汗水
刷牙
汗
吃力
Chủ đề: Chăm sóc sức khỏe • 441 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Chăm sóc sức khỏe (保健健美)

Chủ đề Chăm sóc sức khỏe gồm 441 từ vựng, được chia thành 19 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Chăm sóc sức khỏe
#3 HSK 4 Danh từ

高铁车站与车厢全面配备了无障碍升降平台与多功能轮椅专用停靠区,极大方便了残障人士出行。

Gāo tiě chē zhàn yǔ chē xiāng quán miàn pèi bèi liǎo wú zhàng ài shēng jiàng píng tái yǔ duō gōng néng lún yǐ zhuān yòng tíng kào qū, jí dà fāng biàn le cán zhàng rén shì chū xíng.

“Toa tàu và nhà ga đường sắt cao tốc trang bị toàn diện khu vực đỗ chuyên dụng cho xe lăn đa năng cùng bệ nâng hạ không rào cản, tạo thuận tiện tối đa cho người khuyết tật đi lại.”

Bộ: 車 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 3 Danh từ

国家全面推进健康中国建设,完善城乡基层公共卫生医疗服务体系,筑牢人民群众生命健康防线。

Guó jiā quán miàn tuī jìn jiàn kāng zhōng guó jiàn shè, wán shàn chéng xiāng jī céng gōng gòng wèi shēng yī liáo fú wù tǐ xì, zhù láo rén mín qún zhòng shēng mìng jiàn kāng fáng xiàn.

“Nhà nước đẩy mạnh toàn diện xây dựng Nước Nhà Khỏe Mạnh, hoàn thiện hệ thống dịch vụ y tế vệ sinh công cộng cơ sở nông thôn và thành thị, xây chắc phòng tuyến sức khỏe sinh mệnh cho quần chúng nhân dân.”

#17 Chủ đề Từ vựng
透支
tòuzhī THẤU CHI

trả sau

我们银行提供透支服务。

wǒmen yínháng tígōng tòuzhī fúwù.

“Ngân hàng chúng tôi cung cấp dịch vụ trả sau.”

Bộ: 辵 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 Chủ đề Từ vựng
心率
xīnlǜ TÂM LUẬT

nhịp tim

长期熬夜导致心率失常。

cháng qī áoyè dǎozhì xīnlǜ shīcháng.

“Thức khuya quá nhiều có thể khiến rối loạn nhịp tim.”

Bộ: 心 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 Chủ đề Danh từ

“医”是现代汉语中非常高频的核心汉字。

“yī” shì xiàndài Hànyǔ zhōng fēicháng gāopín de héxīn Hànzì.

““医” (Y) là chữ Hán cốt lõi có tần suất xuất hiện rất cao trong tiếng Trung hiện đại (Thầy thuốc, chữa bệnh).”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →