茶壶
Minh họa từ vựng 茶壶 (cháhú)
cháhú HÁN VIỆT: TRÀ HỒ

茶壶: bình trà; ấm trà; bình chè

bình trà ấm trà bình chè

Nét viết & luyện viết chữ 茶壶

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 茶

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên đầu ngọn THẢO xanh tươi, Dưới chân gốc MỘC, giữa người NHÂN gian. Chữ TRÀ thanh khiết tâm an, Hương thơm thảo mộc ngập tràn nhân sinh.” — Chữ TRÀ (茶) là chữ hình thanh kiêm hội ý: trên cùng là bộ THẢO (艹 - lá cỏ), dưới cùng là bộ MỘC (木 - cây gỗ), ở chính giữa là chữ NHÂN (人 - con người). Con người hòa mình đứng giữa cỏ cây thảo mộc đất trời chính là tinh thần thanh khiết của đạo trà. Một chén TRÀ thơm không chỉ giải tỏa cơn khát mà còn giúp tâm hồn tĩnh tại, giao hòa cùng thiên nhiên.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

茶
chá TRÀ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

trà, nước trà

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 6 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艹 THẢO (Thảo mộc, búp lá non xanh mướt trên cành.) 人 NHÂN (Con người đứng giữa thiên nhiên hái trà và thưởng trà.) 木 MỘC (Thân cây gỗ cổ thụ sinh trưởng nơi núi đồi.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên đầu ngọn THẢO xanh tươi, Dưới chân gốc MỘC, giữa người NHÂN gian. Chữ TRÀ thanh khiết tâm an, Hương thơm thảo mộc ngập tràn nhân sinh.”

Chữ TRÀ (茶) là chữ hình thanh kiêm hội ý: trên cùng là bộ THẢO (艹 - lá cỏ), dưới cùng là bộ MỘC (木 - cây gỗ), ở chính giữa là chữ NHÂN (人 - con người). Con người hòa mình đứng giữa cỏ cây thảo mộc đất trời chính là tinh thần thanh khiết của đạo trà. Một chén TRÀ thơm không chỉ giải tỏa cơn khát mà còn giúp tâm hồn tĩnh tại, giao hòa cùng thiên nhiên.

壶
hú HỒ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ấm, bình (ấm trà, bình nước)

Bộ 士 (BỘ SĨ • 3 nét): Kẻ sĩ, người trí thức, quan lại, chiến sĩ có học thức và đạo đức.
Thành phần cấu tạo chữ:
士 SĨ (Kẻ sĩ, người trí thức, quan lại, chiến sĩ có học thức và đạo đức.) 冖 MỊCH (Tấm vải trùm, khăn phủ lên đồ vật để che chắn bụi bẩn.)

Chữ HỒ (壶, phồn thể: 壺): thuộc bộ SĨ (士), gồm 10 nét, thành phần: 士 (SĨ) + 冖 (MỊCH).

Câu ví dụ với từ “茶壶”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

清洗茶壶时要小心。

qīngxǐ cháhú shí yào xiǎoxīn.

“Khi rửa ấm trà cần cẩn thận.”

Ví dụ #2

茶壶的盖子不见了。

cháhú de gàizi bùjiànle.

“Nắp ấm trà không thấy đâu rồi.”

Từ “茶壶” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 茶壶 (cháhú)

茶壶 (cháhú) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “茶壶” có phiên âm Pinyin là “cháhú”, âm Hán Việt là “TRÀ HỒ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “bình trà; ấm trà; bình chè”.

Chữ 茶壶 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “茶壶” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 艸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2026-03-20T08:09:24+07:00