啤: bia; thường gặp trong từ 啤酒 (啤酒 = bia); chữ đơn ít dùng
Nét viết & luyện viết chữ 啤
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (3 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BI (啤): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 白 (BẠCH) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 啤酒 (BI TỬU: bia).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
bia; thường gặp trong từ 啤酒 (啤酒 = bia); chữ đơn ít dùng
Chữ BI (啤): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 白 (BẠCH) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 啤酒 (BI TỬU: bia).
Câu ví dụ với từ “啤”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
那时候我不喜欢啤酒。
nà shíhòu wǒ bù xǐhuan píjiǔ.
“Lúc đó tôi không thích bia.”
我不能喝啤酒。
wǒ bùnéng hē píjiǔ.
“Tôi không thể uống bia.”
Từ “啤” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn