蟋蟀
蚂蚁
昆虫
蜜蜂
Chủ đề: Côn trùng và sâu bọ • 182 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Côn trùng và sâu bọ (昆虫和蠕虫)

Chủ đề Côn trùng và sâu bọ gồm 182 từ vựng, được chia thành 8 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Côn trùng và sâu bọ
#1 HSK 9 Danh từ

国家农业绿色防控科研团队成功研发出靶向微胶囊生物信息素,实现了对重大农作物害虫的高效绿色物理诱杀。

Guó jiā nóng yè lǜ sè fáng kòng kē yán tuán duì chéng gōng yán fā chū bǎ xiàng wēi jiāo náng shēng wù xìn xī sù, shí xiàn le duì zhòng dà nóng zuò wù hài chóng de gāo xiào lǜ sè wù lǐ yòu shā.

“Đội ngũ nghiên cứu khoa học phòng chống xanh nông nghiệp quốc gia đã nghiên cứu phát triển thành công pheromone sinh học vi bao trúng đích, thực hiện việc bẫy diệt vật lý xanh hiệu quả cao đối với các loài sâu bệnh sâu bọ có hại cây trồng nông nghiệp trọng đại.”

Bộ: 宀 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 HSK 4 Danh từ

国家生态农业示范区全面采用以虫治虫的生物绿色防控技术,有效减少了化学农药的使用量。

Guó jiā shēng tài nóng yè shì fàn qū quán miàn cǎi yòng yǐ chóng zhì chóng de shēng wù lǜ sè fáng kòng jì shù, yǒu xiào jiǎn shǎo le huà xué nóng yào de shǐ yòng liàng.

“Khu trình diễn nông nghiệp sinh thái quốc gia áp dụng toàn diện công nghệ phòng trừ xanh sinh học 'dùng thiên địch trị sâu bọ côn trùng', giảm thiểu hiệu quả lượng sử dụng thuốc trừ sâu hóa học.”

#4 Chủ đề Danh từ

“吱”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Zhī” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““吱” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

#7 Chủ đề Từ vựng
蚂蚱
màzha MÃ TRÁCH

châu chấu

秋后的蚂蚱,蹦达不了几天了。

qiū hòu de màzha, bèng dá bù liǎo jǐ tiān le.

“Châu chấu sau mùa thu, chẳng nhảy nhót được mấy ngày nữa đâu.”

Bộ: 虫 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 Chủ đề Từ vựng
蚊子
wén zǐ VĂN TỬ

con muỗi

夏天晚上房间里总是有讨厌的蚊子。

xià tiān wǎn shàng fáng jiān lǐ zǒng shì yǒu tǎo yàn de wén zǐ 。

“Đêm mùa hè trong phòng hay có muỗi khó chịu.”

Bộ: 虫 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 Chủ đề Từ vựng

这些新作物还必须具有更强的耐旱、耐热和抗虫害能力。

zhèxiē xīnzuò wù hái bìxū jùyǒu gèng qiáng de nài hàn, nài rè huo kàng chónghài nénglì.

“Những cây trồng mới này còn phải có khả năng chịu hạn, chịu nhiệt và kháng sâu bệnh tốt hơn.”

Bộ: 虫 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →