偷渡者: người nhập cư bất hợp pháp
Nét viết & luyện viết chữ 偷渡者
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (31 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THÂU (偷): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 11 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 月 (NGUYỆT) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 小偷 (TIỂU THÂU: kẻ trộm, tên trộm, quân cắp).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
ăn trộm, trộm cắp; lén lút tranh thủ
Chữ THÂU (偷): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 11 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 月 (NGUYỆT) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 小偷 (TIỂU THÂU: kẻ trộm, tên trộm, quân cắp).
vượt sông, vượt qua gian nan; bến đò
Câu thơ nhớ chữ: “Dòng nước mênh mông vượt bến mê, Nhà cao thước đo dẫn lối về. Đại đạo phổ độ ba ngàn cõi, Chở khách trần gian thoát ủ ê.”
Chữ ĐỘ (渡) là chữ hình thanh kiêm hội ý. Theo "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Độ 渡 trong "Phổ Độ" nghĩa là cứu vớt, đưa đò chở người qua sông. Bên trái là bộ Thủy (氵 - dòng nước nghiệp hải), bên phải là chữ Độ (度 - quy tắc, mực thước). Bậc giác ngộ dùng con thuyền chánh pháp và quy chuẩn đạo đức cứu vớt chúng sinh khỏi bến mê lầm, cập bến bờ giác ngộ giải thoát.
người, kẻ (hậu tố: người nghiên cứu, người lao động)
Chữ GIẢ (者): thuộc bộ LÃO (老), gồm 8 nét, thành phần: 耂 (LÃO) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 或者 (HOẶC GIẢ: hoặc, hoặc là (dùng trong câu trần thuật)), 记者 (KÝ GIẢ: phóng viên, nhà báo), 作者 (TÁC GIẢ: tác giả, người sáng tác), 志愿者 (CHÍ NGUYỆN GIẢ: tình nguyện viên).
Câu ví dụ với từ “偷渡者”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 偷渡者.
Từ “偷渡者” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 偷渡者 (tōudù zhě)
偷渡者 (tōudù zhě) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “偷渡者” có phiên âm Pinyin là “tōudù zhě”, âm Hán Việt là “THÂU ĐỘ GIẢ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “người nhập cư bất hợp pháp”.
Chữ 偷渡者 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “偷渡者” có tổng cộng 31 nét viết, thuộc bộ thủ 人. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.