今天是我的生日。
Jīntiān shì wǒ de shēngrì.
“Hôm nay là sinh nhật của tôi.”
今天是我的生日。
Jīntiān shì wǒ de shēngrì.
“Hôm nay là sinh nhật của tôi.”
我没有时间去买东西。
Wǒ méiyǒu shíjiān qù mǎi dōngxi.
“Tôi không có thời gian đi mua đồ.”
今天有很多事情要做。
Jīntiān yǒu hěn duō shìqing yào zuò.
“Hôm nay có rất nhiều việc phải làm.”
这块手表很漂亮。
Zhè kuài shǒubiǎo hěn piàoliang.
“Chiếc đồng hồ đeo tay này rất đẹp.”
我的手机在桌子上。
Wǒ de shǒujī zài zhuōzi shang.
“Điện thoại của tôi ở trên bàn.”
我送你一本书。
Wǒ sòng nǐ yì běn shū.
“Tôi tặng bạn một cuốn sách.”
因为下雨,所以我们没去。
Yīnwèi xià yǔ, suǒyǐ wǒmen méi qù.
“Bởi vì trời mưa nên chúng tôi không đi.”
这是一只小猫,它很可爱。
Zhè shì yì zhī xiǎomāo, tā hěn kě'ài.
“Đây là một chú mèo con, nó rất đáng yêu.”
我们下午去踢足球。
Wǒmen xiàwǔ qù tī zúqiú.
“Buổi chiều chúng tôi đi đá bóng.”
这道题很简单。
Zhè dào tí hěn jiǎndān.
“Câu hỏi này rất đơn giản.”
妹妹非常喜欢跳舞。
Mèimei fēicháng xǐhuan tiàowǔ.
“Em gái rất thích nhảy múa.”
外面下雨了。
Wàimiàn xià yǔ le.
“Bên ngoài trời mưa rồi.”
我做完作业了。
Wǒ zuò wán zuòyè le.
“Tôi làm xong bài tập về nhà rồi.”
周末我们去公园玩。
Zhōumò wǒmen qù gōngyuán wán.
“Cuối tuần chúng tôi đi công viên chơi.”
今天晚上我看电影。
Jīntiān wǎnshang wǒ kàn diànyǐng.
“Tối nay tôi xem phim.”
for, because of, to (wèi); to act as, to become, to be (wéi)
为了学好汉语,他每天都坚持练习口语。
Wèile xuéhǎo Hànyǔ, tā měitiān dōu jiānchí liànxí kǒuyǔ.
“[wèi - Giới từ / Liên từ] Để học tốt tiếng Trung, mỗi ngày anh ấy đều kiên trì luyện khẩu ngữ.”
我可以问你一个问题吗?
Wǒ kěyǐ wèn nǐ yí gè wèntí ma?
“Tôi có thể hỏi bạn một câu hỏi không?”
没问题,包在我身上。
Méi wèntí, bāo zài wǒ shēnshang.
“Không vấn đề gì, cứ để tôi.”
夏天吃西瓜很舒服。
Xiàtiān chī xīguā hěn shūfu.
“Mùa hè ăn dưa hấu rất dễ chịu.”
我希望天天快乐。
Wǒ xīwàng tiāntiān kuàilè.
“Tôi hy vọng ngày nào cũng vui vẻ.”
吃饭前要洗手。
Chīfàn qián yào xǐshǒu.
“Trước khi ăn cơm phải rửa tay.”
请向前走。
Qǐng xiàng qián zǒu.
“Xin hãy đi về phía trước.”
我学了一个小时汉语。
Wǒ xué le yí gè xiǎoshí Hànyǔ.
“Tôi đã học tiếng Trung một tiếng đồng hồ.”
他笑着对我说你好。
Tā xiào zhe duì wǒ shuō nǐ hǎo.
“Anh ấy mỉm cười nói chào tôi.”
这是我的新书。
Zhè shì wǒ de xīn shū.
“Đây là cuốn sách mới của tôi.”
请问您贵姓?
Qǐngwèn nín guìxìng?
“Xin hỏi ngài mang họ gì?”
累了就休息一会儿吧。
Lèi le jiù xiūxi yíhuìr ba.
“Mệt rồi thì nghỉ ngơi một chút đi.”
你喜欢什么颜色?
Nǐ xǐhuan shénme yánsè?
“Bạn thích màu sắc gì?”
她的眼睛很大。
Tā de yǎnjing hěn dà.
“Đôi mắt của cô ấy rất to.”
Tổng hợp các bộ từ vựng giao tiếp đời sống, mua sắm, du lịch, thương mại, công xưởng và chuyên ngành kèm hình ảnh minh họa Pixel Art
Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng
Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến
Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688
Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành
Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn
Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống
Các hiện tượng thời tiết mưa nắng, nhiệt độ và cách hỏi thời tiết hằng ngày
Gọi các món đồ uống trendy, chọn lượng đường, đá và topping yêu thích
Giao tiếp với sếp, đồng nghiệp, họp hành báo cáo và xử lý công việc nơi công sở
Cấp độ HSK 2 bao gồm 151 từ vựng cốt lõi theo khung chuẩn HSK 2.0. Thay vì học vẹt từng dòng trên bảng Excel khô khan, giao diện Thẻ Từ Vựng (Vocabulary Cards) trên TuVungHSK.com giúp não bộ ghi nhớ đa giác quan:
/tu-vung/{chữ-Hán}/): Bấm vào bất kỳ thẻ từ nào để xem đồ họa thứ tự nét viết từng nét, tự tay luyện viết chữ Hán trên màn hình cảm ứng/chuột, và đọc phân tích chiết tự Lục Thư.Luyện tập với kho đề thi thử HSK 1–6 bấm giờ chuẩn CTI và hệ thống Flashcard SRS lặp lại ngắt quãng miễn phí trên FoxHSK.com.