翻
Minh họa từ vựng 翻
fān HÁN VIỆT: PHIÊN

翻: lật, giở (sách); leo qua; dịch

lật giở (sách) leo qua dịch

Nghĩa tiếng Anh (English): to turn over, to flip through, to translate, to climb over

Nét viết & luyện viết chữ 翻

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 翻

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHIÊN (翻): thuộc bộ VŨ (羽), gồm 18 nét (12 nét phụ), thành phần: 釆 (BIỆN) + 田 (ĐIỀN) + 羽 (VŨ). Từ ghép HSK: 翻译 (PHIÊN DỊCH: dịch thuật, phiên dịch, biên dịch), 推翻 (THÔI PHIÊN: lật đổ, bác bỏ hoàn toàn (luận điểm, chế độ)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

翻
fān PHIÊN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lật, giở (sách); leo qua; dịch

Bộ 釆 (BỘ BIỆN • 7 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
釆 BIỆN (Phân biệt dấu chân chim thú trên đường.) 田 ĐIỀN (Ruộng lúa, đất đai canh tác nông nghiệp chia ô.) 羽 VŨ (Lông vũ, lông chim, cánh chim bay lượn.)

Chữ PHIÊN (翻): thuộc bộ VŨ (羽), gồm 18 nét (12 nét phụ), thành phần: 釆 (BIỆN) + 田 (ĐIỀN) + 羽 (VŨ). Từ ghép HSK: 翻译 (PHIÊN DỊCH: dịch thuật, phiên dịch, biên dịch), 推翻 (THÔI PHIÊN: lật đổ, bác bỏ hoàn toàn (luận điểm, chế độ)).

Câu ví dụ với từ “翻”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

静夜里坐在窗前翻阅一本泛黄的历史古籍,仿佛能听见岁月长河深处的历史回响。

Jìng yè lǐ zuò zài chuāng qián fān yuè yī běn fàn huáng de lì shǐ gǔ jí, fǎng fú néng tīng jiàn suì yuè cháng hé shēn chù de lì shǐ huí xiǎng.

“Trong đêm thanh vắng ngồi bên khung cửa sổ lật giở từng trang sách sử cổ đã ố vàng, ta ngỡ như nghe thấy những tiếng vọng lịch sử vang vọng từ tận đáy sâu dòng chảy thời gian.”

Flipping through a yellowed ancient history book by the window in the quiet night feels like hearing echoes from the depths of time.

Ví dụ #2

在学术研究与商务谈判中,准确理解“翻”的内涵十分关键。

zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ fān ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。

“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “翻” (lật, giở (sách) - PHIÊN) đóng vai trò vô cùng then chốt.”

In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "翻" (lật, giở (sách)) is crucial.

Từ “翻” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →