抑郁症
Minh họa từ vựng 抑郁症 (yìyùzhèng)
yìyùzhèng HÁN VIỆT: ỨC ÚC CHỨNG

抑郁症: trầm cảm; bệnh trầm cảm

trầm cảm bệnh trầm cảm

Nét viết & luyện viết chữ 抑郁症

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 抑

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (25 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ỨC (抑): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 卩 (TIẾT). Từ ghép HSK: 压抑 (ÁP ỨC: ngột ngạt, đè nén kìm nén cảm xúc), 抑制 (ỨC CHẾ: ức chế, kiềm chế kìm nén (bệnh tật, lạm phát, cảm xúc)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

抑
yìyùzhèng ỨC ÚC CHỨNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

trầm cảm; bệnh trầm cảm

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 卩 TIẾT (Đốt tre, con dấu ấn tín của nhà vua, người quỳ gối kính cẩn.)

Chữ ỨC (抑): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 卩 (TIẾT). Từ ghép HSK: 压抑 (ÁP ỨC: ngột ngạt, đè nén kìm nén cảm xúc), 抑制 (ỨC CHẾ: ức chế, kiềm chế kìm nén (bệnh tật, lạm phát, cảm xúc)).

郁
yìyùzhèng ỨC ÚC CHỨNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

trầm cảm; bệnh trầm cảm

Bộ 邑 (BỘ ẤP (PHẢI) • 7 nét): Thành trì, đất nước, thôn xóm (nằm ở bên PHẢI chữ Hán).
Thành phần cấu tạo chữ:
月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.) 阝 ẤP / PHỤ (Đất đai, gò đồi, thành trì (bên trái là Phụ, bên phải là Ấp).)

Chữ ÚC (郁, phồn thể: 鬱): thuộc bộ ẤP (PHẢI) (邑), gồm 8 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 阝 (ẤP / PHỤ). Từ ghép HSK: 忧郁 (ƯU ÚC: u uất, phiền muộn trầm cảm âu sầu).

症
zhèng CHỨNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chứng bệnh; chứng

Bộ 疒 (BỘ NẠCH • 5 nét): Bệnh tật, ốm đau, người nằm trên giường bệnh.
Thành phần cấu tạo chữ:
疒 NẠCH (Bệnh tật, ốm đau, người nằm trên giường bệnh.) 止 CHỈ (Dừng lại, bàn chân đặt vững trên mặt đất.)

Chữ TRƯNG (癥): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 10 nét, thành phần: 疒 (NẠCH) + 止 (CHỈ). Từ ghép HSK: 癌症 (NHAM CHỨNG: bệnh ung thư, chứng ung thư), 症状 (CHỨNG TRẠNG: triệu chứng, biểu hiện bệnh lý lâm sàng).

Câu ví dụ với từ “抑郁症”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

抑郁症是可治愈的。

yìyùzhèng shì kě zhìyù de.

“Bệnh trầm cảm có thể chữa được.”

Ví dụ #2

她患了严重的抑郁症。

tā huànle yánzhòng de yìyùzhèng.

“Cô ấy bị trầm cảm nặng.”

Từ “抑郁症” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 抑郁症 (yìyùzhèng)

抑郁症 (yìyùzhèng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “抑郁症” có phiên âm Pinyin là “yìyùzhèng”, âm Hán Việt là “ỨC ÚC CHỨNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “trầm cảm; bệnh trầm cảm”.

Chữ 抑郁症 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “抑郁症” có tổng cộng 25 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2020-06-02T10:28:28+07:00