畅饮
Minh họa từ vựng 畅饮
chàngyǐn HÁN VIỆT: SƯỚNG ẨM

畅饮: uống (rượu) thoả thích; chè chén

uống (rượu) thoả thích chè chén

Nét viết & luyện viết chữ 畅饮

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 畅

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SƯỚNG (畅, phồn thể: 暢): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 畅通 (SƯỚNG THÔNG: thông suốt, trôi chảy), 畅销 (SƯỚNG TIÊU: bán chạy), 舒畅 (THƯ SƯỚNG: khoan khoái, dễ chịu).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

畅
chàngyǐn SƯỚNG ẨM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

uống (rượu) thoả thích; chè chén

Bộ 日 (BỘ NHẬT • 4 nét): Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.
Thành phần cấu tạo chữ:
田 ĐIỀN (Ruộng lúa, đất đai canh tác nông nghiệp chia ô.)

Chữ SƯỚNG (畅, phồn thể: 暢): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 畅通 (SƯỚNG THÔNG: thông suốt, trôi chảy), 畅销 (SƯỚNG TIÊU: bán chạy), 舒畅 (THƯ SƯỚNG: khoan khoái, dễ chịu).

饮
yìn ẨM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cho gia súc uống nước

Bộ 食 (BỘ THỰC • 9 nét): Thức ăn, đồ ăn uống, bữa cơm gia đình, ăn uống no say.
Thành phần cấu tạo chữ:
饣 BỘ THỰC (Đồ ăn thức uống nước ngọt bổ dưỡng.) 欠 BỘ KHIẾM (Người há to miệng ngửa cổ uống nước.)

Câu thơ nhớ chữ: “Thức ăn nước uống bày ra Há miệng uống cạn chan hòa niềm vui. Bên THỰC (饣) bộ KHIẾM (欠) kề bên, Chữ ẨM (饮) mát ngọt làm nên sức đầy.”

Chữ ẨM phồn thể (飲) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ người quỳ bên hũ rượu, thè lưỡi há to miệng (欠) cúi xuống uống nước ngon lành. Sau mở rộng thành thói quen ăn uống, ẩm thực thanh tao.

Câu ví dụ với từ “畅饮”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

老友相聚,把酒言欢,畅饮一番。

lǎo yǒu xiāngjù, bǎjiǔ yánhuān, chàngyǐn yī fān.

“Bạn cũ sum họp, nâng ly nói chuyện vui vẻ, uống thỏa thích một bữa.”

Ví dụ #2

今晚我们不醉不归,尽情畅饮吧!

jīn wǎn wǒmen bù zuì bù guī, jìnqíng chàngyǐn ba!

“Tối nay chúng ta không say không về, cứ tha hồ uống đi!”

Từ “畅饮” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →