不准 Phồn thể: 不準
Minh họa từ vựng 不准 (bùzhǔn)
bùzhǔn HÁN VIỆT: BẤT CHUẨN

不准: không cho phép, cấm; không chuẩn xác sai lệch

không cho phép cấm không chuẩn xác sai lệch

Nghĩa tiếng Anh (English): not allowed, to forbid, inaccurate

Nét viết & luyện viết chữ 不准

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 不

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (14 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Một nét ngang chặn bầu trời, Chim bay vút thẳng chẳng nơi quay về. Chữ BẤT phủ định mọi bề, Lòng kiên bất khuất giữ lời sắc son.” — Chữ BẤT (不) là chữ tượng hình (hoặc chỉ sự), theo Thuyết Văn Giải Tự mô phỏng hình ảnh cánh chim bay vút thẳng lên bầu trời cao chạm tới đường chân trời (nét ngang phía trên) mà không đáp xuống, hoặc hình ảnh đài hoa và chùm rễ cây dưới mặt đất. Do âm đọc tương đồng, cổ nhân đã mượn chữ BẤT (不) làm phó từ phủ định phổ biến nhất trong tiếng Hán với nghĩa là không, chẳng. Trong các thành ngữ nhân sinh, chữ BẤT (不) thường ghép thành những phẩm chất kiên định như BẤT KHUẤT, BẤT BIẾN trước nghịch cảnh.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

不
bù BẤT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

không (phó từ phủ định)

Bộ 一 (BỘ NHẤT • 1 nét): Số một, nét ngang đầu tiên, biểu thị sự thống nhất, toàn vẹn.
Thành phần cấu tạo chữ:
一 NHẤT (Số một, nét ngang đầu tiên, biểu thị sự thống nhất, toàn vẹn.)

Câu thơ nhớ chữ: “Một nét ngang chặn bầu trời, Chim bay vút thẳng chẳng nơi quay về. Chữ BẤT phủ định mọi bề, Lòng kiên bất khuất giữ lời sắc son.”

Chữ BẤT (不) là chữ tượng hình (hoặc chỉ sự), theo Thuyết Văn Giải Tự mô phỏng hình ảnh cánh chim bay vút thẳng lên bầu trời cao chạm tới đường chân trời (nét ngang phía trên) mà không đáp xuống, hoặc hình ảnh đài hoa và chùm rễ cây dưới mặt đất. Do âm đọc tương đồng, cổ nhân đã mượn chữ BẤT (不) làm phó từ phủ định phổ biến nhất trong tiếng Hán với nghĩa là không, chẳng. Trong các thành ngữ nhân sinh, chữ BẤT (不) thường ghép thành những phẩm chất kiên định như BẤT KHUẤT, BẤT BIẾN trước nghịch cảnh.

准
zhǔn CHUẨN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chuẩn, chuẩn xác; cho phép; chuẩn mực

Bộ 冫 (BỘ BĂNG • 2 nét): Băng tuyết, nhiệt độ giá lạnh, đông cứng (bộ hai chấm băng).
Thành phần cấu tạo chữ:
冫 BĂNG (Làn nước phẳng lặng (giản thể từ bộ THỦY 氵), thước cân bằng nước.) 隹 CHUY (Con chim đuôi ngắn (chim ưng, chim sẻ) ngắm mồi cực chuẩn.)

Câu thơ nhớ chữ: “Hai chấm BĂNG trong phẳng mặt hồ, Chim CHUY bên phải mắt tinh khôn. Ngắm nhìn chuẩn xác không sai lệch, Tiêu CHUẨN vững vàng chí lớn khôn.”

Chữ CHUẨN (准) là chữ hình thanh kiêm hội ý; bản phồn thể (準) gồm bộ THỦY (氵 - mặt nước phẳng), chữ CHUY (隹 - chim ưng) và chữ THẬP (十 - giá đỡ), còn bản giản thể rút gọn thành bộ BĂNG (冫) và bộ CHUY (隹). Nghĩa gốc của chữ là dụng cụ đo độ phẳng bằng mặt nước của thợ xây thời cổ và ánh mắt ngắm mồi bách phát bách trúng của loài chim ưng (CHUY). Từ đó, chữ mang nghĩa là chính xác, tiêu chuẩn, chuẩn bị và phê chuẩn.

Câu ví dụ với từ “不准”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

高等级生物安全三级实验室明确规定,未经严格消毒净化与授权认证,任何人不准擅自进入核心操作区。

Gāo děng jí shēng wù ān quán sān jí shí yàn shì míng què guī dìng, wèi jīng yán gé xiāo dú jìng huà yǔ shòu quán rèn zhèng, rèn hé rén bù zhǔn shàn zì jìn rù hé xīn cāo zuò qū.

“Phòng thí nghiệm an toàn sinh học cấp ba (BSL-3) quy định rõ ràng, chưa qua khử trùng thanh lọc nghiêm ngặt và cấp phép ủy quyền thì bất kỳ ai cũng không cho phép cấm tuyệt đối không được tự ý bước vào khu thao tác cốt lõi.”

In level-3 biosafety labs, no one is allowed to enter core operating zones without authorization and sterilization.

Từ “不准” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 不准 (bùzhǔn)

不准 (bùzhǔn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 7), từ “不准” có phiên âm Pinyin là “bùzhǔn”, âm Hán Việt là “BẤT CHUẨN”, thuộc từ loại Động từ / Tính từ / Phó từ và có nghĩa tiếng Việt là: “không cho phép, cấm; không chuẩn xác sai lệch” (tiếng Anh: not allowed, to forbid, inaccurate).

Chữ 不准 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “不准” có tổng cộng 14 nét viết, thuộc bộ thủ 一. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 7 Cập nhật: 2015-08-23T14:27:35+07:00