趁
Minh họa từ vựng 趁 (chèn)
chèn HÁN VIỆT: SẤN

趁: nhân lúc, tranh thủ

nhân lúc tranh thủ

Nghĩa tiếng Anh (English): taking advantage of, while, to avail oneself of

Nét viết & luyện viết chữ 趁

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 趁

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SẤN (趁): thuộc bộ TẨU (走), gồm 12 nét, thành phần: 走 (TẨU) + 人 (NHÂN) + 彡 (SAM).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

趁
chèn SẤN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nhân lúc, tranh thủ

Bộ 走 (BỘ TẨU • 7 nét): Đi bộ, chạy nhanh, bước đi vội vã.
Thành phần cấu tạo chữ:
走 TẨU (Đi bộ, chạy nhanh, bước đi vội vã.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.) 彡 SAM (Lông thú dài, hoa văn rực rỡ, vẻ đẹp bên ngoài.)

Chữ SẤN (趁): thuộc bộ TẨU (走), gồm 12 nét, thành phần: 走 (TẨU) + 人 (NHÂN) + 彡 (SAM).

Câu ví dụ với từ “趁”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

趁着大好春光与晴朗周末,不妨约上三五好友一起去郊外露营踏青。

Chèn zhe dà hǎo chūn guāng yǔ qíng lǎng zhōu mò, bù fáng yuē shàng sān wǔ hǎo yǒu yì qǐ qù jiāo wài lù yíng tà qīng.

“Nhân lúc tiết xuân tươi đẹp và ngày cuối tuần nắng ấm, sao bạn không rủ dăm ba người bạn thân cùng nhau đi cắm trại du xuân nơi ngoại ô.”

Taking advantage of the glorious spring and sunny weekend, why not invite a few good friends for suburban camping and outings.

Ví dụ #2

在学术研究与商务谈判中,准确理解“趁”的内涵十分关键。

zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ chèn ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。

“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “趁” (nhân lúc, tranh thủ - SẤN) đóng vai trò vô cùng then chốt.”

In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "趁" (nhân lúc, tranh thủ) is crucial.

Từ “趁” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 趁 (chèn)

趁 (chèn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 5), từ “趁” có phiên âm Pinyin là “chèn”, âm Hán Việt là “SẤN”, thuộc từ loại Giới từ và có nghĩa tiếng Việt là: “nhân lúc, tranh thủ” (tiếng Anh: taking advantage of, while, to avail oneself of).

Chữ 趁 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “趁” có tổng cộng 12 nét viết, thuộc bộ thủ 走. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 5 Cập nhật: 2015-10-30T20:43:21+07:00