斗牛
Minh họa từ vựng 斗牛
dòuniú HÁN VIỆT: ĐẤU NGƯU

斗牛: chọi trâu; đấu trâu; đấu bò

chọi trâu đấu trâu đấu bò

Nét viết & luyện viết chữ 斗牛

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 斗

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Nét phẩy chiếc sừng cong cong Hai ngang tai vểnh giữa đồng cỏ xanh Sổ thẳng khuôn mặt hiền lành Chú bò chăm chỉ đồng hành nhà nông.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

斗
dòu / dǒu ĐẤU / ĐẨU

đấu tranh, chiến đấu, thi đấu (dòu); cái đấu đong thóc, chòm sao Bắc Đẩu, cái phễu (dǒu)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
牛
niú NGƯU

con bò, trâu bò; cừ khôi, xuất sắc (khẩu ngữ)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Nét phẩy chiếc sừng cong cong Hai ngang tai vểnh giữa đồng cỏ xanh Sổ thẳng khuôn mặt hiền lành Chú bò chăm chỉ đồng hành nhà nông.”

Câu ví dụ với từ “斗牛”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他们正在进行一对一斗牛比赛。

Tāmen zhèngzài jìnxíng yī duì yī dòuniú bǐsài.

“Họ đang tham gia trận đấu bò một đối một.”

Ví dụ #2

徒步斗牛士很勇敢。

Túbù dòuniú shì hěn yǒnggǎn.

“Dũng sỹ đi bộ đấu bò rất dũng cảm.”

Từ “斗牛” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →