HSK5
Trung cấp 2 • Đọc báo & Phim ảnh • 1,302 Thẻ Từ Vựng

Trọn Bộ 1,302 Từ Vựng HSK 5 (Chuẩn HSK 2.0)

Hệ thống từ vựng học thuật, thành ngữ 4 chữ thông dụng, diễn thuyết, phân tích xã hội và văn chương hiện đại. Mỗi từ vựng 1 thẻ Card trực quan kèm phát âm chuẩn Bắc Kinh, Hán Việt IN HOA, chiết tự bộ thủ và câu ví dụ thực tế.

Cấu trúc từ HSK 5:
Từ loại HSK 5:
Đang hiển thị 91–120 trong tổng số 1,302 thẻ từ vựng HSK 5 (Chuẩn Hanban)
#91 HSK 5 Danh từ
产品
chǎn pǐn SẢN PHẨM

sản phẩm, hàng hóa

product, goods, merchandise

企业必须依靠持续的技术创新与过硬的产品质量,才能在国际竞争中立于不败之地。

Qǐ yè bì xū yī kào chí xù de jì shù chuàng xīn yǔ guò yìng de chǎn pǐn zhì liàng, cái néng zài guó jì jìng zhēng zhōng lì yú bù bài zhī dì.

“Doanh nghiệp nhất định phải dựa vào đổi mới công nghệ liên tục và chất lượng sản phẩm vượt trội mới có thể đứng vững không bị đánh bại trong cạnh tranh quốc tế.”

Bộ: 阝 • 23 nét • 11/02/2020
Nét viết & Chiết tự
#92 HSK 5 Động từ
产生
chǎn shēng SẢN SINH

sinh ra, nảy sinh, sản sinh

to produce, to generate, to give rise to

不同学术流派思想观点的深入碰撞与交流,往往能够产生突破性的科研创新灵感。

Bù tóng xué shù liú pài sī xiǎng guān diǎn de shēn rù pèng zhuàng yǔ jiāo liú, wǎng wǎng néng gòu chǎn shēng tū pò xìng de kē yán chuàng xīn líng gǎn.

“Sự cọ xát và giao lưu sâu sắc giữa các góc nhìn tư tưởng của các trường phái học thuật khác nhau thường sẽ làm nảy sinh những nguồn cảm hứng đổi mới khoa học mang tính đột phá.”

Bộ: 生 • 21 nét • 02/10/2017
Nét viết & Chiết tự
#93 HSK 5 Danh từ
长途
cháng tú TRƯỜNG ĐỒ

đường dài, viễn thông đường dài

long-distance

在开启长途自驾旅行之前,务必提前对车辆的刹车系统与轮胎气压进行全面检测。

Zài kāi qǐ cháng tú zì jià lǚ xíng zhī qián, wù bì tí qián duì chē liàng de shā chē xì tǒng yǔ lún tāi qì yā jìn xíng quán miàn jiǎn cè.

“Trước khi bắt đầu chuyến du lịch tự lái xe đường dài, bạn nhất định phải kiểm tra toàn diện hệ thống phanh và áp suất lốp xe từ trước.”

Bộ: 长 • 19 nét • 18/05/2022
Nét viết & Chiết tự
#94 HSK 5 Danh từ
常识
cháng shí THƯỜNG THỨC

thường thức, kiến thức phổ thông

common sense, general knowledge

掌握基础的火灾逃生自救与心肺复苏急救常识,在突发意外时能够挽救宝贵生命。

Zhǎng wò jī chǔ de huǒ zāi táo shēng zì jiù yǔ xīn fèi fù sū jí jiù cháng shí, zài tū fā yì wài shí néng gòu wǎn jiù bǎo guì shēng mìng.

“Nắm vững những kiến thức thường thức cơ bản về tự cứu thoát hiểm khi có hỏa hoạn và sơ cứu ép tim hô hấp nhân tạo có thể cứu sống những sinh mạng quý giá khi xảy ra sự cố bất ngờ.”

Bộ: 言 • 26 nét • 22/06/2014
Nét viết & Chiết tự
#95 HSK 5 Động từ
抄
chāo SAO

chép, sao chép, sao lục

to copy, to transcribe, to plagiarize

学习古诗文不能仅停留在机械抄写上,更要深刻理解其中所蕴含的思想意境。

Xué xí gǔ shī wén bù néng jǐn tíng liú zài jī xiè chāo xiě shàng, gèng yào shēn kè lǐ jiě qí zhōng suǒ yùn hán de sī xiǎng yì jìng.

“Học thơ văn cổ không thể chỉ dừng lại ở việc chép lại một cách máy móc, mà quan trọng hơn là phải thấu hiểu sâu sắc tư tưởng và ý cảnh chứa đựng bên trong.”

Bộ: 人 • 14 nét • 21/11/2018
Nét viết & Chiết tự
#96 HSK 5 Danh từ
朝
cháo / zhāo TRIỀU / CHIÊU

hướng về phía, triều đại (cháo); buổi sáng, bình minh, sức sống (zhāo)

towards, facing, dynasty (cháo); morning, day (zhāo)

这套房子的客厅朝南,采光非常好。

Zhè tào fángzi de kètīng cháo nán, cǎiguāng fēicháng hǎo.

“[cháo - Giới từ / Danh từ] Phòng khách của căn hộ này hướng Nam nên đón ánh sáng cực kỳ tốt.”

Bộ: 子 • 8 nét • 16/03/2025
Nét viết & Chiết tự
#97 HSK 5 Danh từ
朝代
cháo dài TRIỀU ĐẠI

triều đại, triều đình

dynasty, reign

唐代是中国古代诗歌发展的鼎盛朝代,涌现出了李白、杜甫等璀璨耀眼的伟大诗人。

Táng dài shì zhōng guó gǔ dài shī gē fā zhǎn de dǐng shèng cháo dài, yǒng xiàn chū le lǐ bái, dù fǔ děng cuǐ càn yào yǎn de wěi dà shī rén.

“Nhà Đường là triều đại phát triển rực rỡ đỉnh cao của thi ca cổ đại Trung Quốc, sản sinh ra những nhà thơ vĩ đại tỏa sáng chói lọi như Lý Bạch, Đỗ Phủ.”

Bộ: 子 • 16 nét • 19/10/2019
Nét viết & Chiết tự
#98 HSK 5 Động từ
炒
chǎo SAO

xào, rang; đầu cơ

to stir-fry, to saute, to speculate

妈妈在厨房里熟练地热锅下油,不一会儿就端出了一盘香气四溢的家常清炒时蔬。

Mā mā zài chú fáng lǐ shú liàn dì rè guō xià yóu, bù yī huì er jiù duān chū le yī pán xiāng qì sì yì de jiā cháng qīng chǎo shí shū.

“Mẹ vào bếp thuần thục bắc chảo đun dầu nóng, loáng một cái đã bưng ra một đĩa rau xào tươi theo mùa thơm nức mũi chuẩn vị cơm nhà.”

Bộ: 宀 • 14 nét • 11/07/2022
Nét viết & Chiết tự
#99 HSK 5 Động từ
吵架
chǎo jià SẢO GIÁ

cãi nhau, cãi cọ

to quarrel, to have a row

夫妻相处之道在于相互包容与理解,遇到分歧时心平气和地沟通远胜于冲动吵架。

Fū qī xiāng chǔ zhī dào zài yú xiāng hù bāo róng yǔ lǐ jiě, yù dào fēn qí shí xīn píng qì hé dì gōu tōng yuǎn shèng yú chōng dòng chǎo jià.

“Đạo vợ chồng ăn đời ở kiếp là ở sự bao dung và thấu hiểu lẫn nhau, khi có bất đồng việc bình tâm trao đổi sẽ tốt hơn nhiều so với việc bốc đồng cãi vã.”

Bộ: 子 • 26 nét • 22/01/2018
Nét viết & Chiết tự
#100 HSK 5 Danh từ

现代化智慧住宅小区的地下地下车库普遍安装了智能车牌识别与充电桩设施。

Xiàn dài huà zhì huì zhù zhái xiǎo qū de dì xià dì xià chē kù pǔ biàn ān zhuāng le zhì néng chē pái shí bié yǔ chōng diàn zhuāng shè shī.

“Gara để xe ngầm tại các khu đô thị nhà ở thông minh hiện đại đều được lắp đặt phổ biến hệ thống nhận diện biển số tự động và trụ sạc xe điện.”

Bộ: 车 • 23 nét • 07/08/2023
Nét viết & Chiết tự
#101 HSK 5 Danh từ
车厢
chē xiāng XA SƯƠNG

toa xe (tàu hỏa, tàu điện ngầm)

railway carriage, train compartment

高速动车组车厢内部宽敞明亮、温湿度适宜,为旅客提供了极其舒适的乘车体验。

Gāo sù dòng chē zǔ chē xiāng nèi bù kuān chǎng míng liàng, wēn shī dù shì yí, wèi lǚ kè tí gōng le jí qí shū shì de chéng chē tǐ yàn.

“Bên trong toa tàu cao tốc rộng rãi sáng sủa, nhiệt độ và độ ẩm luôn được duy trì thích hợp, mang lại cho hành khách trải nghiệm đi tàu vô cùng tiện nghi.”

Bộ: 车 • 22 nét • 19/10/2014
Nét viết & Chiết tự
#102 HSK 5 Tính từ
彻底
chè dǐ TRIỆT ĐỂ

triệt để, hoàn toàn, thấu đáo

thorough, complete, completely

为了杜绝系统安全隐患,网络安全团队对全平台的核心源代码进行了彻底的安全审计与重构。

Wèi le dù jué xì tǒng ān quán yǐn huàn, wǎng luò ān quán tuán duì duì quán píng tái de hé xīn yuán dài mǎ jìn xíng le chè dǐ de ān quán shěn jì yǔ zhòng gòu.

“Nhằm loại bỏ triệt để các lỗ hổng an ninh hệ thống, nhóm an ninh mạng đã tiến hành kiểm toán bảo mật và tái cấu trúc toàn diện mã nguồn cốt lõi trên toàn bộ nền tảng.”

Bộ: 手 • 22 nét • 27/01/2022
Nét viết & Chiết tự
#103 HSK 5 Động từ
沉默
chén mò TRẦM MẶC

trầm mặc, im lặng, nín lặng

silent, quiet, taciturn

面对突如其来的不实指责,他选择用沉默与实实在在的科研成果做出最有力的回应。

Miàn duì tū rú qí lái de bù shí zhǐ zé, tā xuǎn zé yòng chén mò yǔ shí shí zài zài de kē yán chéng guǒ zuò chū zuì yǒu lì de huí yìng.

“Đứng trước những lời buộc tội vô căn cứ bất ngờ ập đến, anh ấy lựa chọn sự im lặng và dùng chính những thành quả nghiên cứu khoa học thực tế để đưa ra câu trả lời đanh thép nhất.”

Bộ: 木 • 19 nét • 27/03/2019
Nét viết & Chiết tự
#104 HSK 5 Giới từ
趁
chèn SẤN

nhân lúc, tranh thủ

taking advantage of, while, to avail oneself of

趁着大好春光与晴朗周末,不妨约上三五好友一起去郊外露营踏青。

Chèn zhe dà hǎo chūn guāng yǔ qíng lǎng zhōu mò, bù fáng yuē shàng sān wǔ hǎo yǒu yì qǐ qù jiāo wài lù yíng tà qīng.

“Nhân lúc tiết xuân tươi đẹp và ngày cuối tuần nắng ấm, sao bạn không rủ dăm ba người bạn thân cùng nhau đi cắm trại du xuân nơi ngoại ô.”

Bộ: 木 • 8 nét • 30/10/2015
Nét viết & Chiết tự
#105 HSK 5 Danh từ
称
chēng / chèn XƯNG / XỨNG

gọi là, xưng hô, khen ngợi, cân đo (chēng); xứng đáng, vừa ý, đối xứng (chèn)

to call, name, praise, weigh (chēng); to fit, match, symmetric (chèn)

初次见面,请问您怎么称呼?

Chūcì jiànmiàn, qǐngwèn nín zěnme chēnghu?

“[chēng - Động từ / Danh từ] Lần đầu gặp mặt, xin hỏi nên xưng hô với ngài thế nào ạ?”

Bộ: 矢 • 11 nét • 11/01/2015
Nét viết & Chiết tự
#106 HSK 5 Danh từ
称呼
chēng hu XƯNG HÔ

gọi là, xưng hô; danh xưng

to call, to address, form of address

在跨国商务社交场合中,恰当得体的称呼能够迅速拉近彼此距离并展现专业素养。

Zài kuà guó shāng wù shè jiāo chǎng hé zhōng, qià dàng dé tǐ de chēng hū néng gòu xùn sù lā jìn bǐ cǐ jù lí bìng zhǎn xiàn zhuān yè sù yǎng.

“Trong các dịp giao tiếp ngoại giao thương mại quốc tế, cách xưng hô chuẩn mực và đúng mực có thể nhanh chóng kéo gần khoảng cách đôi bên và thể hiện tác phong chuyên nghiệp.”

Bộ: 矢 • 24 nét • 06/06/2018
Nét viết & Chiết tự
#107 HSK 5 Danh từ
称赞
chēng zàn XƯNG TÁN

khen ngợi, tán thưởng, ca ngợi

to praise, to commend, compliment

这位年轻乡村教师扎根大山十余载默默奉献的感人事迹,赢得了全社会的广泛称赞。

Zhè wèi nián qīng xiāng cūn jiào shī zhā gēn dà shān shí yú zài mò mò fèng xiàn de gǎn rén shì jì, yíng dé le quán shè huì de guǎng fàn chēng zàn.

“Tấm gương câu chuyện cảm động của người thầy giáo trẻ cắm bản suốt hơn 10 năm âm thầm cống hiến nơi vùng núi cao đã nhận được sự ngợi khen nồng nhiệt của toàn xã hội.”

Bộ: 矢 • 19 nét • 04/05/2025
Nét viết & Chiết tự
#108 HSK 5 Động từ
乘
chéng THỪA

đi (xe, tàu, máy bay); nhân (phép toán); nhân lúc

to ride, to take (a vehicle), to multiply, to avail oneself of

为了节约时间,我们决定乘地铁去机场。

wèi le jié yuē shí jiān , wǒ men jué dìng chéng dì tiě qù jī chǎng 。

“Để tiết kiệm thời gian, chúng tôi quyết định đi tàu điện ngầm ra sân bay.”

Bộ: 矢 • 9 nét • 04/09/2015
Nét viết & Chiết tự
#109 HSK 5 Động từ
承担
chéng dān THỪA ĐẢM

gánh vác, đảm đương, chịu (trách nhiệm)

to undertake, to shoulder, to bear (responsibility)

作为国家重大科研攻关课题的领军人物,他勇于承担起攻克技术难关的历史重任。

Zuò wéi guó jiā zhòng dà kē yán gōng guān kè tí de lǐng jūn rén wù, tā yǒng yú chéng dān qǐ gōng kè jì shù nán guān de lì shǐ zhòng rèn.

“Với tư cách là người đầu tàu chèo lái đề tài nghiên cứu khoa học trọng điểm quốc gia, ông đã dũng cảm gánh vác sứ mệnh lịch sử chinh phục các rào cản kỹ thuật then chốt.”

Bộ: 阝 • 18 nét • 29/01/2014
Nét viết & Chiết tự
#110 HSK 5 Động từ
承认
chéng rèn THỪA NHẬN

thừa nhận, công nhận

to admit, to recognize, to acknowledge

勇于承认自己在工作中的疏漏与不足,并迅速采取行动进行纠正,是成熟职场人的优秀品质。

Yǒng yú chéng rèn zì jǐ zài gōng zuò zhōng de shū lòu yǔ bù zú, bìng xùn sù cǎi qǔ xíng dòng jìn xíng jiū zhèng, shì chéng shú zhí chǎng rén de yōu xiù pǐn zhì.

“Dũng cảm thừa nhận những thiếu sót sơ suất của bản thân trong công việc và nhanh chóng hành động sửa sai là phẩm chất đáng quý của một người đi làm chuyên nghiệp và chín chắn.”

