搁浅
航海
渡
艘
Chủ đề: Vận tải đường thủy • 397 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Vận tải đường thủy (水运)

Chủ đề Vận tải đường thủy gồm 397 từ vựng, được chia thành 17 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Vận tải đường thủy
#8 Chủ đề Từ vựng
快艇
kuàitǐng KHOÁI ĐĨNH

thuyền máy; ca-nô

他们能够用雷达测定快艇的方位。

tāmen nénggòu yòng léidá cèdìng kuàitǐng de fāngwèi

“Họ có thể sử dụng radar để đo định vị tàu cao tốc.”

Bộ: 心 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 Chủ đề Từ vựng
舰队司令
jiànduì sīlìng HẠM ĐỘI TI LỆNH

tư lệnh hạm đội

舰队司令乘直升机视察他所指挥的军舰。

jiànduì sīlìng chéng zhíshēngjī shìchá tā suǒ zhǐhuī de jūnjiàn

“Thượng tá tàu chiến lên trực thăng để kiểm tra các tàu chiến mà ông đang chỉ huy.”

Bộ: 舟 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 9 Danh từ

国产大型客机采用了新一代轻量化特种气动布局与超静音机舱声学降噪设计,极大提升了旅客乘机舒适度体验。

Guó chǎn dà xíng kè jī cǎi yòng le xīn yí dài qīng liàng huà tè zhǒng qì dòng bù jú yǔ chāo jìng yīn jī cāng shēng xué jiàng zào shè jì, jí dà tí shēng le lǚ kè chéng jī shū shì dù tǐ yàn.

“Máy bay chở khách cỡ lớn sản xuất trong nước áp dụng bố cục khí động đặc chủng nhẹ hóa thế hệ mới cùng thiết kế giảm ồn âm học buồng máy khoang máy siêu yên tĩnh, nâng cao tối đa trải nghiệm thoải mái khi bay của hành khách.”

Bộ: 木 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 9 Danh từ

我国新一代万吨级远洋科考船搭载了先进前视高频三维探声声呐系统,能够精准避开海面下隐蔽的复杂暗礁与陡峭礁石。

Wǒ guó xīn yí dài wàn dūn jí yuǎn yáng kē kǎo chuán dā zài le xiān jìn qián shì gāo pín sān wéi tàn shēng shēng nà xì tǒng, néng gòu jīng zhǔn bì kāi hǎi miàn xià yǐn bì de fù zá àn jiāo yǔ dǒu qiào jiāo shí.

“Con tàu khảo sát khoa học viễn dương vạn tấn thế hệ mới của nước ta được trang bị hệ thống sonar dò âm 3D cao tần nhìn trước tiên tiến, có thể tránh chuẩn xác các bãi đá ngầm tảng đá ngầm dốc đứng và rạn đá ngầm hiểm hóc ẩn giấu dưới mặt biển.”

Bộ: 石 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →