荧光灯需要镇流器。
Yíngguāng dēng xūyào zhènliúqì.
“Đèn huỳnh quang cần tăng phô.”
Chủ đề Vận tải đường thủy gồm 397 từ vựng, được chia thành 17 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
荧光灯需要镇流器。
Yíngguāng dēng xūyào zhènliúqì.
“Đèn huỳnh quang cần tăng phô.”
夜晚的游船灯光五彩缤纷。
yèwǎn de yóuchuán dēngguāng wǔcǎibīnfēn.
“Ban đêm, đèn trên du thuyền rực rỡ sắc màu.”
反潜飞机正在巡逻海域。
fǎnqián fēijī zhèngzài xúnluó hǎiyù.
“Máy bay chống ngầm đang tuần tra vùng biển.”
全体人员按时到达。
quántǐ rényuán ànshí dàodá.
“Toàn thể nhân viên đến đúng giờ.”
我们要坚定不移走中国特色社会主义现代化发展道路,奋力书写时代崭新篇章。
Wǒ men yào jiān dìng bù yí zǒu zhōng guó tè sè shè huì zhǔ yì xiàn dài huà fā zhǎn dào lù, fèn lì shū xiě shí dài zhǎn xīn piān zhāng.
“Chúng ta cần kiên định không ngừng bước đi trên con đường phát triển hiện đại hóa chủ nghĩa xã hội mang đặc sắc Trung Quốc, dốc sức viết nên chương mới rực rỡ của thời đại.”
在端午节传统龙舟竞渡现场,健儿们听从鼓声号令整齐划一奋力挥桨,劈波斩浪冲向胜利终点。
Zài duān wǔ jié chuán tǒng lóng zhōu jìng dù xiàn chǎng, jiàn ér men tīng cóng gǔ shēng hào lìng zhěng qí huà yī fèn lì huī jiǎng, pī bō zhǎn làng chōng xiàng shèng lì zhōng diǎn.
“Tại hiện trường cuộc đua thuyền rồng truyền thống Tết Đoan Ngọ, các vận động viên tuân theo hiệu lệnh tiếng trống dồn dập đồng đều dốc sức vung mái chèo, rẽ sóng xé nước lao nhanh về đích thắng lợi.”
历史的车轮滚滚向前不可阻挡,中国科技自立自强与中华民族伟大复兴的历史历史进程任何人也无法阻挡!
Lì shǐ de chē lún gǔn gǔn xiàng qián bù kě zǔ dǎng, zhōng guó kē jì zì lì zì qiáng yǔ zhōng huá mín zú wěi dà fù xīng de lì shǐ lì shǐ jìn chéng rèn hé rén yě wú fǎ zǔ dǎng!
“Bánh xe bánh xe lịch sử cuồn cuộn lăn về phía trước không gì ngăn cản nổi, tiến trình lịch sử phục hưng vĩ đại của dân tộc Trung Hoa và tự chủ tự cường khoa học công nghệ Trung Quốc không bất kỳ ai có thể ngăn cản nổi!”
基层党组织广泛发动群众、紧密依靠群众,汇聚起了建设美丽宜居乡村的磅礴群众智慧与力量。
Jī céng dǎng zǔ zhī guǎng fàn fā dòng qún zhòng, jǐn mì yī kào qún zhòng, huì jù qǐ le jiàn shè měi lì yí jū xiāng cūn de páng bó qún zhòng zhì huì yǔ lì liàng.
“Tổ chức Đảng ở cơ sở đã phát động rộng rãi quần chúng nhân dân, dựa chặt vào nhân dân, quy tụ nên trí tuệ và sức mạnh quần chúng vô cùng to lớn để xây dựng những làng quê tươi đẹp đáng sống.”
应急广播系统能够在遭遇重大自然灾害断电断网的极端特殊情况下,通过太阳能应急收音机向灾区群众及时播发权威救灾指令。
Yìng jí guǎng bō xì tǒng néng gòu zài zāo yù zhòng dà zì rán zāi hài duàn diàn duàn wǎng de jí duān tè shū qíng kuàng xià, tōng guò tài yáng néng yìng jí shōu yīn jī xiàng zāi qū qún zhòng jí shí bō fā quán wēi jiù zāi zhǐ lìng.