Bộ: 言 • 23 nét • 03/05/2021
Nét viết & Chiết tự
#111 HSK 5 Động từ
承受
chéng shòu THỪA THỌ

chịu đựng, gánh chịu, tiếp nhận

to bear, to endure, to withstand

深海探测潜水器的外壳必须能够承受深海数千米处超高静水压力的严苛考验。

Shēn hǎi tàn cè qián shuǐ qì de wài ké bì xū néng gòu chéng shòu shēn hǎi shù qiān mǐ chù chāo gāo jìng shuǐ yā lì de yán kē kǎo yàn.

“Lớp vỏ ngoài của tàu lặn thám hiểm biển sâu nhất thiết phải có khả năng chịu đựng được thử thách khắc nghiệt của áp suất thủy tĩnh cực lớn ở độ sâu hàng nghìn mét dưới đáy đại dương.”

Bộ: 阝 • 18 nét • 29/12/2016
Nét viết & Chiết tự
#112 HSK 5 Danh từ
成分
chéng fèn THÀNH PHẬN

thành phần, yếu tố cấu thành

ingredient, component, composition

在选购天然护肤品时,建议仔细阅读包装上的成分表,避免接触易过敏物质。

Zài xuǎn gòu tiān rán hù fū pǐn shí, jiàn yì zǐ xì yuè dú bāo zhuāng shàng de chéng fèn biǎo, bì miǎn jiē chù yì guò mǐn wù zhì.

“Khi chọn mua mỹ phẩm dưỡng da thiên nhiên, bạn nên đọc kỹ bảng thành phần in trên bao bì để tránh tiếp xúc với các chất dễ gây dị ứng.”

Bộ: 刀 • 23 nét • 25/03/2023
Nét viết & Chiết tự
#113 HSK 5 Danh từ
成果
chéng guǒ THÀNH QUẢ

thành quả, kết quả nghiên cứu

achievement, fruit, outcome

我国科研团队在量子计算领域取得的多项重磅成果,获得了国际学术界的高度评价。

Wǒ guó kē yán tuán duì zài liàng zǐ jì suàn lǐng yù qǔ dé de duō xiàng zhòng bàng chéng guǒ, huò dé le guó jì xué shù jiè de gāo dù píng jià.

“Nhiều thành quả nghiên cứu mang tính bước ngoặt của đội ngũ khoa học nước ta trong lĩnh vực tính toán lượng tử đã nhận được sự đánh giá rất cao từ giới học thuật quốc tế.”

Bộ: 木 • 19 nét • 19/10/2018
Nét viết & Chiết tự
#114 HSK 5 Danh từ
成就
chéng jiù THÀNH TỰU

thành tựu, cống hiến; tác thành, tạo nên

accomplishment, achievement, to accomplish

这位享誉全球的科学家一生致力于杂交水稻研发,取得了举世瞩目的伟大成就。

Zhè wèi xiǎng yù quán qiú de kē xué jiā yī shēng zhì lì yú zá jiāo shuǐ dào yán fā, qǔ dé le jǔ shì zhǔ mù dì wěi dà chéng jiù.

“Nhà khoa học lừng danh toàn cầu này cả cuộc đời đã cống hiến cho công tác nghiên cứu phát triển lúa lai, gặt hái được những thành tựu vĩ đại khiến cả thế giới phải nghiêng mình khâm phục.”

Bộ: 尢 • 22 nét • 23/08/2025
Nét viết & Chiết tự
#115 HSK 5 Động từ
成立
chéng lì THÀNH LẬP

thành lập, sáng lập, đứng vững (lý lẽ)

to establish, to found, to hold water

今年是该国家重点实验室成立三十周年,各界专家齐聚一堂共庆辉煌历程。

Jīn nián shì gāi guó jiā zhòng diǎn shí yàn shì chéng lì sān shí zhōu nián, gè jiè zhuān jiā qí jù yī táng gòng qìng huī huáng lì chéng.

“Năm nay là tròn 30 năm ngày thành lập phòng thí nghiệm trọng điểm quốc gia, các chuyên gia thuộc mọi giới đã tề tựu đông đủ cùng chúc mừng chặng đường phát triển vẻ vang.”

Bộ: 立 • 23 nét • 19/08/2014
Nét viết & Chiết tự
#116 HSK 5 Danh từ
成语
chéng yǔ THÀNH NGỮ

thành ngữ

idiom, set phrase (chengyu)

汉语成语结构简练却内涵极其深厚,往往四个字就凝练了一个引人深思的历史典故。

Hàn yǔ chéng yǔ jié gòu jiǎn liàn què nèi hán jí qí shēn hòu, wǎng wǎng sì gè zì jiù níng liàn le yí gè yǐn rén shēn sī de lì shǐ diǎn gù.

“Thành ngữ tiếng Hán có kết cấu cô đọng súc tích nhưng hàm ý lại vô cùng thâm sâu, thường chỉ với 4 chữ đã đúc kết trọn vẹn cả một điển tích lịch sử khiến người ta phải suy ngẫm sâu xa.”

Bộ: 言 • 20 nét • 14/06/2015
Nét viết & Chiết tự
#117 HSK 5 Danh từ
成长
chéng zhǎng THÀNH TRƯỞNG

trưởng thành, lớn lên, sự lớn lên

to grow up, growth, maturation

每一次挫折与磨难都是人生旅途中不可多得的宝贵财富,推动着我们不断成熟与成长。

Měi yī cì cuò zhé yǔ mó nàn dōu shì rén shēng lǚ tú zhōng bù kě duō dé de bǎo guì cái fù, tuī dòng zhe wǒ men bù duàn chéng shú yǔ chéng zhǎng.

“Mỗi một lần vấp ngã và gian nan thử thách đều là khối tài sản quý giá hiếm có trên hành trình nhân sinh, thúc đẩy chúng ta không ngừng chín chắn và trưởng thành.”

Bộ: 长 • 20 nét • 14/12/2013
Nét viết & Chiết tự
#118 HSK 5 Danh từ
程度
chéng dù TRÌNH ĐỘ

mức độ, trình độ

degree, extent, level

随着人工智能技术的飞速迭代,自动化办公系统在很大程度上重塑了现代企业的工作模式。

Suí zhe rén gōng zhì néng jì shù de fēi sù dié dài, zì dòng huà bàn gōng xì tǒng zài hěn dà chéng dù shàng zhòng sù le xiàn dài qǐ yè de gōng zuò mó shì.

“Cùng với sự đổi mới vượt bậc của công nghệ trí tuệ nhân tạo, các hệ thống văn phòng tự động hóa ở mức độ rất lớn đã tái định hình mô hình làm việc của các doanh nghiệp hiện đại.”

Bộ: 手 • 21 nét • 28/10/2014
Nét viết & Chiết tự
#119 HSK 5 Danh từ
程序
chéng xù TRÌNH TỰ

chương trình (máy tính), trình tự, thủ tục

procedure, sequence, computer program

研发工程师正在紧锣密鼓地编写并优化底层分布式计算程序的并发调度逻辑。

Yán fā gōng chéng shī zhèng zài jǐn luó mì gǔ dì biān xiě bìng yōu huà dǐ céng fēn bù shì jì suàn chéng xù de bìng fā diào dù luó jí.

“Các kỹ sư nghiên cứu phát triển đang khẩn trương lập trình và tối ưu hóa logic điều phối xử lý đồng thời của chương trình tính toán phân tán tầng dưới.”

Bộ: 手 • 19 nét • 06/10/2012
Nét viết & Chiết tự
#120 HSK 5 Tính từ
诚恳
chéng kěn THÀNH KHẨN

chân thành, thành khẩn, thật thà

sincere, honest, heartfelt

在项目沟通会上,他诚恳地听取了评审专家提出的每一条宝贵修改意见。

Zài xiàng mù gōu tōng huì shàng, tā chéng kěn dì tīng qǔ le píng shěn zhuān jiā tí chū de měi yī tiáo bǎo guì xiū gǎi yì jiàn.

“Tại buổi họp trao đổi dự án, anh ấy đã chân thành lắng nghe từng ý kiến góp ý chỉnh sửa quý báu do các chuyên gia thẩm định đưa ra.”

