贮陈啤酒
Minh họa từ vựng 贮陈啤酒
zhù chén píjiǔ HÁN VIỆT: TRỮ TRẦN BI TỬU

贮陈啤酒: bia lager

bia lager

Nét viết & luyện viết chữ 贮陈啤酒

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 贮

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRỮ (贮, phồn thể: 貯): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 8 nét (4 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

贮
zhù chén píjiǔ TRỮ TRẦN BI TỬU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bia lager

Bộ 貝 (BỘ BỐI • 8 nét): Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.
Thành phần cấu tạo chữ:
貝 BỐI (Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.)

Chữ TRỮ (贮, phồn thể: 貯): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 8 nét (4 nét phụ).

陈
chén TRẦN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Trần (họ Trần; Họ lớn thứ hai tại Việt Nam và miền Nam Trung Quốc. Gắn liền với triều đại nhà Trần 3 lần đại phá quân Nguyên Mông.).

Bộ 阝 (BỘ ẤP / PHỤ • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
阝 ẤP / PHỤ (Đất đai, gò đồi, thành trì (bên trái là Phụ, bên phải là Ấp).)

Chữ TRẦN (陈, phồn thể: 陳): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 8 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 陈旧 (TRẦN CỰU: cũ kỹ, lạc hậu, lỗi thời), 陈列 (TRẦN LIỆT: trưng bày, bài trí; triển lãm), 陈述 (TRẦN THUẬT: trình bày, trần thuật, tường trình), 新陈代谢 (TÂN TRẦN ĐẠI TẠ: trao đổi chất sinh học; cái mới thay thế cái cũ phát triển).

啤
pí BI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bia; thường gặp trong từ 啤酒 (啤酒 = bia); chữ đơn ít dùng

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 白 BẠCH (Màu trắng, sáng sủa, thanh bạch, nói rõ ràng.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.)

Chữ BI (啤): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 白 (BẠCH) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 啤酒 (BI TỬU: bia).

酒
jiǔ TỬU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

rượu, đồ uống có cồn

Bộ 氵 (BỘ TAM CHẤM THỦY • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 酉 DẬU (Bình rượu lên men, rượu chè, giấm chua, giờ Dậu (17-19h).)

Câu thơ nhớ chữ: “Giọt nước THỦY (氵) ủ bình DẬU (酉), Hương men nồng đượm hóa thành rượu ngon. Chữ TỬU (酒) kết nghĩa sắt son, Tri âm nâng chén nước non vẹn tình.”

Chữ TỬU (酒) là chữ hội ý kiêm hình thanh kết cấu trái phải, gồm bộ THỦY (氵 - chất lỏng) và bộ DẬU (酉 - chiếc vò sành ủ men rượu). Trong Giáp cốt văn, bản thân chữ DẬU (酉) đã vẽ hình vò rượu đáy nhọn, sau vì DẬU được mượn làm địa chi thứ mười nên người xưa thêm bộ THỦY (氵) để tạo thành chữ TỬU (酒) chỉ rượu. Trong văn hóa Á Đông, rượu là lễ vật tế tự và là chất xúc tác gắn kết tình tri kỷ.

Câu ví dụ với từ “贮陈啤酒”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 贮陈啤酒.

Từ “贮陈啤酒” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →