请来我家做客。
Qǐng lái wǒ jiā zuòkè.
“Mời đến nhà tôi làm khách.”
请来我家做客。
Qǐng lái wǒ jiā zuòkè.
“Mời đến nhà tôi làm khách.”
他是我的汉语老师。
Tā shì wǒ de Hànyǔ lǎoshī.
“Thầy ấy là giáo viên tiếng Trung của tôi.”
completed action/change particle (le); to understand, to finish, able to (liǎo)
我昨天去书店买了一本汉语词典。
Wǒ zuótiān qù shūdiàn mǎi le yì běn Hànyǔ cídiǎn.
“[le - Trợ từ] Hôm qua tôi đến hiệu sách mua một cuốn từ điển tiếng Trung rồi.”
今天天气很冷。
Jīntiān tiānqì hěn lěng.
“Hôm nay thời tiết rất lạnh.”
现在是三点零五分。
Xiànzài shì sān diǎn líng wǔ fēn.
“Bây giờ là ba giờ năm phút.”
我妈妈喜欢喝茶。
Wǒ māma xǐhuan hē chá.
“Mẹ tôi thích uống trà.”
你是学生吗?
Nǐ shì xuésheng ma?
“Bạn là học sinh phải không?”
我想买点水果。
Wǒ xiǎng mǎi diǎn shuǐguǒ.
“Tôi muốn mua một ít hoa quả.”
这只小猫很可爱。
Zhè zhī xiǎomāo hěn kě'ài.
“Con mèo nhỏ này rất đáng yêu.”
not have, did not (méi); to sink, submerge, confiscate (mò)
我今天出门太急,没带雨伞。
Wǒ jīntiān chūmén tài jí, méi dài yǔsǎn.
“[méi - Phó từ / Động từ] Hôm nay tôi ra ngoài vội quá nên không mang theo ô.”
对不起!——没关系。
Duìbuqǐ! —— Méi guānxi.
“Xin lỗi! —— Không sao.”
我喜欢吃米饭。
Wǒ xǐhuan chī mǐfàn.
“Tôi thích ăn cơm.”
我们去吃饭吧。
Wǒmen qù chī fàn ba.
“Chúng mình đi ăn cơm thôi.”
明天见!
Míngtiān jiàn!
“Hẹn gặp lại ngày mai!”
他是一名医生。
Tā shì yì míng yīshēng.
“Anh ấy là một bác sĩ.”
你家在哪里呢?
Nǐ jiā zài nǎlǐ ne?
“Nhà bạn ở đâu thế?”
你能帮我吗?
Nǐ néng bāng wǒ ma?
“Bạn có thể giúp tôi không?”
我在中国住了一年。
Wǒ zài Zhōngguó zhù le yì nián.
“Tôi đã sống ở Trung Quốc một năm.”
我女儿喜欢画画。
Wǒ nǚ'ér xǐhuan huàhuà.
“Con gái tôi thích vẽ tranh.”
他们是我的好朋友。
Tāmen shì wǒ de hǎo péngyou.
“Họ là những người bạn tốt của tôi.”
这件衣服很漂亮。
Zhè jiàn yīfu hěn piàoliang.
“Bộ quần áo này rất đẹp.”
我喜欢吃苹果。
Wǒ xǐhuan chī píngguǒ.
“Tôi thích ăn táo.”
Tổng hợp các bộ từ vựng giao tiếp đời sống, mua sắm, du lịch, thương mại, công xưởng và chuyên ngành kèm hình ảnh minh họa Pixel Art
Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng
Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến
Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688
Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành
Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn
Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống
Các hiện tượng thời tiết mưa nắng, nhiệt độ và cách hỏi thời tiết hằng ngày
Gọi các món đồ uống trendy, chọn lượng đường, đá và topping yêu thích
Giao tiếp với sếp, đồng nghiệp, họp hành báo cáo và xử lý công việc nơi công sở
Cấp độ HSK 1 bao gồm 168 từ vựng cốt lõi theo khung chuẩn HSK 2.0. Thay vì học vẹt từng dòng trên bảng Excel khô khan, giao diện Thẻ Từ Vựng (Vocabulary Cards) trên TuVungHSK.com giúp não bộ ghi nhớ đa giác quan:
/tu-vung/{chữ-Hán}/): Bấm vào bất kỳ thẻ từ nào để xem đồ họa thứ tự nét viết từng nét, tự tay luyện viết chữ Hán trên màn hình cảm ứng/chuột, và đọc phân tích chiết tự Lục Thư.Luyện tập với kho đề thi thử HSK 1–6 bấm giờ chuẩn CTI và hệ thống Flashcard SRS lặp lại ngắt quãng miễn phí trên FoxHSK.com.