Bộ: 心 • 22 nét • 13/12/2016
Nét viết & Chiết tự
✦ Học Từ Vựng Theo Ngữ Cảnh

Từ Vựng Tiếng Trung Theo Chủ Đề (186 Chủ Đề)

Tổng hợp các bộ từ vựng giao tiếp đời sống, mua sắm, du lịch, thương mại, công xưởng và chuyên ngành kèm hình ảnh minh họa Pixel Art

Xem tất cả 186 chủ đề →
你好
谢谢
再见
对不起
12 từ vựng

Giao tiếp hàng ngày

日常交流 (rìcháng jiāoliú)

Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng

Học chủ đề →
米饭
包子
火锅
烤鸭
12 từ vựng

Ẩm thực & Món ngon

美食餐饮 (měishí cānyǐn)

Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến

Học chủ đề →
买
钱
信用卡
包裹
12 từ vựng

Mua sắm & Săn sale Taobao

网购与淘宝 (wǎnggòu yǔ táobǎo)

Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688

Học chủ đề →
爱
喜欢
想
漂亮
12 từ vựng

Tình yêu & Hẹn hò

恋爱与约会 (liàn'ài yǔ yuēhuì)

Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành

Học chủ đề →
旅游
饭店
机票
拍照
12 từ vựng

Du lịch & Khách sạn

旅游与住宿 (lǚyóu yǔ zhùsù)

Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn

Học chủ đề →
高兴
难过
生气
害怕
12 từ vựng

Cảm xúc & Tâm trạng

情绪与心情 (qíngxù yǔ xīinqíng)

Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống

Học chủ đề →
天气
下雨
冷
热
12 từ vựng

Thời tiết & Khí hậu

天气与气候 (tiānqì yǔ qìhòu)

Các hiện tượng thời tiết mưa nắng, nhiệt độ và cách hỏi thời tiết hằng ngày

Học chủ đề →
咖啡
茶
蛋糕
果汁
12 từ vựng

Cà phê & Trà sữa

咖啡与奶茶 (kāfēi yǔ nǎichá)

Gọi các món đồ uống trendy, chọn lượng đường, đá và topping yêu thích

Học chủ đề →
工作
电脑
开会
发票
12 từ vựng

Công sở & Văn phòng

职场与办公室 (zhíchǎng yǔ bàngōngshì)

Giao tiếp với sếp, đồng nghiệp, họp hành báo cáo và xử lý công việc nơi công sở

Học chủ đề →

Hướng dẫn học Từ vựng HSK 5 hiệu quả theo phương pháp Thẻ Card & Chiết tự

Cấp độ HSK 5 bao gồm 1,302 từ vựng cốt lõi theo khung chuẩn HSK 2.0. Thay vì học vẹt từng dòng trên bảng Excel khô khan, giao diện Thẻ Từ Vựng (Vocabulary Cards) trên TuVungHSK.com giúp não bộ ghi nhớ đa giác quan:

  • Chế độ Thẻ Chi Tiết (Detail Cards): Hiển thị đồng thời chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách (Tianzige), phiên âm Pinyin chuẩn, âm Hán Việt IN HOA, từ loại và câu ví dụ song ngữ kèm giọng đọc Bắc Kinh.
  • Chế độ Thẻ Lật 3D (3D Flip Cards): Giúp bạn tự kiểm tra phản xạ nhớ mặt chữ Hán và hình minh họa Pixel Art trước khi lật mặt sau xem nghĩa.
  • Trang Chi Tiết Từng Từ (/tu-vung/{chữ-Hán}/): Bấm vào bất kỳ thẻ từ nào để xem đồ họa thứ tự nét viết từng nét, tự tay luyện viết chữ Hán trên màn hình cảm ứng/chuột, và đọc phân tích chiết tự Lục Thư.
Hệ sinh thái FoxHSK.com

Đã thuộc từ vựng HSK 5? Kiểm tra trình độ ngay!

Luyện tập với kho đề thi thử HSK 1–6 bấm giờ chuẩn CTI và hệ thống Flashcard SRS lặp lại ngắt quãng miễn phí trên FoxHSK.com.