新
Minh họa từ vựng 新
xīn HÁN VIỆT: TÂN

新: mới

mới

Nghĩa tiếng Anh (English): new, fresh

Nét viết & luyện viết chữ 新

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 新

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (14 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trái cây MỘC đứng LẬP hiên ngang, Phải lưỡi rìu CÂN đẽo gọn gàng. Gỗ mới thơm hương vừa chạm khắc, Đón chào TÂN xuân ngập ánh vàng.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

新
xīn TÂN

mới

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trái cây MỘC đứng LẬP hiên ngang, Phải lưỡi rìu CÂN đẽo gọn gàng. Gỗ mới thơm hương vừa chạm khắc, Đón chào TÂN xuân ngập ánh vàng.”

Câu ví dụ với từ “新”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这是我的新书。

Zhè shì wǒ de xīn shū.

“Đây là cuốn sách mới của tôi.”

This is my new book.

Ví dụ #2

新学期我们迎来了很多新同学。

Xīn xuéqī wǒmen yínglái le hěn duō xīn tóngxué.

“Học kỳ mới chúng tôi đón chào nhiều bạn học mới.”

In the new semester we welcomed many new classmates.

Từ “新” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →