分散
Minh họa từ vựng 分散
fēn sàn HÁN VIỆT: PHÂN TẢN

分散: phân tán, giải tán, rải rác

phân tán giải tán rải rác

Nghĩa tiếng Anh (English): to scatter, to disperse, decentralized

Nét viết & luyện viết chữ 分散

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 分

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (27 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên BÁT tách mở đôi bên, Dưới ĐAO cắt xuống chia đều trước sau. Chữ PHÂN rành mạch từng câu, Biết chia sẻ ngọt bùi nhau ấm lòng.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

分
fēn / fèn PHÂN / PHẬN

chia, tách, phút, điểm số (fēn); thành phần, bổn phận, quá mức (fèn)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên BÁT tách mở đôi bên, Dưới ĐAO cắt xuống chia đều trước sau. Chữ PHÂN rành mạch từng câu, Biết chia sẻ ngọt bùi nhau ấm lòng.”

散
sàn / sǎn TÁN / TẢN

tan học/tan làm, đi dạo, phân tán (sàn); rời rạc, tản mạn, văn xuôi (sǎn)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “分散”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

新型分布式光伏与分散式风电发电系统实现了就地就近开发转化消纳,有效降低了长距离大容量输电损耗。

Xīn xíng fēn bù shì guāng fú yǔ fēn sàn shì fēng diàn fā diàn xì tǒng shí xiàn le jiù dì jiù jìn kāi fā zhuǎn huà xiāo nà, yǒu xiào jiàng dī le zhǎng jù lí dà róng liàng shū diàn sǔn hào.

“Hệ thống phát điện gió phân tán và điện mặt trời quang điện phân tán kiểu mới đã thực hiện việc khai thác chuyển hóa và tiêu thụ ngay tại chỗ gần nguồn, giảm thiểu hiệu quả tổn thất truyền tải điện dung lượng lớn đường dài.”

Distributed photovoltaic and decentralized wind systems achieve local generation and consumption, cutting long-distance transmission losses.

Ví dụ #2

深刻领悟“分散”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ fēn sàn ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “分散” (phân tán, giải tán, rải rác - PHÂN TẢN) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "分散" (phân tán, giải tán, rải rác) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “分散” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →