极光: cực quang
Nét viết & luyện viết chữ 极光
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (13 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CỰC (极, phồn thể: 極): thuộc bộ MỘC (木), gồm 7 nét. Từ ghép HSK: 积极 (TÍCH CỰC: tích cực, hăng hái), 极其 (CỰC KỲ: cực kỳ, vô cùng, hết sức), 太极拳 (THÁI CỰC QUYỀN: Thái Cực Quyền (môn võ/dưỡng sinh)), 北极 (BẮC CỰC: Bắc Cực).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cực kỳ, vô cùng; cực (Nam cực, Bắc cực)
Chữ CỰC (极, phồn thể: 極): thuộc bộ MỘC (木), gồm 7 nét. Từ ghép HSK: 积极 (TÍCH CỰC: tích cực, hăng hái), 极其 (CỰC KỲ: cực kỳ, vô cùng, hết sức), 太极拳 (THÁI CỰC QUYỀN: Thái Cực Quyền (môn võ/dưỡng sinh)), 北极 (BẮC CỰC: Bắc Cực).
ánh sáng, quang; trơ trọi, hết sạch
Câu thơ nhớ chữ: “Ngọn HỎA tỏa sáng trên đầu, Người NHI nâng đuốc đêm thâu soi đường. Chữ QUANG rực rỡ bốn phương, Tâm sáng chí lớn mở đường vinh quang.”
Chữ QUANG (光) là chữ hội ý kết cấu trên dưới, trong Giáp cốt văn vẽ hình một ngọn lửa (火 - HỎA, nay biến đổi thành ⺌) cháy rực phía trên đầu một người đang quỳ nâng đỡ (儿 - NHI). Hình ảnh con người thời cổ đại nâng cao bó đuốc để xua tan bóng tối trong hang động đã tạo nên khái niệm "ánh sáng". Chữ QUANG còn biểu trưng cho niềm vinh quang, sự minh bạch và nguồn năng lượng tích cực soi sáng đường đời.
Câu ví dụ với từ “极光”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在寒冷冬夜,天空出现绚丽极光。
zài hánlěng dōng yè, tiānkōng chūxiàn xuànlì jíguāng.
“Đêm đông giá rét, bầu trời xuất hiện cực quang rực rỡ.”
站在北极,我亲眼看到了极光的美丽。
zhàn zài běijí, wǒ qīnyǎn kàn dào le jíguāng de měilì.
“Tôi được tận mắt ngắm cực quang tuyệt đẹp ở Bắc Cực.”
Từ “极光” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 极光 (jíguāng)
极光 (jíguāng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “极光” có phiên âm Pinyin là “jíguāng”, âm Hán Việt là “CỰC QUANG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “cực quang”.
Chữ 极光 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “极光” có tổng cộng 13 nét viết, thuộc bộ thủ 木. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.