“Hệ thống phát thanh khẩn cấp trong các trường hợp đặc biệt cực đoan khi gặp phải thảm họa thiên tai trọng đại bị cắt mạng mất điện, có thể thông qua chiếc máy thu thanh radio khẩn cấp chạy bằng năng lượng mặt trời kịp thời phát các chỉ thị cứu trợ thiên tai có thẩm quyền tới nhân dân vùng thảm họa.”
她把长长的画纸小心地卷了起来。
Tā bǎ chángcháng de huàzhǐ xiǎoxīn de juǎn le qǐlái.
“[juǎn - Động từ / Lượng từ / Danh từ] Cô ấy cẩn thận cuộn tờ giấy vẽ dài lại.”
高分辨率气象卫星成功传回了全球第一张全景高动态彩色云图,清晰展现了台风眼结构细节。
Gāo fēn biàn lǜ qì xiàng wèi xīng chéng gōng chuán huí le quán qiú dì yī zhāng quán jǐng gāo dòng tài cǎi sè yún tú, qīng xī zhǎn xiàn le tái fēng yǎn jié gòu xì jié.
“Vệ tinh khí tượng độ phân giải cao đã truyền về thành công bức ảnh mây màu sắc nhiều màu toàn cảnh động thái cao đầu tiên trên thế giới, phô diễn rõ nét các chi tiết cấu trúc mắt bão.”
湖面上有几艘漂亮的游船。
húmiàn shàng yǒu jǐ sōu piàoliang de yóuchuán.
“Trên mặt hồ có vài chiếc thuyền du lịch đẹp.”
油轮需求量的下降使很多工作职位受到威胁。
yóulún xūqiú liáng de xiàjiàng shǐ hěn duō gōngzuò zhíwèi shòudào wēixié
“Sự giảm nhu cầu về tàu dầu đe dọa rất nhiều vị trí công việc.”
人民海军新型国产航空母舰编队劈波斩浪、远赴大洋,全面展现了保卫祖国海疆的钢铁意志与强大战力。
Rén mín hǎi jūn xīn xíng guó chǎn háng kōng mǔ jiàn biān duì pī bō zhǎn làng, yuǎn fù dà yáng, quán miàn zhǎn xiàn le bǎo wèi zǔ guó hǎi jiāng de gāng tiě yì zhì yǔ qiáng dà zhàn lì.
“Biên đội tàu sân bay sản xuất trong nước kiểu mới của Hải quân Hải quân Nhân dân rẽ sóng đạp gió, vươn xa tới đại dương, phô diễn toàn diện sức mạnh chiến đấu hùng hậu và ý chí thép bảo vệ vùng biển của Tổ quốc.”
电缆传输着电能。
diànlǎn chuánshūzhe diànnéng.
“Dây cáp điện truyền tải điện năng.”
箱子的底部很牢固。
xiāngzi de dǐbù hěn láogù.
“Đáy thùng rất chắc chắn.”
在这座大型现代化植物园内,五颜六色、争奇斗艳的珍稀名贵花木将整个园区装点得如诗如画。
Zài zhè zuò dà xíng xiàn dài huà zhí wù yuán nèi, wǔ yán liù sè, zhēng qí dòu yàn de zhēn xī míng guì huā mù jiāng zhěng gè yuán qū zhuāng diǎn dé rú shī rú huà.
“Bên trong vườn thực vật hiện đại hóa quy mô lớn này, các loài hoa cây cảnh quý hiếm danh giá đủ màu sắc muôn màu muôn vẻ đua nhau khoe sắc thắm đã điểm xuyết trang hoàng cho cả công viên đẹp tựa như thơ như họa.”
他的工作很粗疏,容易出错。
Tā de gōngzuò hěn cūshū, róngyì chūcuò.
“Công việc của anh ấy rất cẩu thả, dễ mắc lỗi.”
扬帆远航
yángfānyuǎnháng
“Giương buồm đi xa.”
这块木料有一边儿不光滑。
zhèkuài mùliào yǒu yībiān ér bù guānghuá。
“Tấm ván này có một mặt không nhẵn.”
“溟”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Míng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““溟” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
撞了个窟窿的油船正在喷油。
zhuàng le gè kūlong de yóuchuán zhèngzài pēn yóu
“Một tàu chở dầu bị va chạm và đang bắn dầu.”
他站在舷梯上向欢迎的人群招手。
Tā zhàn zài xián tī shàng xiàng huān yíng de rén qún zhāo shǒu.
“Anh ấy đứng trên cầu thang tàu và vẫy tay chào đám đông đang chào đón.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết