陨石
Minh họa từ vựng 陨石 (yǔnshí)
yǔnshí HÁN VIỆT: VẪN THẠCH

陨石: vẫn thạch; thiên thạch; đá sao sa

vẫn thạch thiên thạch đá sao sa

Nét viết & luyện viết chữ 陨石

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 陨

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (14 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ VẪN (陨, phồn thể: 隕): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 9 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

陨
yǔnshí VẪN THẠCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vẫn thạch; thiên thạch; đá sao sa

Bộ 阜 (BỘ PHỤ (TRÁI) • 8 nét): Gò đất cao, đồi núi, bực thang (nằm ở bên TRÁI chữ Hán).
Thành phần cấu tạo chữ:
阜 PHỤ (TRÁI) (Gò đất cao, đồi núi, bực thang (nằm ở bên TRÁI chữ Hán).)

Chữ VẪN (陨, phồn thể: 隕): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 9 nét.

石
shí THẠCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Thạch (họ Thạch; Đá tảng vững chãi, kiên định như bàn thạch, không lay chuyển trước phong ba bão táp.).

Bộ 石 (BỘ THẠCH • 5 nét): Hòn đá, tảng đá, đồ vật bằng đá cứng.
Thành phần cấu tạo chữ:
厂 BỘ HÁN (Vách đá núi cheo leo nghiêng dốc.) 口 KHỐI ĐÁ TẢNG (Hòn đá vuông vức rơi xuống nằm dưới chân vách.)

Câu thơ nhớ chữ: “Dưới chân vách đá cheo leo Một hòn đá tảng đón reo suối ngàn. Dưới HÁN (厂) có KHẨU (口) vững vàng, Chữ THẠCH (石) cứng cỏi muôn vàn gió sương.”

Chữ THẠCH (石) là chữ tượng hình, vẽ một tảng đá (口) nằm dưới vách núi nhô ra (厂). Đá cứng cáp bất biến trước thời gian, trải qua mưa gió ngàn năm vẫn giữ nguyên chất thép kiên cố.

Câu ví dụ với từ “陨石”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他们发现了巨型陨石。

tāmen fāxiàn le jùxíng yǔnshí.

“Họ phát hiện một thiên thạch khổng lồ.”

Ví dụ #2

月亮的表面布满陨石坑。

yuèliàng de biǎomiàn bù mǎn yǔnshí kēng.

“Bề mặt mặt trăng có rất nhiều hố thiên thạch.”

Từ “陨石” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 陨石 (yǔnshí)

陨石 (yǔnshí) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “陨石” có phiên âm Pinyin là “yǔnshí”, âm Hán Việt là “VẪN THẠCH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “vẫn thạch; thiên thạch; đá sao sa”.

Chữ 陨石 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “陨石” có tổng cộng 14 nét viết, thuộc bộ thủ 阜. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2016-06-30T20:00:26+07:00