邮轮
Minh họa từ vựng 邮轮 (yóulún)
yóulún HÁN VIỆT: BƯU LUÂN

邮轮: du thuyền; tàu du lịch; tàu biển du lịch (tàu lớn dùng cho du lịch trên biển, thường có tiện nghi sang trọng)

du thuyền tàu du lịch tàu biển du lịch (tàu lớn dùng cho du lịch trên biển thường có tiện nghi sang trọng)

Nét viết & luyện viết chữ 邮轮

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 邮

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BƯU (邮, phồn thể: 郵): thuộc bộ ẤP (PHẢI) (邑), gồm 7 nét. Từ ghép HSK: 邮局 (BƯU CỤC: bưu điện, bưu cục).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

邮
yóu BƯU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

gửi (qua bưu điện)

Bộ 邑 (BỘ ẤP (PHẢI) • 7 nét): Thành trì, đất nước, thôn xóm (nằm ở bên PHẢI chữ Hán).
Thành phần cấu tạo chữ:
阝 ẤP / PHỤ (Đất đai, gò đồi, thành trì (bên trái là Phụ, bên phải là Ấp).)

Chữ BƯU (邮, phồn thể: 郵): thuộc bộ ẤP (PHẢI) (邑), gồm 7 nét. Từ ghép HSK: 邮局 (BƯU CỤC: bưu điện, bưu cục).

轮
lún LUÂN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bánh xe; vòng, lượt, hiệp (lượng từ); luân phiên

Bộ 車 (BỘ XA • 7 nét): Xe cộ, phương tiện đi lại kéo bằng ngựa hoặc động cơ.
Thành phần cấu tạo chữ:
车 XA (Xe cộ, phương tiện đi lại kéo bằng ngựa hoặc động cơ.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.) 匕 CHỦY (Cái thìa, cái muỗng múc canh, hoặc con dao găm nhỏ.)

Chữ LUÂN (轮, phồn thể: 輪): thuộc bộ XA (車), gồm 8 nét, thành phần: 车 (XA) + 人 (NHÂN) + 匕 (CHỦY). Từ ghép HSK: 轮流 (LUÂN LƯU: luân phiên, lần lượt thay nhau), 轮船 (LUÂN THUYỀN: tàu thủy, tàu thủy chạy bằng động cơ), 轮廓 (LUÂN KHUẾCH: đường nét, hình bóng, phác thảo khung nét), 轮胎 (LUÂN THAI: lốp xe, vỏ xe).

Câu ví dụ với từ “邮轮”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我们坐邮轮去旅行。

wǒmen zuò yóulún qù lǚxíng.

“Chúng tôi đi du thuyền du lịch.”

Ví dụ #2

邮轮上有很多娱乐活动。

yóulún shang yǒu hěnduō yúlè huódòng.

“Trên du thuyền có rất nhiều hoạt động giải trí.”

Từ “邮轮” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 邮轮 (yóulún)

邮轮 (yóulún) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “邮轮” có phiên âm Pinyin là “yóulún”, âm Hán Việt là “BƯU LUÂN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “du thuyền; tàu du lịch; tàu biển du lịch (tàu lớn dùng cho du lịch trên biển, thường có tiện nghi sang trọng)”.

Chữ 邮轮 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “邮轮” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 邑. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2015-11-23T13:40:01+07:00