它
Minh họa từ vựng 它 (tā)
tā HÁN VIỆT: THA

它: nó

nó

Nghĩa tiếng Anh (English): it

Nét viết & luyện viết chữ 它

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 它

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (5 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên đầu bộ MIÊN tựa mái nhà, Dưới thêm chiếc muỗng CHỦY cong nha. Vốn hình rắn nhỏ trườn trên đất, Nay gọi đồ vật ấy chữ THA.” — Chữ THA (它) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ hình một con rắn có cái đầu bành to (sau biến thành bộ MIÊN 宀) và cái đuôi uốn cong (sau biến thành bộ CHỦY 匕), vốn là chữ cổ của chữ XÀ (蛇 - con rắn). Thời thượng cổ, người dân thường hỏi thăm nhau: 'Vô tha hồ?' (Có bị rắn cắn hay gặp chuyện gì khác không?). Về sau, chữ THA được mượn làm đại từ ngôi thứ ba chỉ đồ vật hoặc loài vật ('nó').

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

它
tā THA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nó

Bộ 宀 (BỘ MIÊN • 3 nét): Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.
Thành phần cấu tạo chữ:
宀 MIÊN (Mái nhà, vòm hang hoặc phần đầu phình to của con rắn.) 匕 CHỦY (Hình thân và đuôi con rắn uốn cong dưới đất.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên đầu bộ MIÊN tựa mái nhà, Dưới thêm chiếc muỗng CHỦY cong nha. Vốn hình rắn nhỏ trườn trên đất, Nay gọi đồ vật ấy chữ THA.”

Chữ THA (它) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ hình một con rắn có cái đầu bành to (sau biến thành bộ MIÊN 宀) và cái đuôi uốn cong (sau biến thành bộ CHỦY 匕), vốn là chữ cổ của chữ XÀ (蛇 - con rắn). Thời thượng cổ, người dân thường hỏi thăm nhau: 'Vô tha hồ?' (Có bị rắn cắn hay gặp chuyện gì khác không?). Về sau, chữ THA được mượn làm đại từ ngôi thứ ba chỉ đồ vật hoặc loài vật ('nó').

Câu ví dụ với từ “它”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这是一只小猫,它很可爱。

Zhè shì yì zhī xiǎomāo, tā hěn kě'ài.

“Đây là một chú mèo con, nó rất đáng yêu.”

This is a kitten, it is very cute.

Ví dụ #2

院子里有一只小狗,它的毛很白。

Yuànzi lǐ yǒu yì zhī xiǎogǒu, tā de máo hěn bái.

“Trong sân có một chú chó con, lông của nó rất trắng.”

There is a puppy in the yard, its fur is very white.

Từ “它” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 它 (tā)

它 (tā) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 2), từ “它” có phiên âm Pinyin là “tā”, âm Hán Việt là “THA”, thuộc từ loại Đại từ và có nghĩa tiếng Việt là: “nó” (tiếng Anh: it).

Chữ 它 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “它” có tổng cộng 5 nét viết, thuộc bộ thủ 宀. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 2 Cập nhật: 2022-05-16T09:20:14+07:00