咖啡
Minh họa từ vựng 咖啡
kā fēi HÁN VIỆT: CA PHÊ

咖啡: cà phê

cà phê

Nghĩa tiếng Anh (English): coffee

Nét viết & luyện viết chữ 咖啡

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 咖

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Miệng KHẨU (口) nhấp ngụm đầu tiên Chữ GIA (加) thêm LỰC (力) ưu phiền tan ngay Cà phê thơm ngát trên tay Tinh thần tỉnh táo suốt ngày hăng say.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

咖
kā CA

cà phê; cafe

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Miệng KHẨU (口) nhấp ngụm đầu tiên Chữ GIA (加) thêm LỰC (力) ưu phiền tan ngay Cà phê thơm ngát trên tay Tinh thần tỉnh táo suốt ngày hăng say.”

啡
fēi PHÊ

cà phê

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái có KHẨU (口) mỉm cười Bên phải chữ PHI (非) cánh trời bay cao Cà phê hương vị ngọt ngào Thưởng thức một tách dạt dào niềm vui.”

Câu ví dụ với từ “咖啡”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

你想喝咖啡吗?

Nǐ xiǎng hē kāfēi ma?

“Bạn muốn uống cà phê không?”

Would you like to drink coffee?

Ví dụ #2

我喜欢在早上喝一杯热咖啡。

Wǒ xǐhuan zài zǎoshang hē yì bēi rè kāfēi.

“Tôi thích uống một cốc cà phê nóng vào buổi sáng.”

I like drinking a cup of hot coffee in the morning.

Từ “咖啡” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →