她在遗嘱中提到捐款。
tā zài yízhǔ zhōng tí dào juānkuǎn.
“Cô ấy đề cập đến việc quyên góp trong di chúc.”
Chủ đề Hoài nghi và khẳng định gồm 266 từ vựng, được chia thành 12 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
她在遗嘱中提到捐款。
tā zài yízhǔ zhōng tí dào juānkuǎn.
“Cô ấy đề cập đến việc quyên góp trong di chúc.”
面对时代赋予青年人的光荣使命,我们该挺身而出、勇挑重担,在拼搏奋斗中绽放青春光彩。
Miàn duì shí dài fù yǔ qīng nián rén de guāng róng shǐ mìng, wǒ men gāi tǐng shēn ér chū, yǒng tiāo zhòng dàn, zài pīn bó fèn dòu zhōng zhàn fàng qīng chūn guāng cǎi.
“Đứng trước sứ mệnh quang vinh mà thời đại trao gửi cho thanh niên, chúng ta nên cần phải dũng cảm đứng ra gánh vác trọng trách, tỏa sáng rực rỡ sắc xuân trong quá trình nỗ lực phấn đấu.”
灾区有困难,我理应帮助。
zāiqū yǒu kùnnán,wǒ lǐyìng bāngzhù.
“Khu vực bị nạn gặp khó khăn, tôi nên giúp đỡ.”
科学探索是一场漫长的接力跑,或许我们这一代人无法看到最终答案,但每一步坚实的探索都在为后来者铺就通往真理的阶梯。
Kē xué tàn suǒ shì yī cháng màn cháng de jiē lì pǎo, huò xǔ wǒ men zhè yí dài rén wú fǎ kàn dào zuì zhōng dá àn, dàn měi yī bù jiān shí de tàn suǒ dōu zài wèi hòu lái zhě pù jiù tōng wǎng zhēn lǐ de jiē tī.
“Thám hiểm khoa học là một cuộc chạy đua tiếp sức trường kỳ, có lẽ thế hệ chúng ta chưa thể tận mắt nhìn thấy câu trả lời cuối cùng, nhưng từng bước chân khám phá vững vàng hôm nay đều đang lát nên những bậc thang dẫn tới chân lý cho người đi sau.”
青年人要趁着青春年华好好学习科学文化知识,为将来报效祖国打下坚实扎实的根基。
Qīng nián rén yào chèn zhe qīng chūn nián huá hǎo hǎo xué xí kē xué wén huà zhī shí, wèi jiāng lái bào xiào zǔ guó dǎ xià jiān shí zhā shí de gēn jī.
“Thanh niên cần tranh thủ năm tháng tuổi xuân thật tốt học tập nghiêm túc tri thức khoa học văn hóa, để đặt nền móng vững chắc cho việc cống hiến phụng sự Tổ quốc trong tương lai.”
他声称自己拥有这幅画。
tā shēngchēng zìjǐ yǒngyǒu zhè fú huà.
“Anh ta tuyên bố mình sở hữu bức tranh này.”
他对结果有些狐疑。
Tā duì jiéguǒ yǒuxiē húyí.
“Anh ấy có chút nghi ngờ về kết quả.”
公安机关充分利用高科技大数据侦查手段,在二十四小时内迅速锁定了特大跨国电信网络诈骗团伙重大犯罪嫌疑人。
Gōng ān jī guān chōng fèn lì yòng gāo kē jì dà shù jù zhēn chá shǒu duàn, zài èr shí sì xiǎo shí nèi xùn sù suǒ dìng le tè dà kuà guó diàn xìn wǎng luò zhà piàn tuán huǒ zhòng dà fàn zuì xián yí rén.
“Cơ quan công an tận dụng tối đa các biện pháp trinh sát dữ liệu lớn công nghệ cao, trong vòng 24 giờ đã nhanh chóng khóa chặt đối tượng nghi can tội phạm trọng đại của băng nhóm lừa đảo mạng viễn thông xuyên quốc gia đặc biệt lớn.”
当然可以。
dāng rán kě yǐ 。
“Tất nhiên là được.”
这个人看起来可疑。
zhège rén kàn qǐlái kěyí.
“Người này trông có vẻ đáng ngờ.”
“否”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Fǒu” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““否” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
矗立在贵州崇山峻岭之中的中国天眼FAST,见证了中国天文学研究从过去跟跑向如今全球领跑的历史性辉煌跨越。
Chù lì zài guì zhōu chóng shān jùn lǐng zhī zhōng de zhōng guó tiān yǎn FAST, jiàn zhèng le zhōng guó tiān wén xué yán jiū cóng guò qù gēn pǎo xiàng rú jīn quán qiú lǐng pǎo de lì shǐ xìng huī huáng kuà yuè.
“Thiên Nhãn Trung Quốc FAST sừng sững giữa non xanh trùng điệp tỉnh Quý Châu đã chứng kiến bước nhảy vọt huy hoàng mang tính lịch sử của nghiên cứu thiên văn học Trung Quốc từ chỗ chạy theo sau trong quá khứ sang dẫn đầu toàn cầu ngày nay.”
他正在求证这个消息的真实性。
Tā zhèngzài qiúzhèng zhège xiāoxi de zhēnshíxìng.
“Anh ấy đang tìm cách chứng thực tính xác thực của tin tức này.”
敢于向既有权威理论提出合理疑问并勇于进行实验验证,是科学研究取得突破性发现的前提。
Gǎn yú xiàng jì yǒu quán wēi lǐ lùn tí chū hé lǐ yí wèn bìng yǒng yú jìn xíng shí yàn yàn zhèng, shì kē xué yán jiū qǔ dé tū pò xìng fā xiàn de qián tí.
“Dám mạnh dạn đặt ra những nghi vấn hợp lý đối với các lý thuyết quyền uy sẵn có và dũng cảm tiến hành kiểm chứng bằng thực nghiệm là tiền đề để nghiên cứu khoa học đạt được những phát hiện mang tính đột phá.”
他的话不可相信。
tā dehuà bùkě xiāngxìn.
“Lời nói của anh ta không thể tin được.”
所有已知的同伙。
suǒyǒu yǐzhī de tónghuǒ
“Các cộng sự Yakuza được biết đến của Michael Noshimuri.”
问了半天,你也该应一声。
wèn le bàntiān,nǐ yě gāi yīng yīshēng。
“Hỏi mãi anh cũng nên trả lời một tiếng.”
他做事很粗心。
tā zuò shì hěn cū xīn 。
“Anh ấy làm việc rất cẩu thả.”
新一代国产重型运载火箭具备超强运载能力,能够将数十吨重型航天器精准送入预定深空轨道。
Xīn yí dài guó chǎn zhòng xíng yùn zài huǒ jiàn jù bèi chāo qiáng yùn zài néng lì, néng gòu jiāng shù shí dūn zhòng xíng háng tiān qì jīng zhǔn sòng rù yù dìng shēn kōng guǐ dào.
“Tên lửa đẩy hạng nặng thế hệ mới do nước ta sản xuất sở hữu năng lực vận tải siêu mạnh, có thể đưa các tàu vũ trụ hàng không hạng nặng nặng hàng chục tấn vào quỹ đạo không gian sâu dự định một cách chuẩn xác.”
新一代深空探测卫星将于下月在文昌航天发射场点火升空,全面开启太阳系边际探测任务。
Xīn yí dài shēn kōng tàn cè wèi xīng jiāng yú xià yuè zài wén chāng háng tiān fā shè chǎng diǎn huǒ shēng kōng, quán miàn kāi qǐ tài yáng xì biān jì tàn cè rèn wù.
“Vệ tinh thám trắc không gian sâu thế hệ mới sẽ sắp được điểm hỏa phóng bay lên trời vào tháng sau tại Bãi phóng Hàng không Vũ trụ Văn Xương, mở ra toàn diện nhiệm vụ thám trắc ranh giới Thái Dương hệ.”
依托新一代风云气象卫星星座与超级计算机高精度数值天气预报系统,我国强对流极端天气的预警提前量大幅增加。
Yī tuō xīn yí dài fēng yún qì xiàng wèi xīng xīng zuò yǔ chāo jí jì suàn jī gāo jīng dù shù zhí tiān qì yù bào xì tǒng, wǒ guó qiáng duì liú jí duān tiān qì de yù jǐng tí qián liàng dà fú zēng jiā.
“Dựa vào chòm sao vệ tinh khí tượng Phong Vân thế hệ mới cùng hệ thống dự báo thời tiết số phân giải cao trên siêu máy tính, thời gian cảnh báo sớm các hiện tượng thời tiết cực đoan đối lưu mạnh của nước ta đã tăng lên đáng kể.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết