了全基因组测序分析的最终结果。

Jīng guò màn cháng ér jiāo jí de shù zhōu děng dài, shí yàn shì zhōng yú yíng lái le quán jī yīn zǔ cè xù fēn xī de zuì zhōng jié guǒ.

“Trải qua nhiều tuần lễ chờ đợi đằng đẵng và hồi hộp, phòng thí nghiệm cuối cùng cũng đón nhận kết quả phân tích giải trình tự toàn bộ hệ gen cuối cùng.”

Bộ: 竹 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#207 HSK 5 Động từ
等候
děng hòu ĐẲNG HẬU

chờ đợi, chờ đón (trang trọng)

to wait for, to await (formal/polite)

列车即将进站,请各位旅客自觉站在安全黄线以内耐心等候,注意脚下安全。

Liè chē jí jiāng jìn zhàn, qǐng gè wèi lǚ kè zì jué zhàn zài ān quán huáng xiàn yǐ nèi nài xīn děng hòu, zhù yì jiǎo xià ān quán.

“Đoàn tàu sắp tiến vào ga, xin quý hành khách tự giác đứng bên trong vạch kẻ vàng an toàn kiên nhẫn chờ đợi và chú ý an toàn dưới chân.”

Bộ: 竹 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#208 HSK 5 Động từ
等于
děng yú ĐẲNG VU

bằng, tương đương với, coi như

to equal, to be tantamount to

在重大工程安全面前盲目赶工期,就等于在给未来的平稳运行埋下巨大的安全隐患。

Zài zhòng dà gōng chéng ān quán miàn qián máng mù gǎn gōng qī, jiù děng yú zài gěi wèi lái de píng wěn yùn xíng mái xià jù dà de ān quán yǐn huàn.

“Đứng trước an toàn của đại công trình mà mù quáng chạy theo tiến độ thì cũng tương đương với việc gieo rắc những mầm mống hiểm họa an toàn khôn lường cho sự vận hành ổn định sau này.”

Bộ: 竹 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#209 HSK 5 Động từ
滴
dī TÍCH

giọt; nhỏ giọt

drop, to drip

清晨初升的朝阳下,一颗颗晶莹剔透的露珠在翠绿的青草叶尖上轻轻滑落。

Qīng chén chū shēng de zhāo yáng xià, yī kē kē jīng yíng tī tòu de lù zhū zài cuì lǜ de qīng cǎo yè jiān shàng qīng qīng huá luò.

“Dưới ánh nắng ban mai vừa hé rạng, từng giọt sương mai trong veo lấp lánh nhẹ nhàng trượt lăn trên đầu ngọn cỏ non xanh mướt.”

Bộ: 水 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#210 HSK 5 Phó từ
的确
dí què ĐÍCH XÁC

quả thực, đúng là, thực sự

indeed, really, truly

经过国内外多所权威医疗机构的多中心临床验证,这种新型微创疗法效果的确十分显著。

Jīng guò guó nèi wài duō suǒ quán wēi yī liáo jī gòu de duō zhōng xīn lín chuáng yàn zhèng, zhè zhǒng xīn xíng wēi chuàng liáo fǎ xiào guǒ dí què shí fēn xiǎn zhù.

“Sau khi được kiểm chứng lâm sàng đa trung tâm tại nhiều cơ sở y tế uy tín trong và ngoài nước, phương pháp điều trị xâm lấn tối thiểu mới này hiệu quả quả thực vô cùng vượt trội.”

Bộ: 白 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
Học Từ Vựng Theo Ngữ Cảnh

Từ Vựng Tiếng Trung Theo Chủ Đề (186 Chủ Đề)

Tổng hợp các bộ từ vựng giao tiếp đời sống, mua sắm, du lịch, thương mại, công xưởng và chuyên ngành kèm hình ảnh minh họa Pixel Art

Xem tất cả 186 chủ đề →
你好
谢谢
再见
对不起
Nổi bật 12 từ vựng

Giao tiếp hàng ngày

日常交流 (rìcháng jiāoliú)

Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng

Học chủ đề →
米饭
包子
火锅
烤鸭
Nổi bật 12 từ vựng

Ẩm thực & Món ngon

美食餐饮 (měishí cānyǐn)

Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến

Học chủ đề →
买
钱
信用卡
包裹
Nổi bật 12 từ vựng

Mua sắm & Săn sale Taobao

网购与淘宝 (wǎnggòu yǔ táobǎo)

Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688

Học chủ đề →
爱
喜欢
想
漂亮
Nổi bật 12 từ vựng

Tình yêu & Hẹn hò

恋爱与约会 (liàn'ài yǔ yuēhuì)

Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành

Học chủ đề →
旅游
饭店
机票
拍照
Nổi bật 12 từ vựng

Du lịch & Khách sạn

旅游与住宿 (lǚyóu yǔ zhùsù)

Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn

Học chủ đề →
高兴
难过
生气
害怕
Nổi bật 12 từ vựng

Cảm xúc & Tâm trạng

情绪与心情 (qíngxù yǔ xīinqíng)

Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống

Học chủ đề →
天气
下雨
冷
热
Nổi bật 12 từ vựng

Thời tiết & Khí hậu

天气与气候 (tiānqì yǔ qìhòu)

Các hiện tượng thời tiết mưa nắng, nhiệt độ và cách hỏi thời tiết hằng ngày

Học chủ đề →
咖啡
茶
蛋糕
果汁
Nổi bật 12 từ vựng

Cà phê & Trà sữa

咖啡与奶茶 (kāfēi yǔ nǎichá)

Gọi các món đồ uống trendy, chọn lượng đường, đá và topping yêu thích

Học chủ đề →
工作
电脑
开会
发票
Nổi bật 12 từ vựng

Công sở & Văn phòng

职场与办公室 (zhíchǎng yǔ bàngōngshì)

Giao tiếp với sếp, đồng nghiệp, họp hành báo cáo và xử lý công việc nơi công sở

Học chủ đề →

Hướng dẫn học Từ vựng HSK 5 hiệu quả theo phương pháp Thẻ Card & Chiết tự

Cấp độ HSK 5 bao gồm 1,302 từ vựng cốt lõi theo khung chuẩn HSK 2.0. Thay vì học vẹt từng dòng trên bảng Excel khô khan, giao diện Thẻ Từ Vựng (Vocabulary Cards) trên TuVungHSK.com giúp não bộ ghi nhớ đa giác quan:

  • Chế độ Thẻ Chi Tiết (Detail Cards): Hiển thị đồng thời chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách (Tianzige), phiên âm Pinyin chuẩn, âm Hán Việt IN HOA, từ loại và câu ví dụ song ngữ kèm giọng đọc Bắc Kinh.
  • Chế độ Thẻ Lật Flashcard: Giúp bạn tự kiểm tra phản xạ nhớ mặt chữ Hán và hình minh họa Pixel Art trước khi lật mặt sau xem nghĩa.
  • Trang Chi Tiết Từng Từ (/tu-vung/{chữ-Hán}/): Bấm vào bất kỳ thẻ từ nào để xem đồ họa thứ tự nét viết từng nét, tự tay luyện viết chữ Hán trên màn hình cảm ứng/chuột, và đọc phân tích chiết tự Lục Thư.
FoxHSK · Nền Tảng Học Tiếng Trung Hiện Đại

Đã thuộc từ vựng HSK 5? Kiểm tra trình độ ngay!

Luyện tập với kho đề thi thử HSK 1–6 bấm giờ chuẩn CTI và hệ thống Flashcard SRS lặp lại ngắt quãng miễn phí trên FoxHSK.com.