空格
Minh họa từ vựng 空格 (kònggé)
kònggé HÁN VIỆT: KHÔNG CÁC

空格: ô trống; khoảng trống

ô trống khoảng trống

Nét viết & luyện viết chữ 空格

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 空

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHÔNG (空): thuộc bộ HUYỆT (穴), gồm 8 nét, thành phần: 穴 (HUYỆT) + 工 (CÔNG). Từ ghép HSK: 空调 (KHÔNG ĐIỀU: máy điều hòa, máy lạnh), 空气 (KHÔNG KHÍ: không khí), 填空 (ĐIỀN KHÔNG: điền vào chỗ trống, bài tập điền khuyết), 空间 (KHÔNG GIAN: không gian).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

空
kōng / kòng KHÔNG / KHỐNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

trống rỗng, bầu trời, không trung (kōng); thời gian rảnh, chỗ trống (kòng)

Bộ 穴 (BỘ HUYỆT • 5 nét): Hang động, hầm ngầm, lỗ hổng trong lòng đất.
Thành phần cấu tạo chữ:
穴 HUYỆT (Hang động, hầm ngầm, lỗ hổng trong lòng đất.) 工 CÔNG (Công việc, thợ thủ công, thước thợ, xây dựng chế tạo.)

Chữ KHÔNG (空): thuộc bộ HUYỆT (穴), gồm 8 nét, thành phần: 穴 (HUYỆT) + 工 (CÔNG). Từ ghép HSK: 空调 (KHÔNG ĐIỀU: máy điều hòa, máy lạnh), 空气 (KHÔNG KHÍ: không khí), 填空 (ĐIỀN KHÔNG: điền vào chỗ trống, bài tập điền khuyết), 空间 (KHÔNG GIAN: không gian).

格
gé CÁCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ô kẻ, ô ngăn; cách thức khuôn phép, phẩm cách (gézhì)

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.) 夂 TRĨ (Đi chậm chạp, theo bước phía sau người khác.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ CÁCH (格): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 夂 (TRĨ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 表格 (BIỂU CÁCH: biểu mẫu, bảng biểu), 合格 (HỢP CÁCH: hợp quy, đủ tiêu chuẩn, đạt chuẩn), 价格 (GIÁ CÁCH: giá cả, mức giá), 性格 (TÍNH CÁCH: tính cách, tính tình).

Câu ví dụ với từ “空格”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他在空格中写了名字。

tā zài kònggé zhōng xiěle míngzi.

“Anh ấy viết tên vào ô trống.”

Ví dụ #2

这里有个空格需要填写。

zhè lǐ yǒu gè kònggé xūyào tiánxiě.

“Ở đây có một ô trống cần điền.”

Từ “空格” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 空格 (kònggé)

空格 (kònggé) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “空格” có phiên âm Pinyin là “kònggé”, âm Hán Việt là “KHÔNG CÁC”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “ô trống; khoảng trống”.

Chữ 空格 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “空格” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 穴. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2024-09-04T14:51:10+07:00